Bạn đang ở: Trang chủ Việt Nam Kiến nghị sửa đổi Hiến Pháp 1992 Danh sách người ký đợt 1-13

Kiến nghị sửa đổi Hiến Pháp 1992 Danh sách người ký đợt 1-13

Trong khung ở đầu bài, bạn đọc có thể thấy đường dẫn để xem danh sách người ký vào Lời kêu gọi thực thi quyền con người theo Hiến pháp VN, mới được cập nhật

Kiến nghị sửa đổi Hiến Pháp 1992
Danh sách người ký đợt 1-13


Mặc dù nghỉ Tết, địa chỉ của Kiến nghị vẫn nhận được rất nhiều chữ ký. Dưới đây, chúng tôi chép lại toàn bộ danh sách 13 đợt công bố của trang Bauxite Việt Nam, với tổng cộng 4088 chữ ký. Đặc biệt trong đợt cuối (từ 2538 đến 4088) người ta có thể thấy rất nhiều chữ ký của nông dân Hà Nội (ngoại thành), Văn Giang, Nghệ An, Bắc Ninh, Nam Định v.v., chứng tỏ vấn đề ruộng đất vẫn rất nóng bỏng.

Xem toàn văn Kiến nghị và một bản "Dự thảo Hiến Pháp 2013 để tham khảo" do một số chuyên gia ngành luật soạn, cũng như danh sách những người ký đầu tiên (đợt 1), tại đây

Bản "Dự thảo sửa đổi Hiến Pháp" chính thức, đã được công bố "để lấy ý kiến nhân dân" vào ngày 1.1.2013, có thể xem tại đây.

Ký kiến nghị, xin gửi thư điện tử về  kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com,  ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.

Ngoài ra, Bauxite Việt Nam cũng mới cập nhật danh sách chữ ký vào Lời kêu gọi thực thi quyền con người theo Hiến Pháp Việt Nam, theo đó tới ngày 16.2.2013 đã có 3738 người ký tên. Danh sách xin xem tại đây.



Đợt 1:

1. Nguyễn Quang A, nguyên Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

2. Lại Nguyên Ân, nhà nghiên cứu, Hà Nội

3. Huỳnh Kim Báu, nguyên Tổng thư ký Hội Trí thức yêu nước TP Hồ Chí Minh, TP HCM

4. Huỳnh Ngọc Chênh, nhà báo, TP HCM

5. Nguyễn Huệ Chi, GS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hà Nội

6. Tống Văn Công, nguyên Tổng biên tập báo Lao động, TP HCM

7. Phạm Vĩnh Cư, nhà nghiên cứu, Hà Nội

8. Nguyễn Xuân Diện, TS, Hà Nội

9. Lê Đăng Doanh, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

10. Hoàng Dũng, PGS TS, TP HCM

11. Nguyễn Văn Dũng, nhà văn, võ sư, Huế

12. Hồ Ngọc Đại, GS TS, nhà giáo, Hà Nội

13. Lê Hiếu Đằng, nguyên Phó Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình Việt Nam, nguyên Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, đại biểu Hội đồng Nhân dân TP Hồ Chí Minh khóa 4, 5, TP HCM

14. Nguyễn Đình Đầu, nhà nghiên cứu, TP HCM

15. Lê Hiền Đức, Giải thưởng Liêm chính 2007, Tổ chức Minh bạch Quốc tế, Hà Nội

16. Phan Hồng Giang, TSKH, Hà Nội

17. Lê Công Giàu, nguyên Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Phó Giám đốc Tổng công ty Du lịch Thành phố (Saigontourist), TP HCM

18. Chu Hảo, nguyên Thứ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

19. Nguyễn Gia Hảo, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, Hà Nội

20. Đặng Thị Hảo, TS, Hà Nội

21. Võ Thị Hảo, nhà văn, Hà Nội

22. Phạm Duy Hiển, GS, nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

23. Hồ Hiếu, cựu tù Côn Đảo, nguyên Chánh văn phòng Ban Dân vận Mặt trận, Thành uỷ TP Hồ Chí Minh, TP HCM

24. Nguyễn Xuân Hoa, nguyên Giám đốc Sở Văn hóa Thừa Thiên - Huế, Chủ tịch Hội Văn nghệ Thừa Thiên - Huế

25. Nguyễn Văn Hồng (tức Cung Văn), nguyên Tổng Thư ký Ban chấp hành sinh viên đoàn Đại học Văn khoa Sài Gòn 1964-1965, Đà Nẵng

26. Phaolô Nguyễn Thái Hợp, Giám mục Giáo phận Vinh

27. Nguyễn Thế Hùng, GS TS, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Phó Chủ tịch Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam, Đà Nẵng

28. Trần Ngọc Kha, nhà báo, Hà Nội

29. Tương Lai, nguyên Viện trưởng Viện Xã hội học, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, TP HCM

30. Phạm Chi Lan, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, nguyên Phó Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

31. Cao Lập, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Giám đốc Làng Du lịch Bình Quới, TP HCM

32. Hồ Uy Liêm, nguyên Phó Chủ tịch Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

33. Nguyễn Đình Lộc, nguyên Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Hà Nội

34. Nguyễn Khắc Mai, nguyên Vụ trưởng Ban Dân vận Trung ương, Hà Nội

35. Huỳnh Tấn Mẫm, bác sĩ, Đại biểu Quốc hội khóa 6, nguyên Chủ tịch Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

36. Huỳnh Công Minh, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

37. Phạm Gia Minh, TS, Hà Nội

38. Kha Lương Ngãi, nguyên Phó Tổng biên tập báo Sài Gòn Giải phóng, TP HCM

39. Nguyên Ngọc, nhà văn, nguyên thành viên Viện IDS, Hội An

40. Hạ Đình Nguyên, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Chủ tịch Ủy ban Hành động thuộc Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

41. Trần Đức Nguyên, nguyên Trưởng ban Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

42. Phạm Xuân Nguyên, Chủ tịch Hội Nhà văn, Hà Nội

43. Phạm Đức Nguyên, PGS TS, giảng viên cao cấp Đại học, Hà Nội

44. Hồ Ngọc Nhuận, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, nguyên Giám đốc chính trị nhật báo Tin sáng, TP HCM

45. Nguyễn Hữu Châu Phan, nhà nghiên cứu, Huế

46. Hoàng Xuân Phú, GS Viện Toán học, Hà Nội

47. Trần Việt Phương, nguyên trợ lý Thủ tướng Phạm Văn Đồng, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

48. Nguyễn Đăng Quang, nguyên Đại tá Công an, Hà Nội

49. Đào Xuân Sâm, nguyên thành viên Tổ Tư vấn của Thủ tướng Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

50. Tô Lê Sơn, kỹ sư, TP HCM

51. Trần Đình Sử, GS TS, Hà Nội

52. Nguyễn Trọng Tạo, nhà văn, Hà Nội

53. Lê Văn Tâm, TS, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Nhật Bản, Nhật Bản

54. Trần Công Thạch, hưu trí, TP HCM

55. Nguyễn Quốc Thái, nhà báo, TP HCM

56. Trần Thị Băng Thanh, PGS TS, Hà Nội

57. Lê Quốc Thăng, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

58. Đào Tiến Thi, thạc sĩ, Hà Nội

59. Nguyễn Minh Thuyết, GS TS, nguyên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, Hà Nội

60. Phạm Toàn, nhà giáo, Hà Nội

61. Phạm Đình Trọng, nhà văn, TP HCM

62. Nguyễn Trung, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

63. Vũ Quốc Tuấn, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

64. Hoàng Tụy, GS, Viện Toán học, nguyên Chủ tịch Viện IDS, Hà Nội

65. Lưu Trọng Văn, nhà báo, TP HCM

66. Trần Thanh Vân, kiến trúc sư, Hà Nội

67. Nguyễn Viện, nhà văn, TP HCM

68. Nguyễn Hữu Vinh, nhà báo, Hà Nội

69. Tô Nhuận Vỹ, nhà văn, Huế

70. Nguyễn Đắc Xuân, nhà văn, Huế

71. Nguyễn Đông Yên, GS TS, Viện Toán học, Hà Nội

72. Nguyễn Phú Yên, nhạc sĩ, TP HCM

Đợt 2:

73. Nguyễn Trọng Vĩnh, nguyên thiếu tướng, nguyên ủy viên Trung ương đảng, nguyên cựu đại sứ Việt Nam tại Trung Quốc

74. Phan Văn Thuận, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

75. Nguyễn Hữu Quý, kỹ sư, Đăk Lăk

76. Phan Thị Hoàng Oanh, TS, TP HCM

77. Trần Định, nhà báo, nghệ sĩ nhiếp ảnh, Hà Nội

78. Bùi Hữu Hùng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

79. Nguyễn Lân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

80. Nguyễn Chí Đức, kỹ sư, Hà Nội

81. Nguyễn Đức Nhã, nghề nghiệp tự do, TP HCM

82. Hoàng Cường, kỹ sư, Hà Nội

83. Nguyễn Hồng Kiên, TS, Hà Nội

84. Trương Văn Khiêm, công nhân, CHLB Đức

85. Nguyễn Tường Long, Hoa Kỳ

86. J.B Nguyễn Hữu Vinh, kỹ sư, blogger, Hà Nội

87. Nguyễn Công Huân, Phó Giáo sư trường Đại học Aalborg, Đan Mạch

88. Nguyễn Văn Dũng, lao động tự do, Việt Trì, Phú Thọ

89. Nguyễn Việt Hưng, lập trình viên CNTT, Hà Nội

90. Nguyễn Nam Việt, linh mục Công giáo thuộc Giáo phận Vinh, Hoa Kỳ

91. Nguyen Huu Chanh, Hoa Kỳ

92. Phạm Xuân Yêm, nguyên Giám đốc Nghiên cứu Vật lý, CNRS và Đại học Paris VI, Pháp

93. Dạ Thảo Phương, Hà Nội

94. Tran Thi Thanh Tam, Ba Lan

95. Nguyễn Xuân Thọ, kỹ sư, CHLB Đức

96. Vũ Tuấn, TS, freelancer, CHLB Đức

97. Phan Văn Song, nguyên Quyền Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Bến Tre, Australia

98. Nguyễn Xuân Hoài, cán bộ hưu trí, TP HCM

99. Hà Dương Tường, nguyên giáo sư đại học công nghệ Compiègne, Pháp

100. Trần Ngọc Tuấn, nhà văn, nhà báo, Cộng hòa Czech

101. Lê Hà Nam, quản lý sản xuất, Bình Dương

102. Trần Kim Thập, giáo chức, Australia

103. Pham Tuan Anh, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

104. Nguyễn Đức Việt, chuyên viên lập trình, Australia

105. Nguyễn Trung Thành, kỹ sư, Phú Thọ

106. Trinh Hồng Trang, giáo viên, Hà Nội

107. André Menras - Hồ Cương Quyết, cựu tù chính trị, Chủ tịch Hiệp hội trao đổi sư phạm Pháp - Việt (ADEP), Pháp

108. Sa Huỳnh, kỹ sư, Berlin, CHLB Đức

109. Phạm Tư Thanh Thiện, nguyên Phó Trưởng ban Việt ngữ đài phát thanh RFI, Pháp

110. Nguyễn Ngọc Giao, nhà giáo, nguyên Phó Tổng thư kí Hội người Việt Nam tại Pháp, phiên dịch Phái đoàn VNDCCH tại Hội nghị Paris về Việt Nam (1968-1973), Pháp

111. Ðỗ Ðăng Giu, nguyên Giám đốc Nghiên cứu CNRS, Ðại học Paris-Sud, Pháp

112. Nguyễn Mạnh Cường, kinh doanh, Praha, Cộng hòa Czech

113. Nguyễn Hoàng, kĩ sư, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

114. Nguyễn Đức Hiệp, chuyên gia Khoa học khí quyển, Australia

115. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, nguyên chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật Lâm Đồng, Đà Lạt

116. Hiền Thục, nghệ nhân mỹ thuật ứng dụng, nhà báo, nguyên phóng viên, biên tập viên Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đồng, Đà Lạt

117. Huỳnh Tấn, cựu học sinh Quốc gia Nghĩa tử, TP HCM

118. Vũ Cao Đàm, nguyên Viện trưởng Viện Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội

119. Vũ Tiến Nga, kỹ sư cơ khí, TP HCM

120. Bùi Xuân Trường, kỹ sư cơ khí, Phú Thọ

121. Trần Quang Thành, nhà báo, Slovakia

122. Hoàng Thị Hà, hưu trí, Hà Nội

123. Lê Thăng Long, TP HCM

124. Hồ Sỹ Lâm, kỹ sư, Nghệ An

125. Phạm Lê Duy Anh, sinh viên, Hà Nội

126. Phạm Văn Ngữ, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

127. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Ninh

128. Phạm Hữu Trí, cán bộ hưu trí TP HCM

129. Hoàng Gia Cương, nhà thơ, Hà Nội

130. Vũ Ngọc Thắng, hướng dẫn viên, Hải Phòng

131. Trần Công Khánh, Hải Phòng

132. Đặng Đăng Phước, giáo viên, Buôn Ma Thuột

133. Khải Nguyên, nhà giáo, nhà văn, Hải Phòng

134. Nguyễn Phạm Kim Sơn, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

135. Duong Van Vinh, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

136. Nguyễn Võ Toàn Quyền, xây dựng, Ninh Thuận

137. Giang Thanh Tung, Quảng Ninh

138. Nguyễn Văn Pháp, kỹ sư, Đồng Nai

139. Nguyễn Hoài Bắc, nguyên chiến sĩ Trung đoàn 223 từng tham gia chiến đấu 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không, nguyên kỹ sư, Hà Nội

140. Đặng Văn Tân, công dân Việt Nam, TP HCM

141. Vũ Văn Thế, giáo viên, Nam Định

142. Nguyễn Quốc Minh, nhà thơ, Hà Nội

143. Nguyễn Ngọc Cúc, kỹ sư điện, Bình Dương

144. Nguyễn Quang Hải, sinh viên, Hà Nội

145. Nguyễn Chí Tuyến, Hà Nội

146. Trương Minh Tam, quản lý thương mại, Hà Nam

147. Nguyễn Đức Quỳ, công dân Việt nam, Hà Nội

148. Nguyễn Đức Phổ, nông dân, TP HCM

149. Nguyễn Trọng Thể, kỹ sư, Hà Tĩnh

150. Đồng Quang Vinh, hưu trí, Khánh Hòa

151. Minh Thọ, luật gia, nhà báo, nguyên Trưởng đại diện Tạp chí Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương, TP HCM

152. Lê Văn Sinh, cựu giảng viên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội

153. Ngô Đức Thọ, PGS TS, Hà Nội

154. Nguyễn Thị Dương Hà, luật sư, Hà Nội

155. Dương Văn Minh, nghiên cứu viên, TP HCM

156. Nguyễn Văn Tường, kỹ sư, Hà Nam

157. Nguyen Thuong Kinh, bác sĩ, Hà Nội

158. Hoàng Lại Giang, nhà văn, TP HCM

159. Trần Minh Thảo, viết văn, Lâm Đồng

160. Phạm Khiêm Ích, nguyên Phó Viện trưởng Viện Thông tin Khoa học Xã hội, Hà Nội

161. Trần Hữu Khánh, nguyên biên tập viên Nhà xuất bản Trẻ, TP HCM

162. Lê Văn, TS, hưu trí, Tân Bình, TP HCM

163. Phùng Hoài Ngọc, cựu giảng viên đại học, hội viên Hội nhà báo Việt Nam, An Giang

164. Nguyễn Đăng Hưng, TSKH, Giáo sư Danh dự trường Đại học Liège, Bỉ

165. Vũ Đức Lộc, công dân nước Việt Nam, Hàn Quốc

166. Vu Cong Giao, TS, giảng viên đại học, Hà Nội

167. Nguyen Thi Hoai Phuong, làm nghề tự do, Hà Nội

168. Hoàng Sơn, nông dân, Thái Bình

169. Nguyễn Xuân Nghĩa, TS, TP HCM

170. Vũ Hải Long, TSKH, nghỉ hưu, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, TP HCM

171. Nguyễn Hồng Khoái, chuyên viên Tư vấn Tài chính, hội viên CLB Kế toán trưởng toàn quốc, hội viên hội Tư vấn Thuế Việt Nam, Hà Nội

172. Tran Thi Quyen, Hội An

173. Nguyễn Duy, nhà thơ, TP HCM

174. Đặng Xuân Thắng, TP HCM

175. Trần Hải, kỹ sư, TP HCM

176. Nguyễn Thị Khánh Trâm, nghiên cứu viên văn hóa, TP HCM

177. Nguyễn Quang Lập, nhà văn, TP HCM

178. Phero Tran Duc Cuong, linh mục Giáo phận Đà Nẵng

179. Tô Oanh, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

180. Nguyễn Đắc Diên, bác sĩ, TP HCM

181. Lê Trung Hà, CHLB Đức

182. Trần Xuân Nam, TS , Hà Nội

183. Lê Thanh Trường, cử nhân, Đà Nẵng

184. Nguyễn Xuân Liên, Giám đốc Bảo tàng Chiến tranh Ngoài trời Vực Quành, Quảng Bình

185. Hoàng Thế Trung, kỹ sư, Gia Lai

186. Vũ Minh Trí, kĩ sư, Hà Nội

187. Đào Minh Châu, TS, Cơ quan Hợp tác Phát triển Thuỵ Sĩ, Hà Nội

188. Nguyễn Tâm Thiện, công nhân kỹ thuật, Strasbourg, Pháp

189. Vũ Quốc Ngữ, thạc sĩ, nhà báo, Hà Nội

190. Lê Khánh Hùng, TS, Hà Nội

191. Phạm Thị Lâm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

192. Nguyễn Đạt, kiến trúc sư, công chức, Hoa Kỳ

193. Nguyễn Duy Phúc, thạc sĩ, kiến trúc sư, Hà Hội

194. Huy Đức, nhà báo, đang du học tại Mỹ

195. Nguyễn Minh Tiến, Hải Phòng

196. Đào Hà Anh, sinh viên cao học, Hàn Quốc

197. Thái Văn Cầu, chuyên gia Khoa học Không gian, Hoa Kỳ

198. Phan Đắc Lữ, nhà thơ, TP HCM

199. Trần Thiện Kế, dược sĩ, Hà Nội

200. Phạm Hữu Lê Quốc Phục, quản lý, Đà Nẵng

201. Nguyễn Ngọc Châu, PGS TS, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

202. Phạm Văn Đỉnh, TSKH, Pháp

203. Nguyễn Văn Lịch, kỹ sư, Hà Nội

204. Lê Hùng, hưu trí, Hà Nội

205. Le Van Phuc, hưu trí, Hà Nội

206. Đoàn Phú Huyên, kỹ sư, Hà Nội

207. Lưu Hà Sĩ Tâm, kỹ sư, Thái Bình

208. Phạm Anh Tuấn, TS, Hà Nội

209. Hồ Thị Sinh Nhật, giáo viên, Hà Nội

210. Lương Sơn Bạc, kỹ sư, Kon Tum

211. Đoàn Xuân Cao, công nghệ thông tin, Hải Phòng

212. Trịnh Phúc Tuấn, thạc sĩ, nguyên Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Huế

213. Phạm Văn Mầu, cử nhân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

214. Phan Thế Vấn, bác sĩ, TP HCM

215. Lê Ngọc Thanh, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

216. Nguyễn Phương Minh, công dân, Hà Nội

217. Cấn Văn Tuất, PGS TS, nguyên giảng viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

218. Ông Việt, kinh doanh, TP HCM

219. Nguyễn Ngọc Diễm Phượng, công nhân viên, TP HCM

220. Hoàng Hưng, cây bút tự do, TP HCM

221. Doãn Mạnh Dũng, kỹ sư, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học Kỹ thuật và Kinh tế Biển TP Hồ Chí Minh, TP HCM

222. Nguyễn Vi Khải, nguyên Viện trưởng Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hà Nội

223. Trần Tố Nga, cựu tù chính trị trước 1975, Pháp

224. Trần Văn Vinh, hướng dẫn du lịch, Hà Nội

225. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

226. Trần Quốc Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

227. Phạm Tuấn Trung, kỹ sư tin học, Hà Nội

228. Trịnh Hồng Chương, lập trình viên, Thanh Hóa

229. Phan Trọng Khang, thương binh hạng A loại 2/4, Hà Nội

230. Phạm Trung Dũng, TS, Hà Nội

231. Vũ Ngọc Thọ, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

232. Đào Tấn Phần, giáo viên, cựu ứng cử viên (tự ứng cử) Quốc hội Việt Nam khóa 13, Phú Yên

233. Hoàng Đức Vương, kỹ sư, TP HCM

234. Trần Tư Bình, giáo viên, Australia

235. Vũ Ngoc Anh, cử nhân luật, Hà Nội

236. Nguyen Huu Loc, công nhân, TP HCM

237. Chu Sơn, nhà thơ, TP HCM

238. Nguyễn Thị Kim Thoa, bác sĩ, TP HCM

239. Nguyễn Hồng Quang, thạc sĩ, Viện Cơ học, Hà Nội

240. Đinh Nguyễn, họa sĩ, Canada

241. Đỗ Xuân Thọ, TS, Hà Nội

242. Hoàng Lan, nguyên Trưởng Khoa Vật Lý trường Đaịhọc Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, TP HCM

243. Lê Đoàn Thể, kỹ sư, Hà Nội

244. Võ Trường Thiện, nghề tự do, Khánh Hòa

245. Nguyễn Công Chính, blogger, TP HCM

246. Nguyễn Quốc Sơn, nhiếp ảnh gia, Hà Nội

247. Vũ Thị Nhuận, Nhật Bản

248. Lê Hoàng Lan, cán bộ về hưu, Hà Nội

249. Bùi Ngọc Mai, thợ sửa xe, TP HCM

250. Đặng Bá Mạnh Tri, buôn bán, Thừa Thiên Huế

251. Đặng Văn Lập, kiến trúc sư, Hà Nội

252. Võ Văn Tạo, nhà báo, cựu chiến binh Sư 304 Quảng Trị 1972, Nha Trang

253. Doãn Kiều Anh, kỹ sư, TP HCM

254. Đặng Bích Phượng, Hà Nội

255. Đào Thanh Thủy, hưu trí, Hà Nội

256. Lê Anh Hùng, blogger, Hà Nội

257. Nguyễn Đức Toàn, TP HCM

258. Nguyễn Hữu Trường, công dân, Bình Dương

259. Nguyễn Hải Đăng, doanh nhân, Hà Nội

260. Nguyễn Thu Nguyệt, giảng viên hưu trí, TP HCM

261. Hà Thúc Huy, PGS TS, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

262. Quảng Trọng Nhân, công nhân, TP HCM

263. Trần Lương Sơn, Phó Tiến sĩ, Hà Nội

264. Trần Rạng, giáo viên, TP HCM

265. Phạm Văn Hiền, nguyên giảng viên, trường Chính trị Tô Hiệu, Hải Phòng

266. Ngô Kim Hoa, nhà báo, TP HCM

267. Ngô Thanh Hà, cán bộ hưu trí, TP HCM

268. Nguyễn Phương Anh, doanh nhân, Hà Nội

269. Phạm Phước Vinh, TP HCM

270. Hoàng Minh Tuấn, TP HCM

271. Bùi Thái Sơn, kỹ sư, CHLB Đức

272. Nguễn Đình Ấm, nhà báo, Hà Nội

273. Bùi Văn Mạnh, Hà Nội

274. Nguyễn Vĩnh Nguyên, cựu chiến binh, kỹ sư, Hà Nội

275. Lê Kim-Song, PhD, Australia

276. Phạm Duy Hiển, Vũng Tàu

277. Lê Văn Thanh, kỹ sư, quản lý, Hải Phòng

278. Hoàng Văn Vương, giảng viên trường Đại học Bách khoa, Hà Nội

279. Dao Nguyen Ngoc, cựu chiến binh tham gia bảo vệ biên giới phía Bắc 1982-1985, CHLB Đức

280. Vũ Trí Thức, cử nhân, TP HCM

281. Tran Tri Dung, kỹ sư, Hà Nội

282. Bùi Quang Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

283. Nguyễn Thành Nhân, kỹ sư, TP HCM

284. Nguyễn Thế Anh, sinh viên, Hà Nội

285. Thái Văn Tự, kỹ sư, Nghệ An

286. Hoàng Văn Đán, học sinh, Hà Tĩnh

287. Trịnh Ngọc Tiến, bác sĩ, Hà Nội

288. Phạm Vương Ánh, kỹ sư, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nghệ An

289. Trần Xuân Quang, Nghệ An

290. Nguyễn Vũ Hiệp, sinh viên, Hà Nội

291. Nguyễn Trí Dũng, dịch thuật tự do, Hà Nội

292. Lã Việt Dũng, kỹ sư, Hà Nội

293. Phạm Anh Tuấn, nhân viên văn phòng, Gia Lai

294. Nguyễn Chương, nhà báo, TP HCM

295. Tạ Duy Anh, nhà văn, Hà Nội

296. Lê Doãn Cường, kỹ sư, TP HCM

297. Đỗ Toàn Quyền, Giám đốc Quản lý dự án, TP HCM

298. Nguyễn Đăng Ninh, kiến trúc sư, TP HCM

299. Trương Văn Minh, Phó Giám đốc, TP HCM

300. Nguyễn Hùng Duy, kiến trúc sư, TP HCM

301. Nguyễn Văn Dương, dân kinh doanh, Hà Giang

302. Nguyễn Công Hệ, thuyền trưởng viễn dương, đã nghỉ hưu, TP HCM

303. Phan Cự Cường, architech, Hà Nội

304. Nguyễn Minh Khang, nhân viên vi tính, TP HCM

305. Nguyễn Đức Tường, GS TS, cựu giáo sư Đại học Ottawa, Canada, Canada

306. Nguyen Quoc Lan, giáo viên, nghỉ hưu, Hà Nội

307. Phạm Văn Chính, kỹ sư, Hà Nội

308. Hoàng Đức Doanh, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nam

309. Khuất Mạnh Hải, Bộ phận thiết kế, Hà Nội

310. Lê Công Vinh, IT, Vũng Tàu

311. Phạm Minh Khang, sinh viên, TP HCM

312. Đinh Văn Lưu, TP HCM

313. Nguyễn Việt Anh, TS, Đại học Kyoto, Nhật Bản

314. Trịnh Toàn, bảo vệ, Nam Định

315. Bùi Trần Đăng Khoa, luật sư, TP HCM

316. Nguyễn Lương Thịnh, tư vấn đầu tư, TP HCM

317. Trần Công Thắng, bác sỹ, Na Uy

318. Trần Minh Trường, CHLB Đức

319. Bùi Phi Hùng, cán bộ, Hà Nội

320. Chu Trọng Thu, cựu giáo chức, TP HCM

321. Hồ Văn Tích, kỹ sư, TP HCM

322. Nguyễn Thanh Xuân, kỹ sư, TP HCM

323. Toan Ha Tran, Hà Lan

324. Đặng Lợi Minh, giáo viên hưu trí, Hải Phòng

325. Đàm Minh, cựu chiến binh, Hải Phòng

326. Trương Chí Tâm, cử nhân, TP HCM

327. Nguyễn Tiến Đức, kỹ sư, đang nghỉ hưu, TP HCM

328. Trần Thị Hồng Lợt, kế toán, TP HCM

329. Đoàn Văn Ngãi, Hải Phòng

330. Hà Dương Tuấn, nguyên chuyên gia Công nghệ Thông tin, Pháp

331. Đặng Nguyệt Ánh, hưu trí, Hà Nội

332. Lê Kim Duy, kỹ sư, Huế

333. Đỗ Như Phương, từng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hungary

334. Bùi Tín, nhà báo tự do, Pháp

335. Thái Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh viên, TP HCM

336. Bùi Hoài Mai, họa sĩ, Hà Nội

337. Trần Văn Bang, kỹ sư, TP HCM

338. Vũ Ngọc Sơn, kế toán, Hà Nội

339. Lê Hữu Nghị, kỹ sư, Hà Nội

340. Trần Thị Hường, CHLB Đức

341. Vũ Thị Phương Anh, công dân Việt Nam, TP HCM

342. Trần Ngọc Thành, Ba Lan

343. Nhật Tuấn, nhà văn, TP HCM

344. Nguyễn Huy Dũng, dân thường, Vũng Tàu

345. Hoàng Liên, giảng viên đại học, Hà Nội

346. Nguyễn Phúc Khanh, Đà Nẵng

347. Dương Sanh, cựu giáo viên, Khánh Hòa

348. Nguyễn Việt Hùng, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

349. Phan Minh Quân, cử nhân, TP HCM

350. Đặng Văn Nam, TP HCM

351. Bùi Việt Hà, Hà Nội

352. Nguyễn Ngọc Đức, kỹ sư, Pháp

Đợt 3:

353. Ngô Văn Phương, huynh trưởng hướng đạo, Đại biểu Hội đồng Nhân dân TP HCM khóa 4, TP HCM

354. Nguyễn Hữu Phước, nhà báo, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Trung ương Cục Miền Nam, TP HCM

355. Trần Văn Long, nguyên Phó Bí thư Thành đoàn TP HCM, nguyên Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty du lịch Sài Gòn (Saigontourist), TP HCM

356. Nguyễn Thị Kim Chi, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

357. Nguyễn Thiện Nhân, nhân viên, Bình Dương

358. Nguyễn Thành Tiến, sinh viên, Hải Phòng

359. Dương Văn Tú, dược sĩ, giảng viên Trường Đại học Dược, Hà Nội

360. Trương Thị Lan Yến, dược sĩ, TP HCM

361. Đỗ Anh Tuấn, kinh doanh, Vĩnh Phúc

362. Phạm Ngọc Cảnh Nam, nhà văn, Đà Nẵng

363. Trương Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

364. Nguyễn Quốc Lập, kỹ sư, Hà Nội

365. Võ Thanh Hà, giáo viên, Hà Nội

366. Giuse Nguyễn Công Bắc, linh mục Giáo phận Vinh

367. Hà Văn Thùy, nhà văn, TP HCM

368. Nguyễn Quốc Bình, kỹ sư, TP HCM

369. Nguyễn Xuân Phúc, lao động tự do, Hà Nội

370. Nguyễn Mộng Nhưng, cán bộ nghỉ mất sức lao động, người viết văn không chuyên, Nam Định

371. Phan Quốc Tuyên, kỹ sư, Thụy Sĩ

372. Nguyễn Khắc Vỹ, cán bộ hưu trí, TP HCM

373. Đặng Danh Ánh, PGS TS, nguyên Trưởng ban Đào tạo, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

374. Nguyễn Văn Đài, luật sư, Hà Nội

375. Đỗ Như Ly, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

376. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Nam Định

377. Lê Quỳnh Mai, kỹ sư, Hà Nội

378. Nguyễn Tiến Lực, nông dân, Hà Nội

379. Ngô Minh Tín, sinh viên, TP HCM

380. Nguyễn Đình Vinh, thạc sĩ, TP HCM

381. Vũ Xuân Tửu, nhà văn, Tuyên Quang

382. Phạm Thanh Sơn, kinh doanh, Hà Nội

383. Nguyễn Đắc Kiên, nhà báo, Hà Nội

384. Tran Duc Cung, TS hưu trí, TP HCM

385. Nguyễn Ngọc (bloggger Nguyễn Ngọc Già), TP HCM

386. Đào Duy Chữ, TSKH, TP HCM

387. Phạm Lê Vương Các, sinh viên, TP HCM

388. Lê Thị Hồng Hạnh, hưu trí, Hà Nội

389. Vũ Linh, nguyên là giảng viên Đại học Bách khoa, Hà Nội

390. Đinh Trí Nhật Huy, học sinh, TP HCM

391. Nguyễn Đức Vinh, kỹ sư, Hải Phòng

392. Hồ Đức Thanh, nghề tự do, Hà Nội

393. Nguyễn Đức Nhân, công nhân, Hải Phòng

394. Nguyễn Quang Nhàn, cán bộ công đoàn, đã hưu trí, Đà Lạt

395. Lê Văn Tuynh, Bình Thuận

396. Phạm Minh Cường, quân nhân, Quảng Ninh

397. Trần Thị Hoa, sinh viên, TP HCM

398. Phạm Hùng, hưu trí, Canada

399. Văn Hiền Hạ Sỹ, Hà Nội

400. Văn Phú Mai, cựu giáo viên, Quảng Nam

401. Vũ Văn Lâm, sinh viên, Bạc Liêu

402. Nguyễn Trang Nhung, kỹ sư, TP HCM

403. Nguyễn Hà Trung, Hà Nội

404. Trần Trọng Khánh, sinh viên, Hà Nội

405. Nguyễn Đình Hòa, nhân viên, Quảng Bình

406. Phan Thị Thùy Linh, giáo viên, Cần Thơ

407. Võ Hữu Quyền, Khánh Hòa

408. Đỗ Trọng Dương, sinh viên, TP HCM

409. Trần Xuân Huyền, Nghệ An

410. Phạm Việt Hùng, TS, Hàn Quốc

411. Mai Văn Tuất (blogger Văn Ngọc Trà), TP HCM

412. Lê Thanh Tùng, cử nhân, TP HCM

413. Nguyễn Đức Hùng, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

414. Dao Xuan Tuan, Hà Nam

415. Trần Quốc Túy, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

416. Phan Bảo Châu, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

417. Lê Quang Hải, sinh viên, Scotland

418. Nguyễn Việt Triều, kiến trúc sư, Quảng Ngãi

419. Tư Đồ Tuệ, Canada

420. Phạm Quỳnh Hương, Hà Nội

421. Nguyễn Văn Vương, nhân viên, TP HCM

422. Vũ Nhật Khải, PGS TS, nguyên Vụ trưởng Vụ Đào tạo Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội

423. Bùi Thị Hội, chuyên viên cao cấp Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội

424. Nguyễn Minh, kỹ sư, TP HCM

425. Đặng Đình Cung, kỹ sư, TS, Pháp

426. Pham Xuan Phuong, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

427. Vũ Văn Bách, sinh viên, Hà Nội

428. Vũ Văn An, học sinh, Bạc Liêu

429. Trần Việt Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

430. Ngô Văn Hải, thợ nguội, cử nhân kế toán, Yên Bái

431. Trương Xuân Trường, lao động tự do, Thái Bình

432. Trinh Hung CPA, thạc sĩ, Australia

433. Đặng Hoàng Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

434. Nguyễn Kiều Diễm, Long Biên, Hà Nội

435. Nguyễn Hùng Cường, sinh viên, TP HCM

436. Phạm Thu Thủy, Hà Nội

437. Bùi Tiến An, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ Ban Dân vận Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Chủ tịch Lực lượng Phụng sự lao động (trước 1975), TP HCM

438. Lê Văn Linh, kỹ sư, Nam Định

439. Trần Hưng Thịnh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

440. Nguyễn Thị Chung, hưu trí, TP HCM

441. Lưu Hồng Thắng, Hoa Kỳ

442. Phan Kim Khánh, sinh viên, Thái Nguyên

443. Trần Thị Tuyết Cơ, nội trợ, Hoa Kỳ

444. Nguyễn Đức Dân, GS TS, nguyên Phó Chủ tịch Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, TP HCM

445. Mai Phan Việt Hùng, luật sư, TS, TP HCM

446. Đặng Vũ Giang, TS, cán bộ nghiên cứu Viện Toán học, Hà Nội

447. Chí Vĩnh Nguyên, Bình Dương

448. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

449. Nguyễn Thị Yến Trang, sinh viên, TP HCM

450. Vũ Văn Hiền, nhà giáo, Hà Nội

451. Nguyễn Hòa, Cao học Hành chánh Sài Gòn, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

452. Nguyễn Thái Hùng, kỹ sư, Nghệ An

453. Lê Thị Phú, TS, TP HCM

454. Thái Thăng Long, nhà thơ, TP HCM

455. Đinh Minh Hân, nghề nghiệp IT, Bà Rịa Vũng Tàu

456. Phạm Ngọc Minh, Hà Nội

457. Nguyễn Văn Thạnh, chủ nhiệm CLB máu khó đông, Đà Nẵng

458. Lê Hồng Phú, kỹ sư, Hà Nội

459. Lê Tuấn Huy, TS, TP HCM

460. Võ Quê, nhà thơ, Huế

461. Nguyễn Hữu Việt Hưng, GS TSKH, Đại học Quốc gia Hà Nội

462. Nguyễn Đức Độ, kinh doanh tự do, Bắc Ninh

463. Tạ Dzu, Hoa Kỳ

464. Vương Đức Hòa, kĩ sư điện, Hải Dương

465. Lê Thái Dương, nhà báo, TP HCM

466. Thomas Cong, IT Consultant, Hoa Kỳ

467. Lê Xuân Thiêm, kinh doanh, TP HCM

468. Nguyễn Thái Minh, doanh nghiệp, Thái Nguyên

469. Lê Mai, hưu trí, Australia

470. Phạm Kỳ Đăng, làm thơ, dịch thuật, CHLB Đức

471. Trần Đình Thanh Lam, cựu nhà giáo, cựu nhà báo, TP HCM

472. Lưu Anh Tuấn, Ba Lan

473. Nguyễn Hùng Sơn, họa sĩ, Hà Nội

474. Pham Hoang Nam, cử nhân, Bình Phước

475. Lê Văn Điền, TS, Ba Lan

476. Trương Lợi, kỹ sư, TP HCM

477. Đặng Đình Tấn Trương, sinh viên, TP HCM

478. Phùng Liên Đoàn, TS, Chủ tịch Hội nhân đạo Vietnamese American Scholarship Fund (VASF) và Fund for the Encouragement of Self-Reliance (FESR), Hoa Kỳ

479. Hoàng Hồng Sơn, TS, kỹ sư, Pháp

480. Nguyễn Kim Thảo, giảng viên, TP HCM

481. Trần Đức Thạch, Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An

482. Cao Văn Khánh, sinh viên, Lai Châu

483. Vũ Bùi, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

484. Vũ Văn Quyết, kỹ sư, Vĩnh Phúc

485. Trần Hải Hạc, nguyên PGS trường Đại học Paris 13, Pháp

486. Nguyễn Trung Dân, Giám đốc Chi nhánh Nhà xuất bản Hội Nhà văn tại Miền Nam, TP HCM

487. Nguyễn Ngọc Hùng, sinh viên, Pháp

488. Phạm Đức Long, Hà Nội

489. Lê Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

490. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư, Huế

491. Nguyễn Chí Linh, Phó Chủ tịch Hội đồng Giám mục Việt Nam, Giám mục Giáo phận Thanh Hóa

492. Phạm Hữu Anh Huy, cử nhân, TP HCM

493. Le Dinh Hong, kế toán, Canada

494. Le Thi Nhan, nội trợ, Canada

495. Hoàng Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

496. Hồ Vĩnh Trực, kỹ thuật viên, TP HCM

497. Nguyễn Văn Hùng, hưu trí, TP HCM

498. Võ Quang Luân, công dân, Hà Nội

499. Nguyễn Tiến Dũng, kinh doanh, Nghệ An

500. Hà Văn Thịnh, Đại học Khoa học Huế

501. Võ Tá Luân, kỹ thuật IT, TP HCM

502. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, Bắc Ninh

503. Nguyễn Thị Hường, nghiên cứu sinh, Đại học Indiana, Hoa Kỳ

504. Nguyễn Tường Thụy, cựu chiến binh, cử nhân, Hà Nội

505. Nguyễn Ngọc Sơn, cựu chiến binh, kinh doanh, TP HCM

506. Khai Tâm, Nhật Bản

507. Nguyễn Huy Đức, buôn bán nhỏ, Hà Tĩnh

508. Cao Xuân Hưng, TP HCM

509. Phạm Quang Hiếu, họa sĩ, Hà Nội

510. Nguyễn Xuân Thịnh, giáo viên, TP HCM

511. Trần Kiều Hưng, kỹ sư, TP HCM

512. Trần Ngọc Tùng, IT, TP HCM

513. Mai Xuân An, sinh viên, Khánh Hòa

514. Trần Tiến Đức, kỹ sư, nhà báo, đạo diễn truyền hình, đã nghỉ hưu, Hà Nội

515. Trần Minh Thiện, sinh viên, Hà Nội

516. Nguyễn Duy Tư, cử nhân, TP HCM

517. Nguyễn Đình Hà, cử nhân, Hà Nội

518. Hiệp-Hoà T. Nguyễn, TS, Giám đốc, Hoa Kỳ

519. Nguyễn Thế Phương, TS,  Canada

520. Nguyễn Văn Phúc, kỹ sư, Bình Định

521. Trần Tuấn Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

522. Nguyễn Trọng Đại, giảng viên, Pháp

523. Hồ Quang Huy, kỹ sư, Nha Trang

524. Đinh Nhật Uy, kỹ sư, Long An

525. Nguyễn Thị Kim Liên, nội trợ, Long An

526. Đinh Văn Chuộn, thợ điện 7/7, Long An

527. Trần Trung Vĩnh, nhân viên, Long An

528. Hà Sĩ Phú, tài xế, Long An

529. Đinh Quân, thợ chụp ảnh, Long An

530. Nguyễn Thế Hiệp, bảo vệ siêu thị, Long An

531. Đỗ Văn Thái, kỹ thuật viên, Long An

532. Trịnh Đình Thuận, cử nhân, Hà Nội

533. Nguyễn Trọng Hoàng, bác sĩ, Pháp

534. Nguyễn Xuân Anh, kỹ sư, Hoa Kỳ

535. Bạch Long Giang, Hà Nội

536. Nguyễn Trọng Nhân, nhiếp ảnh, Tiền Giang

537. Thùy Linh, nhà văn, Hà Nội

538. Lương Hữu Minh, giáo viên, TP HCM

539. Le Van Hiep, sinh viên, TP HCM

540. Thích Nguyên Hùng, nghiên cứu, dịch thuật, giảng dạy Phật pháp, Pháp

541. Khổng Hy Thiêm, kỹ sư, Khánh Hòa

542. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

543. Đặng Hoàng Hậu, chuyên viên, Cần Thơ

544. Nguyễn Ngọc Hưng, IT, Nam Định

545. Võ Công Tường, công dân, Hà Tĩnh

546. Nguyễn Ngọc Sơn, nhà giáo, nhà báo, Hà Nội

547. Tran Van Thuan, CHLB Đức

548. Trần Anh Đức, kỹ sư, Hà Nội

549. Lê Vạn Tùng, Đăk Lăk

550. Nghiêm Phong, hưu trí, Hà Nội

551. Trần Hữu Kham, thương binh mù, cựu tù chính trị Côn Đảo, TP HCM

552. Nguyễn Đức Quỳnh, kinh doanh, TP HCM

553. Ngô Thị Kim Cúc, nhà văn, nhà báo, TP HCM

554. Lê Phụng, cán bộ Quân đội, TP HCM

555. Trần Hữu Đức, bác sĩ thú y, kinh doanh, Hà Tĩnh

556. Pham Mai Ly, student, Thụy Điển

557. Tô Hoài Nam, công nhân, Nha Trang

558. Nguyễn Bảo Lâm, kiến trúc sư, Đại học Kiến trúc Hà Nội

559. Tran Phuc Thong, cán bộ nghiên cứu Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, đã nghỉ hưu, thương binh 3/4 thời chống Pháp, Hà Nội

560. Trần Hưng Bình, chuyên gia hệ thống, Singapore

561. Nguyễn Đức Nam, kỹ thuật viên IT, Thanh Hóa

562. Ngô Mạnh Hùng, kỹ sư, Hưng Yên

563. Đặng Quốc Trọng, sinh viên, Bình Dương

564. Lê Đình Thôi, kỹ sư, Thừa Thiên Huế

565. Lê Chí Thành, sinh viên, Hà Nội

566. Tinh Phan MSc, BEng, CEng, MIET Senior Design Engineer, Anh

567. Đỗ Vân Anh, giáo viên, Hà Nội

568. Trịnh Quốc Việt, Hà Nội

569. Tống Văn Linh, kỹ sư, Thái Bình

570. Truong Bich Phuong, nhân viên, TP HCM

571. Ngô Minh, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Huế

572. Trí Tài, nhân viên, TP HCM

573. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

Đợt 4:

574. Trần Hữu Tá, PGS TS, TP HCM

575. Vũ Quang Việt, TS, nguyên chuyên gia kinh tế Liên Hiệp Quốc, Hoa Kỳ

576. Nguyễn Tuấn Long, kinh doanh, Hà Nam

577. Đào Hữu Nghĩa Nhân, kỹ sư, TP HCM

578. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

579. Nguyễn Bá Dũng, kỹ sư, Hà Nội

580. Cao Thanh, du học sinh, Đài Loan

581. Đặng Hữu Tuấn, giáo viên, Bắc Giang

582. Lê Văn Quảng, Ba Lan

583. Hồ Thanh, họa sĩ, TP HCM

584. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

585. Nguyễn Thị Ngọc Hà, giáo viên, Lào Cai

586. Van Dinh Nguyen, huu trí, CHLB Đức

587. Trần Ngọc Sơn, kỹ sư, Pháp

588. Nguyễn Thị Thanh Hằng, dược sĩ, Pháp

589. Nguyễn Đình Trị, bác sĩ, TP HCM

590. Lê Đức Quang, TS, giảng viên, Đại học Huế

591. Nguyễn Đăng Nghiệp, giáo viên, TP HCM

592. Nguyen Viet, CHLB Đức

593. Huỳnh Thái Học, kỹ sư, Nha Trang

594. Phan Tấn Huy, kế toán, TP HCM

595. Hoàng Minh Tường, nhà văn, Hà Nội

596. Nguyễn Duy Việt, Hải Phòng

597. Đinh Xuân Duyệt, kỹ sư đã hưu trí, Hà Nội

598. Nguyễn Văn Duyên, kỹ sư, Hà Nam

599. Nguyễn Văn Diện, Đại úy về hưu, 40 năm tuổi đảng, Hà Nam

600. Lê Thị Là, nông dân, Hà Nam

601. Nguyễn Thị Luyến, nông dân, Hà Nam

602. Nguyễn Văn Duy, công nhân, Hà Nam

603. Kim Ngọc Cương, chuyên viên chính, đã nghỉ hưu, Hà Nội

604. Nguyễn Trọng Phú, nhân viên Hyundai Heavy Industries, Hàn Quốc

605. Nguyen Van Nghiem, nguyên giảng viên Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

606. Nguyễn Hữu Thao, cựu quân nhân F289, Bộ Tư lệnh Công binh, Bulgaria

607. Ngô Cao Chi, kỹ sư điện tử, Hoa Kỳ

608. Đức Nhân, Đà Nẵng

609. Đặng Ngọc Quang, Đống Đa, Hà Nội

610. Hoàng Quý Thân, PGS TS, Hà nội

611. Nguyễn Văn Viễn, Hà Nội

612. Nguyễn Văn Hải, Hải Phòng

613. Trương Tấn Hồng Phúc, du học sinh tại Australia

614. Nguyễn Văn Kinh (Sơn Hà), cựu chiến binh chống Nhật, Pháp, Mỹ, lão thành Cách mạng, Hà Nội

615. Nguyễn Minh Hùng, công nhân, CHLB Đức

616. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư xây dựng, Đồng Nai

617. Trần Thị Xuân, bác sĩ, Hà Nội

618. Phạm Quang Nam, tư vấn tự do, Hà Nội

619. Nguyễn Thị Liên, Nghệ An

620. Từ Anh Tú, thợ sơn, Bắc Giang

621. Trần Thanh Trúc, Bà Rịa - Vũng Tàu

622. Nguyễn Minh Quân, kỹ sư, Quảng Ninh

623. Hoàng Thúc Tấn, nguyên Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Hà Nội

624. Hồ Văn Khuynh, nông dân, Đắk Nông

625. Trần Nam, sinh viên, Hà Nội

626. Lê Hồng Quang, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

627. Nguyễn Văn Tâm, công dân, TP HCM

628. Trần Quý Huy, cán bộ hưu trí, Hà Nội

629. Ypen Bing, dân tộc Mnông Rlam, Dăk Lăk

630. Thanh-Nhan Le, hành nghề tự do, CHLB Đức

631. Bùi Thị Minh Hằng, dân oan, Vũng Tàu

632. Nguyễn Cảnh Hoàn, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt vùng Mansfeld - Südharz, Bang Sachsen Anhalt, Lutherstadt Eisleben, CHLB Đức

633. Bùi Đình Giáp, kỹ sư, Hải Phòng

634. Đỗ Thành Long, giáo viên, TP HCM

635. Bùi Văn Bồng, Đại tá, nhà báo, Hà Nội

636. Lê Huy Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

637. Trịnh Minh Hiếu, sĩ quan quân đội, đảng viên, Thanh Hóa

638. Nguyễn Phú Hải, Hà Nội

639. Nguyễn Văn Tòng, nhà giáo về hưu, Đà Lạt

640. Nguyễn Thanh Phong, giảng viên, An Giang

641. Nguyễn Thị Thanh Mai, Giám đốc công ty tư nhân, Hà Nội

642. Phạm Văn Hải, kỹ sư, Software Developer, Nha Trang

643. Nguyễn Viết Lầu, giảng viên đại học, hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

644. Hoàng Hoàng Mai, Hà Lan

645. Lương Bảo Duy, sinh viên, TP HCM

646. Trần Tấn Thiện, sinh viên, Đà Nẵng

647. Trần Tú Phương, lập trình viên, cử nhân, TP HCM

648. Nguyen Manh Hung, công nhân, Hoa Kỳ

649. Huynh Vince, công nghệ thông tin, Hoa Kỳ

650. Phan Bùi Anh Tài, kĩ sư, Hà Nội

651. Mai Phúc Anh, nhạc công, Cần Thơ

652. Trần Liễu Châu, doanh nhân, CHLB Đức

653. Ngô Đắc Lợi, nhạc sĩ, Cần Thơ

654. Lê Thị Hoàng Lan, nội trợ, Cần Thơ

655. Vu Quang, PGS TS, nhà nghiên cứu sư phạm, đã nghỉ hưu, Hà Nội

656. Nguyễn Kim Thái, công dân Việt Nam, Vũng Tàu

657. Nguyễn Quang Phái, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

658. Lê Tấn Đức, phụ trách Thương mại, Văn phòng Đại diện Johs, Rieckermann tại Việt Nam, TP HCM

659. Lê Bảo, chứng khoán, TP HCM

660. Lê Viết Bình, TS, hưu trí, TP HCM

661. Nguyen Van Binh, kỹ sư, TP HCM

662. Phạm Minh Châu, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

663. Phạm Xuân Huyên, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

664. Phạm Hạc Yên-Thư, TS, Trưởng phòng Dược, Bệnh viện Orsay, Pháp

665. Nguyễn Quốc Vũ, IT, Cộng hòa Czech

666. Theresa Lê Hằng, sinh viên, Hà Nội

667. Nguyễn Trường Việt Linh, sinh viên, Hà Nội

668. Phạm Sơn Toàn, sinh viên, Hà Nội

669. Nguyễn Tiến Nam, kinh doanh tự do, Hà Nội

670. Nguyễn Minh Mẫn, kĩ sư, về hưu, Canada

671. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, hưu trí, Canada

672. Nguyễn Quang Bình Tuy, bác sĩ, TP HCM

673. Lý Tiến Đạt, sinh viên, TP HCM

674. Nguyễn Hữu Úy, TS, kỹ sư, Hoa Kỳ

675. Sỹ Nguyễn, Hoa Kỳ

676. Hoàng Trung Mạnh, nguyên cán bộ khoa Triết học trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nguyên bí thư Chi bộ trường Đại học tổng hợp Humboldt 1992-1993, Pháp

677. Lương Đình Cường, Tổng Biên tập Báo điện tử NguoiViet.de, CHLB Đức

678. Lưu Thùy Linh, luật sư, Hà Nội

679. Nguyễn-Khoa Thái Anh, nhà giáo, Hoa Kỳ

680. Trịnh Xuân Tài, kỹ sư, Hà Nội

681. Nguyen Ngoan, kỹ sư, Thụy Sĩ

682. Nguyễn Sỹ Phương, Dr, CHLB Đức

683. Chu Văn Keng, cử nhân, CHLB Đức

684. Pham Chan, Phần Lan

685. Nguyen Quang Tuyen, nghệ sĩ thị giác, Hoa Kỳ

686. Đỗ Quyên, du học sinh, Canada

687. Nguyễn Thị Phượng, nhân viên ngân hàng, CHLB Đức

688. Vũ Manh Hùng, cựu giảng viên Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật - Thương mại, Hà Nội

689. Vũ Văn Hùng,  cựu giáo viên, Hà Nội

690. Phan Văn Hùng, cựu giáo viên, Hà Nội

691. Phạm Văn Tiến, kỹ sư, Hải Phòng

692. Hoàng Dương Tuấn, giáo sư Đại học Công nghệ Sydney, Australia

693. Nguyễn Hữu Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

694. Lê Diễn Đức, nhà báo, Hoa Kỳ

695. Trịnh Anh Hùng, kinh doanh, CHLB Đức

696. Đào Quang Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

697. Le Gia Phong, CHLB Đức

698. Nguyễn Mạnh Đạt, sinh viên, Cộng hòa Czech

699. Bùi Đức Hào, TS, nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Người Việt Nam tại Pháp, Pháp

700. Ngô Anh Văn, TS, Đại học Nam California, Hoa Kỳ

701. Nguyễn Việt Bách (bút danh Phan Thành Đạt), hướng dẫn viên du lịch, sinh viên, Pháp

702. Kiệt Nguyễn, Hoa Kỳ

703. Lê Thị Phương Hoa, Đà Nẵng

704. Nguyễn Quyền, công dân Việt Nam, CHLB Đức

705. Trần Ngọc Châu, kinh doanh, Anh Quốc

706. Ngụy Hữu Tâm, TS, cán bộ nghiên cứu vật lý tại Viện Khoa học Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

707. Le Huu Chinh, cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, Canada

708. Đỗ Ngọc Quỳnh, TS, nhà giáo Đại học Cần Thơ, đã nghỉ hưu, TP HCM

709. Phạm Tiến Quốc, TP HCM

710. Le Anh Phong, công nhân, Canada

711. Hoàng Đức, nhà báo, Quảng Trị

712. Đỗ Tiến Trung, Hải Phòng

713. Lưu Gia Lạc, thợ tiện, TP HCM

714. Thế Dũng, nhà văn, nhà thơ, CHLB Đức

715. Chu Văn, cử nhân, CHLB Đức

716. Phan Đăng Khoa, nhà báo, Hà Nội

717. Nguyễn Ngọc Trân, nhân viên thiết kế game, TP HCM

718. Nhanh Van Truong, Trung úy, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

719. Ngô Thanh Tú, hướng dẫn viên và viết báo tự do, Khánh Hòa

720. Nguyễn Ngọc Biên, kỹ sư, Hà Nội

721. Hung Huynh, Hoa Kỳ

722. Phạm Tuyên, bác sĩ, TP HCM

723. Tran Hang Nga, GS, Hoa Kỳ

724. Mai Nhật Đăng, học sinh, Nhật Bản

725. Đàm Huy Hoàng, nông dân, Hưng Yên

726. Hoàng Nghĩa Thắng, kỹ sư, Nghệ An

727. Đặng Chương Ngạn, viết văn, TP HCM

728. Nguyễn Nữ Phương Dung, sinh viên, TP HCM

729. Hoàng Huyền Trang, sinh viên, Hà Nội

730. Hồ Thị Hòa, thạc sĩ, TP HCM

731. Nguyễn Sỹ Vinh, kỹ sư, Nghệ An

732. Nguyễn Chinh, Hà Nội

733. Hoàng Văn Lạc, cử nhân, Bình Thuận

734. Trần Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

735. Nguyen Quang Tan, giáo viên, TP HCM

736. Trần Tiễn Cao Đăng, nhà văn, dịch giả, trí thức tự do, Hà Nội

737. Nguyễn Văn Thanh, cử nhân, TP HCM

738. Đỗ Minh Tuấn, nhà thơ, đạo diễn, Hà Nội

739. Bùi Phan Thiên Giang, chuyên viên, TP HCM

740. Nguyên Văn Hùng, công chức, Bắc Giang

741. Nguyễn Thị Phương Thảo, kế toán, Hà Nội

742. Nguyễn Đức Nam, du học sinh, Hàn Quốc

743. Đỗ Khắc Chiến, hưu trí, Hà Nội

744. Nguyễn Thị Ánh Hiền, biên phiên dịch, TP HCM

745. Nguyễn Trần Quyên Quyên, Senior Account Officer, TP HCM

746. Nguyễn Việt Cường, kỹ sư, Bà Rịa - Vũng Tàu

747. Nguyen Ha Tinh, hành nghề tự do, Hoa Kỳ

748. Lê Mạnh Hà, bất động sản, Hải Phòng

749. Trịnh Xuân Dũng, thạc sĩ, kỹ sư điện, Đồng Nai

750. Nguyễn Xuân Mạnh, kỹ sư, TP HCM

751. Nguyễn Thị Mai Phượng, Hà Nội

752. Nguyễn Thị Quỳnh Như, sinh viên, Đồng Nai

753. Phan Văn Hiến, PGS TS, nhà giáo, Hà Nội

754. Trần Thị Anh, cán bộ, Hà Nội

755. Đỗ Hoàng Điệp, kỹ sư, Hà Nội

756. Trần Thị Thu Hương, kế toán, Hà Nội

757. Hoàng Thị Ngọc, kiến trúc sư, Hà Nội

758. Phạm Đức Chính, nhân viên văn phòng, TP HCM

759. Trần Thanh Bình, kỹ sư, Hà Nội

760. Nguyễn Thạch Cương, TS, Hà Nội

761. Hà Chí Hải, buôn bán, Hà Nội

762. Trần Đình Quân, cử nhân, Quảng Trị

763. Jo - Trần, kinh doanh, Hà Nội

764. Lê Thành Tài, kỹ sư, Vũng Tàu

765. Vu Khac Luong, Đại học Y Hà Nội

766. Phạm Văn Giang, cử nhân, Hà Nội

767. Lê Huỳnh Hữu Hạnh, sinh viên, TP HCM

768. Nguyễn Thanh Hiền, công nhân, Đồng Tháp

769. Phạm Hải Hồ, TS, biên soạn sách, dịch thuật, CHLB Đức

770. Lê Xuân Mười, chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, TP HCM

771. Lê Văn Hiệu, kỹ sư, TP HCM

772. Trần Trọng Khánh, kỹ thuật viên, Hà Nội

773. Trương Minh Tịnh, Giám đốc Công ty TithacoPty LTD, Australia

774. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, TP HCM

775. Trần Nguyễn Bảo Châu, sinh viên, Hoa Kỳ

776. Hồ Xuân Anh, Nghệ An

777. Đỗ Quý, thạc sĩ, Australia

778. Trần Tâm Thương, Quảng Ninh

779. Doãn Hữu Phồn, Bà Rịa - Vũng Tàu

780. Bùi Văn Bông, cán bộ về hưu, Đà Nẵng

781. Đinh Anh Tú, học sinh, TP HCM

782. Dinh Van Hien, bác sĩ, Dong Nai

783. Trần Xuân Sơn, đồ họa, Hà Nội

784. Phạm Anh Chiến, kỹ sư, Hà Nội

785. Nguyễn Ngọc Lưu, nhà giáo ưu tú, hưu trí, TP HCM

786. Trương Quang Chế, nguyên Phó Chủ nhiệm Khoa Ngữ Văn Trường Đại học Cần Thơ

787. Đinh Nguyễn Thanh Hùng, TP HCM

788. Tran Ngoc Thanh, Hà Nội

789. Nguyễn Quý Kiên, kỹ thuật viên, Hà Nội

790. Nguyễn Ngọc Hiếu, kinh doanh tự do, Hà Nội

791. Nguyễn Văn Báu, kỹ sư, Hà Nội

792. Phan Phước Toàn, cử nhân, TP HCM

793. Huỳnh Thục Vy, blogger, Đaklak

794. Lê Khánh Duy, Đaklak

795. Nguyễn Tiến Tài, nhà giáo hưu trí, Hà Nội

796. Trịnh Duy, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật, Philippines

797. Phạm Thanh Lâm, kỹ sư, Đan Mạch

798. Nguyễn Minh Chính, Hà Nội

799. Nguyễn Hữu Tuyến, kỹ sư hưu trí, TP CHM

800. Hoan Bùi, cựu sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

801. Nguyễn Văn Bảo, học sinh, TP HCM

802. Nguyễn Hồng Điệp, TP HCM

803. Nguyễn Kỳ Hưng, Curtin University, Australia

804. Hoàng Thúc Cảnh, nguyên cố vấn Văn phòng chính phủ, Hà Nội

805. Huỳnh Thúc Cẩn, Đại tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, hưu trí, cựu cố vấn quân sự chính phủ cách mạng Lào, Hà Nội

806. Nguyễn Thị Xuân Mai, hưu trí, Hà Nội

807. Lê Đăng Tuấn, lao động tự do, Đồng Nai

808. Đỗ Thịnh, TS, hưu trí, Hà Nội

809. Nguyễn Duy Linh, doanh nhân, Huế

810. Hồ Thanh Hùng, kỹ sư, TP HCM

811. Nguyễn An Liên, công nhân, Đà Nẵng

812. Nguyễn Duy Thịnh, cử nhân, TP HCM

813. Lê Đ. Quang, kinh doanh, Hoa Kỳ

814. Nguyễn Hữu Minh, dược sĩ, TP HCM

815. Đoàn Nguyên Hồng, kỹ sư hồi hưu, Australia

816. Xà Quế Châu, đầu bếp, TP HCM

817. Trần Thị Vân Lương, nội trợ, Hà Nội

818. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

819. Phạm Văn Nhiên, công nhân, Hà Nội

820. Nguyễn Sơn Phong, Vũng Tàu

821. Diệp Bảo Tuấn, Nha Trang

822. Trần Quốc Hiệp, công dân, Hà Nội

823. Ngô Hoàng Hưng, kinh doanh, TP HCM

824. Huynh Van Que, nguyen Hiệu trưởng trường cấp 2, 3 Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

825. Nguyễn Tiến Đạt, Chủ tịch Liên đoàn sinh viên Công giáo Việt Nam, Hà Nội

826. Phan Xuan Trinh, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

827. Đạt Nguyễn, TS, La Trobe University, Australia

828. Hồ Sĩ Hải, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

829. Nguyễn Thanh Xuân, công nghệ thông tin, TP HCM

830. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, CHLB Đức

831. Đào Quang Khải, Viện Toán học, Hà Nội

832. Đoàn Văn Chung, thạc sĩ, Hà Nội

833. Nguyễn Hoài Nam, kinh doanh, Thanh Hóa

834. Trần Văn Thọ, GS, Đại học Waseda, Nhật Bản

835. Nguyễn Thanh Tùng, chuyên viên văn phòng, TP HCM

836. Lê Tự Bình, công dân Việt Nam, Hà Nội

837. Mai Phương Tú, người dân, Hà Nội

838. Hoàng Thị Thiên Nga, TP HCM

839. Lê Minh Hiếu, cử nhân, TP HCM

840. Nguyễn Hoàng Bá, nhà báo, Nha Trang

841. Đỗ Lê Hoàng, kỹ sư, Hải Phòng

842. Lê Bá Diễm Chi (tức Song Chi), đạo diễn phim, nhà báo độc lập, Na Uy

843. Nguyễn Nhụy, TS, Đại học Quốc gia Hà Nội

844. Ngô Thế Hiền, hưu trí, Hà Nội

845. Nguyễn Hồng Phi, họa sĩ, Thái Lan

846. Huỳnh Thị Minh Bài, thương binh, đã nghỉ hưu, Bình Định

847. Nguyễn Thanh Lịch, công dân Việt Nam, Khánh Hòa

848. Trịnh Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

Đợt 5:

849. Huỳnh Sơn Phước, nhà báo, nguyên thành viên Viện IDS, nguyên Phó Tổng Biên tập báo Tuổi trẻ, TP HCM

850. Lê Thân, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ phong trào đấu tranh của nhân dân, sinh viên, học sinh tranh thủ dân chủ Thành phố Đà Lạt, TP HCM

851. Nguyễn Văn Chương, đã về hưu, Bỉ

852. Thạch Quang Hải, Hà Nội

853. Trương Long Điền, công chức hưu trí, An Giang

854. Lê Thúy, Ba Lan

855. Nguyễn Đức Nhuận, GS TSKH, nguyên Giám đốc Trung tâm phát triển SEDET (Université Paris 7/CNRS) hưu trí, Pháp

856. Phan Thị Phi Phi, GS TSKH, bác sĩ, hưu trí, trường Đại học Y Hà Nội

857. Phạm Quang Long, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

858. Hoang Hoa, hành nghề tự do, hưu trí, CHLB Đức

859. Trần Bích Thủy, hưu trí, Pháp

860. Nguyễn Thịnh, cử nhân, TP HCM

861. Bùi Bình Thuận, cán bộ hưu trí, Hà Nội

862. Trịnh Hồng Kỳ, nghề nghiệp tự do, TP HCM

863. Lương Linh Hoạt, cựu chiến binh, TP HCM

864. Phạm Hữu Nghệ, cựu chiến binh, thương binh, TP HCM

865. Vũ Công Hưng, giáo viên, Thái Bình

866. Nguyễn Hữu Chuyên, giáo viên, Thái Bình

867. Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Quảng Ngãi

868. Phạm Đức Tuấn, công nhân, TP HCM

869. Mai Phương Bắc, kỹ sư, Hà Nội

870. Nguyễn Đăng Bảy, kỹ sư, Đà Lạt

871. Nguyễn Vũ, kỹ sư, hành nghề tự do, TP HCM

872. Nguyễn Văn Dương, người làm công, Hà Nội

873. Lê Thị Lam Quỳnh, học sinh, Bình Phước

874. Nguyền Tấn Lộc, kỹ sư, Khánh Hòa

875. Vi Nhân Nghĩa, kỹ sư, Quảng Ninh

876. Nguyễn Thành Trung, sinh viên, Hà Nội

877. Trần Tiến Nam, giáo viên, Phú Thọ

878. Đặng Trường Lưu, họa sĩ, nhà phê bình Mỹ thuật, Hà Nội

879. Nguyễn Phương Tùng, PGS TS, TP HCM

880. Nguyễn Hoàng Phú, nhân viên, Đồng Nai

881. Dương Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

882. Tong Hoang Anh, hưu trí, Nha Trang

883. Huỳnh Thế Nhân, thạc sĩ, Pleiku

884. Nguyễn Xuân Khoa, TS, Nghệ An

885. Lê Văn Kiệt, kinh doanh, Quảng Trị

886. Nguyễn Hồng Quân, kỹ sư, Cần Thơ

887. Vũ Trọng Khải, PGS TS, TP HCM

888. Trần Thạch Linh, họa sĩ, Hà Nội

889. Phạm Đông Hải, kỹ sư, TP HCM

890. Đào Hữu Thuận, kỹ sư, TP HCM

891. Nguyễn Đức Tường, giảng viên đại học, Thái Nguyên

892. Lê Hồng Nhung, sinh viên, Hà Nội

893. Vũ Thuần, lão thành cách mạng, Hà Nội

894. Trần Đức Quế, hưu trí, Hà Nội

895. Phùng Hồ Hải, TS, Viện Toán học, Hà Nội

896. Đặng Tiến Hồng, thạc sĩ, hưu trí, Hà Nội

897. Nguyễn Trọng Huấn, kiến trúc sư, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Kiến trúc và Đời sống, TP HCM

898. Võ Anh Thơ, họa sĩ, TP HCM

899. Trần Anh Chương, kỹ sư, Đài Loan

900. Huỳnh Công Can, sinh viên, TP HCM

901. Bùi Trung Tín, cCử nhân, cán bộ giáo dục, TP HCM

902. Hoàng Văn Minh, Hà Nội

903. Truong Vinh Phuc, cử nhân, cựu chiến binh, Hà Nội

904. Lê Hữu Tuấn, cử nhân, Hưng Yên

905. Nguyễn Đức Sắc, Hà Nội

906. Nguyễn Thúy Hạnh, Hà Nội

907. Nguyễn Quang Ánh, Hà Nội

908. Phạm Minh Hoàng, nguyên giảng viên Đại học Bách Khoa TPHCM

909. Đỗ Văn Đông, Nam Định

910. Nguyễn Bình Phương, cử nhân, Hà Nội

911. Trần Phong Thái, TP HCM

912. Vũ Công Đoàn, kiến trúc sư, Hà Nội

913. Nguyễn Minh Thiên, kỹ sư, Kon Tum

914. Nguyễn Thị Huần, bộ đội chuyển ngành, hiện đang đi đòi lại đất, tài sản, nhà cửa, chế độ bệnh binh và công tác, Vĩnh Phúc

915. Phạm Ngọc Luật, nguyên Phó Giám đốc Nhà xuất bản Văn hoá - thông tin, Hà Nội

916. Vũ Vân Sơn, phiên dịch, biên dịch cho Toà án và công chứng bang, CHLB Đức

917. Nguyễn Thị Thái Hiền, họa sĩ, TP HCM

918. Lưu Trần Đình Tùng, học sinh, Đà Nẵng

919. Võ Việt Nam, Nga

920. Bùi Minh Sơn, hưu trí, hơn 40 năm tuổi Đảng, Hà Nội

921. Mai Sơn, nhà văn, dịch giả, TP HCM

922. Ðặng Văn Ba, TS, nguyên Giám đốc Bộ Tin học, Tổ chức Quốc tế Viễn thông (I.T.U), Geneva, Thụy Sĩ

923. Bui Quang Trung, kỹ sư, Pháp

924. Lê An Vi, Hà Nội

925. Lê Mi, thạc sĩ, Bulgaria

926. Dương Tuấn Anh, Hải Phòng

927. Tran Hong Van, nghiên cứu viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

928. Phạm Bách Việt, đạo Diễn, Thủ Đức

929. Lê Anh Cường, kỹ sư, Hà Nội

930. Nguyễn Văn Tân, kỹ sư, Hoa Kỳ

931. Nguyễn Công Sơn, công nhân, Phần Lan

932. Khoa Vo, kỹ sư, Hoa Kỳ

933. Nguyễn Trần Vũ, TP HCM

934. Nguyen Gia Quoc, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

935. Nguyễn Hoàng Minh Đức, sinh viên, TP HCM

936. Vũ Đức Khanh, luật sư, Canada

937. Nguyễn Ngọc Hùng, TS, CHLB Đức

938. Nguyễn Tường Minh, kỹ sư, Hoa Kỳ

939. Nguyễn Ngọc Thạch, hưu trí, TP HCM

940. Tran Thi Ngoc Minh, Lâm Đồng

941. Lê Huy Quang, Ba Lan

942. Nguyễn Xuân Trường, sinh viên MBA, The University of Missouri, Hoa Kỳ

943. Lê Thiết Thành, TSKH, Hoa Kỳ

944. Hoàng Ngọc Bội, hưu trí, Vũng Tàu

945. Lê Thị Cúc Hoa, nhân viên văn phòng, TP HCM

946. Trần Văn Thạnh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

947. Phạm Toàn Thắng, doanh nghiệp, Cộng hòa Czech

948. Đỗ Thái Bình, kỹ sư, Ủy viên thường vụ Ban Chấp hành Hội Khoa học Kỹ thuật Biển, TP HCM

949. Lê Hồng Hà, công nhân, Hoa Kỳ

950. Pham Van Thanh, an ninh tư, Pháp

951. Hoa Khuu, Hoa Kỳ

952. Tôn Đức Hải, kỹ sư, Hà Tĩnh

953. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

954. Nguyễn Năng Tĩnh, giảng viên, Vinh

955. Michael Chu, thương gia, Australia

956. Đinh Hoàng Giang, doanh nhân, Hải Phòng

957. Dương Văn Minh, Đồng Nai

958. Phạm Văn Hưng, kỹ sư, Hà Nội

959. Nguyen Anh Tam, kỹ sư, Project manager, Canada

960. Lê Trọng Tính, kinh doanh, Thanh Hóa

961. Vu Nguyen, Programmer Analyst, Hoa Kỳ

962. Đỗ Anh Pháo, cử nhân, cán bộ quản lý doanh nghiệp, đã nghỉ hưu, Hà Nội

963. Nguyễn Văn Viên, Hà Nội

964. Phạm Quốc Trung, TS, giảng viên đại học, TP HCM

965. Nguyễn Cao Phong, nông dân, Hà Nội

966. Nguyễn Ngọc An, sinh viên, Vĩnh Long

967. Trần Hoài Nam, cử nhân, TP HCM

968. Tran Thanh Duc, TS, hưu trí, Hoa Kỳ

969. Hoàng Hiếu Minh, kỹ sư, Hà Nội

970. Văn Nhân Linh, cử nhân, Quảng Trị

971. Giáp Hoàng Long, kỹ sư, Bắc Giang

972. Đỗ Quang Tuyến, kỹ sư, Hoa Kỳ

973. Trần Văn Ninh, giáo viên, Phú Yên

974. Vũ Huyến, nhà báo, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Nhiếp Ảnh, Hà Nội

975. Đỗ Hải Minh, sinh viên, CHLB Đức

976. Đỗ Trường Sơn, học sinh, Hà Nội

977. Đỗ Văn Bình, thương binh, Phú Thọ

978. Đỗ Mạnh Chương, kỹ sư, Hà Nội

979. Hà Văn Cường, giáo viên, Phú Thọ

980. Đỗ Văn Tụng, công nhân, Hà Nội

981. Cao Xuân Tùng, kỹ sư, Hà Nội

982. Nguyễn Văn Sơn, cử nhân, Hà Nội

983. Nguyễn Đỗ Quyên, kỹ sư, Đà Nẵng

984. Trịnh Minh Quang, cử nhân, Đà Nẵng

985. Đỗ Văn Thành, công nhân, Hà Nội

986. Nguyễn Chí Dũng, kỹ sư, TP HCM

987. Hàn Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

988. Trần Văn Thiện, kỹ sư, Hà Nội

989. Nguyễn Đức Thành, nông dân, Hà Nội

990. Nguyễn Hồng Quy, sinh viên, TP HCM

991. Nguyen Minh Hong, Pháp

992. Nguyễn Văn Lịch, TP HCM

993. Trần Đỗ Vũ, sinh viên, TP HCM

994. Nguyễn Hoàng Anh, Bắc Giang

995. Lê Văn Oánh, kỹ sư, Hà Nội

996. Nghiêm Sĩ Cường, kinh doanh, Hà Nội

997. Trần Cảnh, TS, nguyên cán bộ giảng dạy Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, đã nghỉ hưu, Hà Nội

998. Nguyễn Thành Tuân, giáo viên, Quảng Bình

999. Võ Duy Quân, sinh viên, TP HCM

1000. Đặng Thị Hoàng Hà, thạc sĩ, Hà Nội

1001. Vũ Tuấn Minh, thạc sĩ, Hà Nội

1002. Nguyễn Hoàng Long, công dân Việt Nam, TP HCM

1003. Bùi Kim Nhung, cán bộ hưu trí, TP HCM

1004. Nguyen Duc Truong Giang, giáo viên, Hà Nam

1005. Lê Bích Nhu, kỹ sư, Hà Nội

1006. Nguyễn Hữu Thanh, công nhân, TP HCM

1007. Võ Văn Tịnh, doanh nhân, Bình Thuận

1008. Quách Đăng Triều, nguyên Đại biểu Quốc hội khóa X, nguyên Viện trưởng Viện Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

1009. Nguyễn Huy Thành, giáo viên, Phú Thọ

1010. Trần Hoàn, kỹ sư, Đà Nẵng

1011. Nguyễn Thúy, Hà Nội

1012. Vũ Ngọc Duy, kỹ sư hàng hải, TP HCM

1013. Trần Quốc Thịnh, sinh viên, TP HCM 

1014. Nguyễn Xuân Tính, linh mục quản xứ Lập Thạch, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1015. Lê Phiến, nông dân, Nghệ An

1016. Nguyen Thanh Danh, TP HCM

1017. Nguyễn Đức Lân, thạc sĩ, Hà Nội

1018. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên ngân hàng, Hải Dương

1019. Nguyễn Văn Thuận, chủ doanh nghiệp, Hoa Kỳ

1020. Cao Chi, GS, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

1021. Hà Văn Trọng, nguyên là đạo diến điện ảnh Hãng Phim truyện 1 Việt Nam, nghệ sĩ ưu tú sân khấu Nhà hát Kịch Việt Nam, Hà Nội

1022. Văn Ngọc Tâm, cán bộ nghỉ hưu, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, huy hiệu 30 năm tuổi Đảng, đã từ bỏ sinh hoạt Đảng, TP HCM

1023. Đinh Quang Tuyến,hướng dân viên du lịch, TP HCM

1024. Hồ Trọng Đễ, kỹ sư, TP HCM

1025. Nguyễn Ly Kha, kinh doanh, TP HCM

1026. Nguyễn Quang Trung, thợ tiện, IT, Nghệ An

1027. Trần Đắc Lộc, cựu giảng viên Đại học Khoa học Huế, CH Czech

1028. Nguyen Ngoc, hưu trí, TP HCM

1029. Nguyễn Ngọc Anh, công nghệ thông tin, Quảng Nam

1030. Mai Xuân Tín, sinh viên, Nha Trang

1031. Nguyễn Hùng, nhân viên IT, Quảng Nam

1032. Lê Thu Quỳnh, sinh viên, Hà Nội

1033. Nguyễn Tấn Lạc, Hoa Kỳ

1034. Uông Minh Phương, kỹ sư, Australia

1035. Nguyễn Đức Duy, TP HCM

Đợt 6:

1036. Đào Công Tiến, PGS, nguyên Hiệu trưởng Đại học Kinh tế TP HCM, TP HCM

1037. Nguyễn Hoàng Giang, nhà hóa học, Hoa Kỳ

1038. Nguyễn Đình Quảng, thạc sĩ, kỹ sư, Hàn Quốc

1039. Bùi Hồng Hải, kỹ sư, Đà Nẵng

1040. Lê Thiện Toàn, kỹ sư, Thanh Hóa

1041. Nhữ Xuân Thạo, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

1042. Phan Thành Khương, nhà giáo, Ninh Thuận

1043. Phan Thanh Minh, Quảng Nam

1044. Dương Kỳ Thịnh, sinh viên cao học, TP HCM

1045. Trương Phước Đức, bác sĩ, TP HCM

1046. Phan Triều Giang, TS, giảng viên đại học, TP HCM

1047. Dang Hung, kỹ sư, TP HCM

1048. Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1049. Nguyễn Tấn Nhựt, sinh viên, TP HCM

1050. Nguyễn Anh Minh, kinh doanh, TP HCM

1051. Phạm Quang Tuấn, kỹ sư, TP HCM

1052. Phạm Thị Minh Đức, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1053. Ngô Quang Trưởng, IT, Hà Nội

1054. Trần Minh Hải, kỹ sư, Nhật Bản

1055. Nguyễn Anh Tuấn, PGS TS, cán bộ  Đại học Bách Khoa Hà Nội, Hà Nội

1056. Nguyễn Ánh Tuyết, chuyên viên kỹ thuật, Hà Nội

1057. Lương Nguyễn Trãi, giáo viên, TP HCM

1058. Cao Văn Phếng, TP HCM

1059. Nguyễn Hoàng Việt, kinh doanh, k TP HCM

1060. Võ Tấn, làm thuê đủ thứ nghề, Ninh Thuận

1061. Nguyễn Đình Cương, sinh viên Đại học Sunderland, TP HCM

1062. Hà Văn Chiến, cựu chiến binh, Thái Bình

1063. Ngô Sách Thân, nhà giáo nghỉ hưu, Bắc Giang

1064. Cao Tuấn Huy, Xử lý Môi trường, Đồng Nai

1065. Lê Mạnh Cường, kỹ thuật viên, Ninh Bình

1066. Nguyễn Phúc Tăng, kinh doanh café, Thái Bình

1067. Nguyen Van Tien Si, kỹ sư, TP HCM

1068. Đào Thế Trường, học sinh, Thái Bình

1069. Nguyễn Tòng Khang, kỹ sư, TP HCM

1070. Nguyễn Thành Trung, học sinh, TP HCM

1071. Hoàng Mạnh Dũng, nhân viên thiết kế, Bà Rịa - Vũng Tàu

1072. Phạm Minh Khôi, CHLB Đức

1073. Trương Phước Lai, TS, Pháp

1074. Trương Khánh Ngọc, kỹ sư, TP HCM

1075. Than Hai Thanh (Ba Vinh), nguyên Tổng Giám đốc Benthanhtourist, TP HCM

1076. Đỗ Đình Nguyên, giáo viên hưu trí, TP HCM

1077. Nguyen Van Quang, CHLB Đức

1078. Trần Khang Thụy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Kinh tế, Đại học Kinh tế TP HCM

1079. Nguyen Hien, linh mục, Pháp

1080. Nguyễn Văn Định, sinh viên, TP HCM

1081. Phạm Đan Sa, thạc sĩ, Hà Nội

1082. Nguyễn Văn Hòa, cựu chiến binh, kỹ sư, CHLB Đức

1083. Huỳnh Phước Hòa, kỹ sư, TP HCM

1084. Nguyễn Thượng Long, nguyên giáo viên, thanh tra giáo dục Hà Tây cũ, Hà Nội

1085. Lê Tấn Tài, Bà Rịa - Vũng Tàu

1086. Nguyễn Hải Nam, TS, đã về hưu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1087. Nghiêm Hữu Hạnh, PGS TS, Hà Nội

1088. Hoàng Đức Ngọc Lễ, giáo viên, Hoa Kỳ

1089. Nguyễn Chính, thạc sĩ, Nha Trang

1090. Trọng Hải, sinh viên, Hải Phòng

1091. Lê Ngân, luật gia, nhà báo, Hà Nội

1092. Nguyễn Đức Long, CHLB Đức

1093. Võ Phương Nam, kỹ sư, TP HCM

1094. Nguyễn Trường Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1095. Nguyen Phuc Nguyen, kỹ sư, Hà Nội

1096. Lê Lan Chi, nhân viên thư viện, Canada

1097. Trịnh Hoàng Phi, học sinh, Hải Phòng

1098. Vũ Thư Hiên, nhà văn, Pháp

1099. Vũ Hồng Ánh, nghệ sĩ đàn cello, TP HCM

1100. Tran Thanh Van, mục sư, Hoa kỳ

1101. Nguyễn Hoàng Vũ, nghiên cứu viên, Hà Nội

1102. Nguyễn Hữu Nhiên, TP HCM

1103. Vũ Quang Chính, nhà lý luận phê bình điện ảnh, Hà Nội

1104. Nguyễn Tiến Bính, Hà Nội

1105. Nguyễn Sỹ Tuấn, hoạ sỹ, TP HCM

1106. Lê Cường, kỹ sư, Hoa Kỳ

1107. Hoàng Thị Ngọc Lài, giáo viên, TP HCM

1108. Đoàn Khắc Xuyên, nhà báo, TP HCM

1109. Đào Anh Trường, sinh viên, Pháp

1110. Đào Đức Phương, sinh viên, Thuỵ Điển

1111. Chu Nguyet Anh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

1112. Tran Thi Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1113. Chu Toan Thang, nhân viên, Hà Nội

1114. Lê Thị Hồng Lan, cựu giáo viên, TP HCM

1115. Trịnh Thị Kim Dự, cựu viên chức, TP HCM

1116. Huỳnh Lan Hương, sinh viên, TP HCM

1117. Nguyễn Thanh Hà, kỹ sư, TP HCM

1118. Phan Trần Phú Huy, sinh viên trường Đại học RMIT, TP HCM

1119. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh viên, Thanh Hóa

1120. Nguyễn Hải Như, cử nhân, Đà Nẵng

1121. Vu Minh Hiep, Technician Polish, Hoa Kỳ

1122. Do Thi Binh, giảng viên, TP HCM

1123. Nguyễn Dương, thợ tiện, Hoa Kỳ

1124. Huỳnh Việt Lang, nhà báo, Thái Lan

1125. Ngô Sĩ Tư, chuyên viên văn phòng, Hà Nội

1126. Dinh Nguyen, doanh nhân, Hoa Kỳ

1127. Trương Văn Tài, công dân, TP HCM

1128. Kim Ngoc Huynh, Hoa Kỳ

1129. Nguyen Le Thu My, cán bộ hưu trí, TP HCM

1130. Vo Van Giap, kỹ sư, Canada

1131. Đinh Văn Nghị, sinh viên, Nghệ An

1132. Nguyễn Ngọc Nam Phong, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1133. Lương Văn Long, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1134. Nguyễn Xuân Đường, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1135. Nguyễn Kim Hùng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1136. Vũ Khởi Phụng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1137. Nguyễn Văn Phượng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1138. Nguyễn Văn Huyến, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1139. Trần Văn Bắc, TS, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội “

1140. Xuân Diệu, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1141. Nguyễn Thị Thản, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1142. Lê Thị Mây, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1143. Vũ Văn Hoàn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1144. Trần Thị Hương Xuân, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1145. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1146. Nguyễn Văn Huệ, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1147. Đào Thị Anh, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1148. Nguyễn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1149. Nguyễn Trường Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1150. Nguyễn Xuân Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1151. Nguyễn Xuân Giảng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1152. Phạm Thị Trang, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1153. Đoàn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1154. Phạm Thị Yến, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1155. Lưu Đại Dương, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

1156. Lê Thị Nguyên, Giáo xứ Tụy Hiền, Hà Nội

1157. Nguyễn Thị Lam, Giáo xứ Trại Lê, Hà Tĩnh

1158. Trần Thị Ngọc, Giáo xứ Thượng Nậm, Nghệ An

1159. Đặng Thị Tiến, Hà Nội

1160. Nguyễn Văn Kết, Hà Nội

1161. Nguyễn Văn Thinh, Hà Nội

1162. Vũ Thanh Tùng, Hà Nội

1163. Nguyễn Thế Khánh, Hà Nội

1164. Phạm Hoàng Vũ, Hà Nội

1165. Nguyễn Đại Thành, Hà Tĩnh

1166. Nguyễn Thị Mai Hương, Hà Tĩnh

1167. Mai Ánh Hồng, Hà Tĩnh

1168. Trần Cương, Hà Tĩnh

1169. Phạm Ngọc Hoàng, Hà Tĩnh

1170. Phạm Thị Nhung, sinh viên, Hà Tĩnh

1171. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

1172. Nguyễn Xuân Duy, Hà Tĩnh

1173. Hoàng Thị Giang, Hà Tĩnh

1174. Đinh Thị Thùy Dung, Hà Tĩnh

1175. Nguyễn Thị Diệp, Hà Tĩnh

1176. Trần Thị Giang, Hà Tĩnh

1177. Phạm Văn Minh, Hà Tĩnh

1178. Nguyễn Thị Mân, Hà Tĩnh

1179. Nguyễn Thị Hương Mơ, Hà Tĩnh

1180. Nguyễn Quang Tuy, Hà Tĩnh

1181. Lê Hồng Phong, Hà Tĩnh

1182. Đặng Hữu Tiên, Nghệ An

1183. Đặng Đức Tính, Nghệ An

1184. Nguyễn Văn Toàn, Nghệ An

1185. Vũ Hoàng Thế, Nghệ An

1186. Lê Thị Xoan, Nghệ An

1187. Nguyễn Thị Hường, Nghệ An

1188. Mai Văn Linh, Nghệ An

1189. Đinh Công Chính, Nghệ An

1190. Trần Xuân Công, Nghệ An

1191. Nguyễn Thị Thanh, Nghệ An

1192. Lưu Văn Hoàng, Nghệ An

1193. Trần Văn Thành, Nghệ An

1194. Phạm Công Tin, Nghệ An

1195. Trần Thị Nguyệt, Nghệ An

1196. Phạm Hồng Duyên, Nam Định

1197. Vũ Văn Tiếp, Nam Định

1198. Vũ Đức Trung, Nam Định

1199. Nguyễn Văn Hoàng, Nam Định

1200. Đỗ Văn Trung, Nam Định

1201. Ngô Văn Hân, Nam Định

1202. Nguyễn Văn Hải, Nam Định

1203. Nguyễn Văn Bắc, Nam Định

1204. Lê Quang Lượng, Thái Nguyên

1205. Lê Minh Phong, Phú Thọ

1206. Trần Trọng Tuấn, Hải Dương

Đợt 7:

1207. Lữ Phương, nhà nghiên cứu, nguyên Thứ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin Chính phủ Cách mạng Lâm thời miền Nam Việt Nam, TP HCM

1208. Huỳnh Phi Lomg, công dân Việt Nam, TP HCM

1209. Huỳnh Phương Liên, GS TS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học công nghệ Vabiotech, Hà Nội

1210. Phạm Thị Trịnh, Đắc Nông

1211. Ngô Văn Đạt, Đắc Nông

1212. Lý Thị Thơm, Đắc Nông

1213. Lê Văn phong, Đắc Nông

1214. Nguyễn Văn Tuynh, Đắc Nông

1215. Lý Văn Quân, Đắc Nông

1216. Triệu Thị Tân, Đắc Nông

1217. Bàn Văn Thắng, Đắc Nông

1218. Trần Văn Chiến, Đắc Nông

1219. Hoàng Văn Trọng, Đắc Nông

1220. Nguyễn Đàm Minh, Đắc Nông

1221. Bùi Đình Long, Đắc Nông

1222. Nông Văn Hiếu, Đắc Nông

1223. Mã Thị Nôm, Đắc Nông

1224. Vi Thị Lố, Đắc Nông

1225. Hoàng Văn Huyên, Đắc Nông

1226. Bùi Thị Hòa, Đắc Nông

1227. Huỳnh Quốc Tuấn, Đắc Nông

1228. Huỳnh Thị Nhi, Đắc Nông

1229. Nông Văn Đức, Đắc Nông

1230. Hoàng Thị Hòa, Đắc Nông

1231. Nông Văn Dũng, Đắc Nông

1232. Bàn Thị Hồng, Đắc Nông

1233. Triệu Mùi Pham, Đắc Nông

1234. Bàn Mùi Diến, Đắc Nông

1235. Triệu Mùi Sỉnh, Đắc Nông

1236. Nông Văn Thịnh, Đắc Nông

1237. Triệu Văn Hùng, Đắc Nông

1238. Triệu Văn Phùng, Đắc Nông

1239. Đăng Quang Phong, Đắc Nông

1240. Nông Văn Tấn, Đắc Nông

1241. Lê Văn Lợi, Đắc Nông

1242. Nông Văn Biết, Đắc Nông

1243. Huỳnh Ngọc Tân, Đắc Nông

1244. Lục Thị Miến, Đắc Nông

1245. Lục Văn Cường, Đắc Nông

1246. Nông Thị Oanh, Đắc Nông

1247. Triệu Văn Đông, Đắc Nông

1248. Nông Văn Long, Đắc Nông

1249. Triệu Văn Tình, Đắc Nông

1250. Hoàng Văn Hải, Đắc Nông

1251. Sầm Đức Anh, Đắc Nông

1252. Nông Văn Nghĩa, Đắc Nông

1253. Tô Doanh Thầm, Đắc Nông

1254. Trần Thị Mỹ Linh, Đắc Nông

1255. Hoàng Văn Nghị, Đắc Nông

1256. Nguyễn Văn Hoài, Đắc Nông

1257. Dương Văn Toàn, Đắc Nông

1258. Điểu Thị Siêu, Đắc Nông

1259. Điểu Vưng, Đắc Nông

1260. Điểu Thị Giai, Đắc Nông

1261. Điểu Khon, Đắc Nông

1262. Thị Ít, Đắc Nông

1263. Thị Palat, Đắc Nông

1264. Thị Pasai, Đắc Nông

1265. Phan Trọng Đại, công dân Việt Nam, kỹ sư, Cộng hòa Czech

1266. Nguyễn Bạch Liên Hương, nội trợ, CHLB Đức

1267. Hong Nguyen, làm việc tai University of Florida, Hoa Kỳ

1268. Nguyễn Thị Hoài Thu, công dân, thành phố Vinh

1269. Ông Văn Duật, kỹ sư cơ khí, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

1270. Trương Hữu Quý, quản lý nhà hàng, Hà Nội

1271. Văn Đắc An, Hoa Kỳ

1272. Lâm Phước Đông, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

1273. Peter Ng, Australia

1274. Phan Châu Vi Hòa, Freelance Web Developer, TP HCM

1275. Trương Hoài Phước, lao động tự do, Trà Vinh

1276. Phuong Tran, Australia

1277. Phêrô Trần Mạnh Hùng, linh mục, Pháp

1278. Lê Bạch Dương, TS, học giả Fulbright, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1279. Vũ Hoàng Tùng, kỹ sư, CHLB Đức

1280. Phan Ha Huy, giảng viên đại học, Tp HCM

1281. Nguyễn Thanh Minh, cử nhân, Hoa Kỳ

1282. Đoàn Công Nghị, Nha Trang

1283. Trần Phước Lộc, bán hàng tự do, TPHCM

1284. Trần Thị Như Thủy, nghiên cứu viên khoa học, Canada

1285. Khúc Hải Vân, Hà Nội

1286. Nguyễn Văn Dương, kỹ sư, Vĩnh Phúc

1287. Nguyễn Thị Mười, nội trợ, T PHCM

1288. Hoàng Quân, sinh viên, Hoa Kỳ

1289. Nguyễn Văn Hương, linh mục, TS, Chánh văn phòng Tòa Giám mục Giáo phận Vinh

1290. Phung Nguyen, Hoa Kỳ

1291. Tran Tram, Hoa Kỳ

1292. Nguyen Ngoc Trung, Hoa Kỳ

1293. Phat Van Nguyen, Hoa Kỳ

1294. Nguyễn Ngọc Minh, nhân viên thiết kế, TP HCM

1295. Nguyễn Ngọc Anh, chủ doanh nghiệp, TP HCM

1296. William Truong, Hoa Kỳ

1297. Phạm Lê Quốc Việt, nghiên cứu sinh, Đại học Freiburg, Thụy Sĩ

1298. Nguyễn Ích Tráng, Bình Định

1299. Phan Thanh Ngà, kỹ sư xây dựng, Giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

1300. Khuất Thu Hồng, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

1301. Nguyễn Hồng Việt, Giám đốc, TP HCM

1302. Giuse Đỗ Văn Tuyến, linh mục, Giám luật, tại Đại Chủng Viện Thánh Giuse, Hà Nội

1303. Trần Quốc Thuận, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

1304. Phạm Đức Chính, nhân viên phân tích, TP HCM

1305. Phung Thi Ly, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1306. Đặng Minh Toàn, Software  Engineer, Bình Định

1307. Micae Trần Định, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Kẻ Đọng, Hà Tĩnh

1308. Nguyễn Thiện Chí, sinh viên công giáo, Huế

1309. Hoàng Huy, doanh nghiệp nhỏ, Hà Nội

1310. Nguyễn Đào Trường, cán bộ hưu trí, Hải Dương

1311. Hanh Tran, Library Technician, Australia

1312. Jasmine Phuong Tran, sinh viên, Pháp

1313. Tallys Thu Tran, accountant, Pháp

1314. To Minh Chi, hưu trí, Australia

1315. Nguyễn Quang Tuấn, linh mục, Hà Tĩnh

1316. Trần Phương Linh, du học sinh, Anh Quốc

1317. Lê Thị Hồng Thủy, giảng viên Đại học, TP HCM

1318. Phaolô Nguyen Xuan Hoa, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ kiêm Quản hạt Kỳ Anh, Hà Tĩnh

1319. Nguyen Huu Hinh, công nhân, Hoa Kỳ

1320. Ngô Khiết, TP HCM

1321. Trần Hùng, cựu chiến binh, Bình Dương

1322. Dương Hồng Lam, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Miền Nam, TP HCM

1323. Nguyễn Huy Châu, kỹ sư, thạc sĩ, Đà Nẵng

1324. Nguyễn Hoành Hùng, kỹ sư, Vũng Tàu

1325. Ha V Chuong, programmer, Australia

1326. Ngô Quốc Sĩ, Hoa Kỳ

1327. Trương Tâm Đạt, kinh doanh, Australia

1328. Biện Xuân Bộ, kỹ sư, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Công ty, Bắc Ninh

1329. Nguyễn Nhật Khánh, sinh viên, TP HCM

1330. Nguyễn Nhật Trường, sinh viên, TP HCM

1331. Phạm Thanh Liêm, công dân, Vũng Tàu

1332. Trương Toàn Phương, sinh viên, TP HCM

1333. Phêrô Trần Văn Thành, linh mục Quản xứ Kinh Nhuận, Quảng Bình

1334. Mai Quốc Đạt, du học sinh, Nhật Bản

1335. Tôn Thất Quỳnh, Trưởng phòng Xuất nhập khẩu công ty nước ngoài, TP HCM

1336. Nguyễn Nam Thiên, doanh nhân, TP HCM

1337. Do Van Tien, Nhật Bản

1338. Nguyễn Lưu Sơn, giảng viên khoa Toán, Đại học Puerto Rico, Hoa Kỳ

1339. Phạm Xuân Kế, linh mục Quản xứ, Quản hạt Đông Tháp, Nghệ An

1340. Phêrô Trần Phúc Chính, linh mục Giáo phận Vinh

1341. Phan Ngọc Hoà, kỹ sư, Hoa Kỳ

1342. Hoàng Cao Nhân, cử nhân, TP HCM

1343. Trần Trung Giang, luật gia, Hà Nội

1344. Văn Thị Hạnh, TS, TP HCM

1345. Giuse Chu Quang Hai, linh mục Dòng Phanxicô

1346. Phạm Hoài Đức, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1347. Phạm Minh Đức, kỹ sư, CHLB Đức

1348. Trần Đức Mai, linh mục nhà thờ An Nhiên, Hà Tĩnh

1349. Nguyen Ba Cuong, giáo viên về hưu, Đồng Nai

1350. Nguyễn Khắc Kế, kỹ sư, Nha Trang

1351. Nguyễn Tiến Tuân, kỹ sư, Hà Nội

1352. Trần Xuân Bình, cán bộ hưu trí, Hà nội

1353. Nguyen Ha Phuong, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1354. Nguyễn Hoàng Triêu, sinh viên, Đà Nẵng

1355. Phạm Văn Nhân, công dân Việt Nam, Hàn Quốc

1356. Bùi Khôi Hùng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1357. Antôn Trần Đình Văn, linh mục Quản xứ Mẫu Lâm, Giáo phận Vinh

1358. Vũ Hải Hồng, kỹ sư hưu trí, Pháp

1359. Nguyễn Bá Lợi, giáo viên, TP HCM

1360. Jos Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

1361. Đỗ Đình Tuân, nguyên Phó Hiệu trưởng trường THPT Chí Linh, Hải Dương

1362. Hàn Dũng, giáo viên, Hà Nội

1363. Truong Van Hanh, hưu trí, Pháp

1364. Tran Thi Minh Thy, lao động tự do, Hàn Quoc

1365. Nghiêm Ngọc Trai, kỹ sư, về hưu, Hà Nội

1366. Nguyễn Đình Bá, thạc sĩ, giảng viên, Đà nẵng

1367. Phan Hoàng Tĩnh Xuyên, nhà báo, Đà Lạt

1368. Nguyễn Đức Minh, kinh doanh, TP HCM

1369. Nguyễn Chí Công, kỹ sư, TP HCM

1370. Nguyễn Khoa Hoàng Vũ, kỹ sư, Đà Nẵng

1371. Phan Văn Phong, kỹ sư, Hà Nội

1372. Lê Ngọc Sang, Bình Dương

1373. Phạm Công Cường, TS, nguyên cán bộ Viện Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Việt Nam, Hà Nội

1374. Tu Thi Nga, công chức, Canada

1375. Lê Kim Anh, cử nhân, Hà Nội

1376. Tống Ngọc Anh, lập trình viên, Hà Nội

1377. Nguyễn Hồng Hà, TS, CHLB Đức

1378. Jb Nguyễn Duy Khánh, sinh viên, Đà Nẵng

1379. Vương Thiện Đức, bác sĩ thú y, Đồng Nai

1380. Nguyễn Huy Lưu, linh mục Giáo phận Vinh

1381. Tran The Khoa, kinh doanh tự do, Hà Nội

1382. Nguyen Duc Gia, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1383. Nguyễn Huy Hiền, linh mục, Quản xứ Mỹ Dụ, Nghệ An

1384. Hoàng Sĩ Hướng, linh mục Quản hạt Cầu Rầm, Nghệ An

1385. Vũ Ngô Đàn, sinh viên, TP HCM

1386. Phạm Đức Quý, chuyên viên, hưu trí, Hà Nội

1387. Trần Tấn Cung, kỹ sư, CHLB Đức

1388. Vũ Đức Hiếu, sinh viên, Nam Định

1389. Thanh Bui, Hoa Kỳ

1390. Dương Khôi Nguyên, giáo viên, Nam Định

1391. Nguyen Dưc Viet, lao động tự do, Nghệ An

1392. Mai Khắc Bân, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

1393. Đinh Nam Thành, doanh nhân, Ba Lan

1394. King Song Luong, Na Uy

1395. Vũ Hội, xây dựng, Thanh Hóa

1396. Hoàng Ngọc Quyền, giám đốc, Nghệ An

1397. Trần Thị Quỳnh Trang, sinh viên, Nghệ An

1398. Nguyễn Hữu Bảo, chuyên viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

Đợt 8:

1399. Đặng Quốc Dũng, nguyên cán bộ An ninh T4 (Khu Sài Gòn – Gia Định), TP HCM

1400. Đoàn Phương, nguyên cán bộ Ban Giao bưu Trung ương Cục miền Nam, TP HCM

1401. Viễn Kính, nhà báo, TP HCM

1402. Đỗ Xuân Khôi, TS, Hà Nội

1403. Nguyễn Trọng Tân, kỹ sư, Hà Nội

1404. Nguyễn Tùng Anh, sinh viên, Hà Nội

1405. Giuse Đinh Hữu Thoại, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

1406. Đặng Ngọc Cảnh, sinh viên, TP HCM

1407. Vũ Trọng Tín, thợ cơ khí ô tô, Cộng hòa Czech

1408. Do Huu Thang, sinh viên, Hà Nội

1409. Lê Hải, nhà nhiếp ảnh, Đà Nẵng

1410. Nguyễn Việt Long, dịch giả, biên tập viên, Hà Nội

1411. Nguyễn Thị Lan, Dr, blogger, Hoa Kỳ

1412. Bui Tony, Pháp

1413. Bui Duc Thong, kỹ sư, CHLB Đức

1414. Võ Nhân Trí, TS, kinh tế gia, Pháp

1415. Toi Duong, kinh doanh, Hoa Kỳ

1416. Nguyen Xuan Bach, kỹ sư, CHLB Đức

1417. Nguyễn Thanh Sơn, báo Đàn Chim Việt, www.danchimviet.info, Ba Lan

1418. Nguyễn Vân Muồi, cử nhân, giáo viên, Hoa Kỳ

1419. Nguyễn Văn Hiển, Cộng hòa Hungary

1420. Nguyễn  Hữu  Tiến, Hoa Kỳ

1421. FX. Nguyễn Văn Lượng, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Sơn La, Nghệ An

1422. Giuse Nguyễn Xuân Phương, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Yên Lĩnh, Nghệ An

1423. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, TP HCM

1424. Nguyen Q Minh, công nhân, Hoa Kỳ

1425. Dương Văn Nam, công nhân viễn thông, Ninh Bình

1426. Giuse Nghiêm Văn Sơn, linh mục, Giáo phận Thanh Hóa

1427. Phạm Mạnh Hùng, kỹ sư, Hà Nội

1428. Gioan B Nguyen Dinh Luu, linh mục phụ trách Giáo xứ Trung Hòa, Nghệ An

1429. Nguyễn Quốc Việt Hùng, Hoa Kỳ

1430. Diệp Chí Huy, Đà Nẵng

1431. Mai Dao, công nhân, Hoa Kỳ

1432. Đào Lê Tiến Sỹ, sinh viên, Hà Nội

1433. Nguyễn Văn Đức, du học sinh, Australia

1434. Trịnh Hữu Ý, tư vấn công nghệ thông tin, TP HCM

1435. Lương Châu Phước, cư sĩ Phật Giáo, Canada

1436. Hạ Đình Luân, giáo viên, TP HCM

1437. Bùi Quốc Tuấn, TS, về hưu, Hà Nội

1438. Hoàng Thanh Tâm, kỹ sư, Australia

1439. Nguyễn Cảnh Toàn, TP HCM

1440. Trần Văn Lạc, kỹ sư, TP HCM

1441. Ngo Binh Minh, kỹ sư, Hà Nội

1442. Đào Văn Bính, kỹ sư, Hà Nội

1443. Trần Xuân Toàn, trí thức, Hà Nội

1444. Dương Quốc Huy, cựu chiến binh, Hà Nội

1445. Lê Minh Khôi, cử nhân, Bình Thuận

1446. Nguyễn Tiến Dũng, TS, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Tự động hóa Việt Nam, nguyên giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự, Hà Nội

1447. Lê Minh Cương, nông dân, Tiền Giang

1448. Trần Tuấn Dũng, hưu trí, Canada

1449. Nguyễn Tiến Duyên, sinh viên, Thái Nguyên

1450. Nguyễn Đăng Thùy Ân, dịch thuật, Lâm Đồng

1451. Trịnh H. Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

1452. Võ Toàn Thắng, công chức, luật sư, Đồng Nai

1453. Tạ Trí Hải, nghệ sĩ đường phố, Hà Nội

1454. Lê Gia Khánh, công dân Việt Nam, Hà Nội

1455. Phùng Thị Châm, kỹ sư nghỉ hưu, Hà Nội

1456. Nguyen Le Minh, kỹ sư, TP HCM

1457. Hoàng Đức Doanh, công dân Việt Nam, Hà Nam

1458. Nguyễn Hồng Điệp, công dân Việt Nam, Hà Nam

1459. Nguyễn Văn Tuấn, công dân Việt Nam, Hà Nam

1460. Tuan Dang, kỹ sư, Hoa Kỳ

1461. Nguyễn Duy Hòa, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

1462. Lê Triều Quang, hội viên Hội Âm nhạc TP HCM, nhạc sĩ, kỹ sư, TP HCM

1463. Antôn Nguyễn Văn Đính, linh mục, Quản hạt Thuận Nghĩa, Giáo Phận Vinh, Nghệ An

1464. Lê Thế Hiệp, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Thanh Hoá

1465. Trần Hữu Lực, kỹ sư, TP HCM

1466. Dương Minh Khải, viên chức, Hà Nội

1467. Nguyễn Hữu Phong, thạc sỹ, Hoa Kỳ

1468. Lê Thị Phi, TS, Hà Nội

1469. Hoàng Trung Hoa, linh mục, Quản xứ Làng Nam, Giáo phận Vinh

1470. Lê Trung Kiên, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phục viên, Yên Bái

1471. Đỗ Đình Hùng, cử nhân, Hà Nội

1472. Nguyễn Thanh Cường, nghề nghiệp tự do, TPHCM

1473. Nguyễn Văn Nghi, TS, Hà Nội

1474. Mai Hiền, nhà báo, TP HCM

1475. Nguyen Quoc Viet, Hà Nội

1476. Nguyễn Văn Dũng, hưu trí, TP HCM

1477. Trần Đình Thắng, cựu giảng viên, TP HCM

1478. Trần Như Lực, kinh doanh, Nha Trang

1479. Đặng Thị Ngọc Hân, học sinh, TP HCM

1480. Nguyễn Hoài Đăng Khoa, sinh viên, TP HCM

1481. Đặng Hồng Hà, Hà Nội

1482. Lương Vĩnh Kim, Đoàn Luật sư TP.HCM, Giám đốc công ty, TP HCM

1483. Đỗ Việt Khoa, người đương thời, Hà Nội

1484. Lý Liêm, Inspector, Chandler, Hoa Kỳ

1485. Hoàng Hưng, kỹ sư, TP HCM

1486. Tạ Đắc Thường, Hà Nội

1487. Hoàng Ngọc Khanh, kỹ sư, Hoa Kỳ

1488. Hoàng Dũng, TP HCM

1489. Chiêu Anh Hải, công dân Việt Nam, TP HCM

1490. Đỗ Ngọc Công, cử nhân, Đồng Nai

1491. Phạm Andrea, sinh viên, CHLB Đức

1492. Nguyễn Đình Hợp, kỹ sư, TP HCM

1493. Lê Viết Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1494. Nguyễn Minh Đào, cán bộ hưu trí, An Giang

1495. Nguyễn Hùng, cử nhân, Đồng Nai

1496. Trần Văn Nam, sinh viên mới ra trường, làm nghề tự do, Nghệ An

1497. Đào Quốc Việt, công dân, Hà Nội

1498. Nguyễn Thị Nguyệt, giáo viên tự do, Nghệ An

1499. Le Nguyen Quang, kỹ sư, TP HCM

1500. Khoi Nguyen, thầu khoán, Hoa Kỳ

1501. Nguyễn Minh Hoàn, sinh viên, Pháp

1502. Nguyễn Thế Anh, lao động tự do, Vinh

1503. Nguyễn Thị Mai Hương, nhân viên y tế, Ninh Bình

1504. Bùi Tường Anh, cán bộ về hưu, nguyên chuyên viên Vụ Thẩm định Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Hà Nội

1505. Phi Long, nhà báo, TP HCM

1506. Thanh Hà, nhà báo, TP HCM

1507. Nguyễn Nguyên Bình, nhà văn, Hà Nội

1508. Nguyễn Thị Ngọc Trai, nhà văn, Hà Nội

1509. Phạm Lê Chi, TS, Hà Nội

1510. Ngô Thị Kim Thu, thạc sĩ, Hà Nội

1511. Đặng Thái Duy, học sinh, Ninh Thuận

1512. Vũ Trọng Đản, cựu chiến binh, 40 năm tuổi Đảng, chuyên viên chính Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

1513. Nguyễn Anh Cường, xe ôm, Hà Nội

1514. Nguyễn Hải Yến, Hà Nội

1515. Phạm Phước Nguyên, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

1516. Dieu Longacre, Hoa Kỳ

1517. Trung Trần, cử nhân, Vinh

1518. Hoàng Thị Thanh Nhàn, PGSTS, Hà Nội

1519. Trần Kiên Quyết, Đại tá Cựu chiến binh, Hà Nội

1520. Hoàng Kim Khánh, giáo viên, Huế

1521. Nguyễn Phú Cường, TP HCM

1522. Nguyễn Thị Lan, TP HCM

1523. Nguyễn Thế Việt, sinh viên, Bắc Giang

1524. Nguyễn Văn Cận, Thái Bình

1525. Nguyễn Văn  Chín, Thái Bình

1526. Phạm Thị Cậy, Thái Bình

1527. Nguyễn Thị Tươi, Thái Bình

1528. Vũ Văn Tới, Thái Bình

1529. Nguyễn Văn Oanh, Thái Bình

1530. Nguyễn Thành Ban, Thái Bình

1531. Trần Anh Tuấn, Phú Thọ

1532. Nguyễn Thị Viễn, Phú Thọ

1533. Nguyễn Ngọc Hoá, Thái Bình

1534. Nguyễn Thị Nếp, Thái Bình

1535. Nguyễn Thị Thái, Thái Bình

1536. Phạm Lê Bắc, TP HCM

1537. Phùng Hồng Kổn, giáo viên, Hà Nội

1538. Đỗ Hữu Thạo, cựu giáo chức, cựu chiến binh, Thanh Hóa

1539. Nguyễn Khánh Trung, TS, Pháp

1540. Nguyen Cong Nghia, TS, bác sĩ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1541. Lê Thị Mỹ Tiên, công nhân, Pháp

1542. Nguyen Thanh Trung, Bà Rịa - Vũng Tàu

1543. Phạm Huy Việt, Đại tá về hưu, Hà Nội

1544. Hoang Cuong, hưu trí, CHLB Đức

1545. Minh Trình Nguyễn, cựu chiến binh, nguyên cán bộ nghiên cứu Viện Mác-Lênin Hà Nội, CHLB Đức

1546. Thị Bích Hằng Nguyễn, CHLB Đức

1547. Phêrô Nguyễn Văn Khải, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, sinh viên, Italia

1548. Đặng-Vũ Dzũng, thanh tra Bộ Tư pháp Vương quốc Bỉ, sĩ quan Hoàng gia Vương Quốc Bỉ, hai lần nhận Huy chương Bắc Đẩu Bội Tinh từ nguyên Tổng thống Pháp Jacques Chirac, Bỉ

1549. Trần Đức Chính, nhà báo, Hà Nội

1550. Huynh Long Giang, nghệ sĩ, Hoa Kỳ

1551. Tuan Nguyen, thợ tiện, Hoa Kỳ

1552. Nguyễn Nam Tiến, kiến trúc sư, TP HCM

1553. Tayson DeLengocky, Dr., Clinical Assistant Professor of Surgery at UICMP at Peoria, Hoa Kỳ

1554. Lý Văn Bình, Khánh Hòa

1555. Huỳnh Minh Tú, kinh doanh tự do, CHLB Đức

1556. Phùng Đức Thu, Tổng biên tập Báo điện tử quangda.de Hội Đồng hương Quảng Nam Đà Nẵng tại CHLB Đức

1557. Nguyễn Minh Khanh, kỹ sư, Pháp

1558. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, TP HCM

1559. Le Huu Hoang Loc, thạc sĩ, Vĩnh Long

1560. Nguyễn Thị Thu Hà, công nhân, Hoa Kỳ

1561. Trần Thị Nga, công dân Việt Nam, Hà Nam

1562. Nguyễn Hữu Điền, nghỉ hưu, Hà Nội

1563. Vũ Luân, kỹ sư, TP HCM

1564. Nguyễn Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

1565. Nguyễn Kiên Giang, sáng tác văn chương, TP HCM

1566. Hoàng Thị Tươi, giáo viên, Lạng Sơn

1567. Nguyễn Thị Lan,  tư thương, Hà Nội

1568. Đõ Công Thắng, nghề nghiệp tự do, cựu chiến binh, Hà Nội

1569. Vũ Thach Sơn, cựu chiến binh, Hà Nội

1570. Phạn Thị Bình, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1571. Phạm Văn Cần, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1572. Phạm Thị Kiệm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1573. Mai Văn Bời, cán bộ hưu trí, Hà Nội

1574. Lê Như Duy, Hà Nội

1575. Chi Tran, kỹ sư, Australia

1576. Nguyễn Văn Tuệ, hưu trí, Qui Nhơn

1577. Nguyễn Quỳnh Hoa, giáo viên, Hà Nội

1578. Nguyễn Hoàng Phương, Thiếu úy quân đội, Hà Nội

1579. Nguyen Duy Toan, Hoa Kỳ

1580. Nguyễn Huyền Trang, thạc sĩ, CHLB Đức

1581. Nguyễn Tiến Hưng, Đồng Nai

1582. Trần Văn Trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

1583. Mai Xuân Dũng, công dân Việt Nam, Hà Nội

1584. Trần Văn Ngọc, giáo viên, Hà nội

1585. Nguyễn Hoàng Anh, kỹ sư, Hà Nội

1586. Hải Triều, bác sĩ, Hà Nội

1587. Trần Thân, kế toán, Hà Nội

1588. Trần Khắc Xuân, giáo viên, Hà Nội

1589. Lê Quốc Quyết, doanh nhân, TP HCM

1590. Phạm Hoàng Phiệt, Giáo sư Y học đã nghỉ hưu, TP HCM

1591. Nguyễn quốc Sỹ, thạc sĩ, Hà Nội

1592. Nguyễn Văn Cung, nhạc sĩ, Thượng tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hà Nội

1593. Lê Quang Huy, công dân Việt Nam, TP HCM

1594. Nguyễn Thế Hùng, kỹ sư, Australia

1595. Dư Thị Hoàn, nhà thơ, Hải Phòng

1596. Trịnh Hoài Giang, nhà giáo, nhà thơ, Hải Phòng

1597. Phạm Như Hiển, giáo viên, Thái Bình

1598. Gioan Baotixita Nguyen Dinh Thuc, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

1599. Vũ Thị Tuyết, giảng viên đại học, Hà Nội

1600. Nguyễn Minh Sơn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1601. Trần Văn Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nội

1602. Trần Thăng Long, kỹ sư, Bắc Ninh

1603. Nguyễn Thị Thanh Hoa, giáo viên, TP HCM

1604. Nguyen Thi Ngoc Suong, buôn bán, TP HCM

1605. Giuse Nguyễn Viết Nam, linh mục Giáo phận Vinh

1606. Hà Xuân Thông, PGS TS, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch Thủy sản, Bộ Thủy sản (cũ), Hà Nội

1607. Ngọ Bình Minh, kỹ sư, Hà Nội

1608. Nguyễn Huy Hoàng, kỹ sư, Hà Nội

1609. Nguyễn Thị Hồng Hà, giáo viên, Hà Nội

1610. Lê Anh Tuấn, kỹ sư, Phú Thọ

1611. Đoàn Viết Hiệp, kỹ sư, Pháp

1612. Nguyễn Quốc Thản, kỹ sư, Nhật Bản

1613. Nguyễn Quốc Túy, cử nhân kinh tế, Trưởng ban điều hành tín dụng, tiền tệ tòa thị chính Thành phố Halle, Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Halle và vùng phụ cận, CHLB Đức

1614. Vũ Trí Loan, TP HCM

1615. Bùi Trọng Tuấn, dược sĩ chuyên khoa 2, Chủ tịch Hội Dược học thành phố Hải Dương, Hải Dương

1616. Nguyễn Đăng Lập, kỹ sư, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu

1617. Đinh Văn Minh, linh mục, Quản xứ Yên Hoà, Nghệ An

1618. Nguyễn Hoàng Vinh, kỹ sư, TP HCM

1619. Trần Mạnh Sỹ, nhà báo, Nam Định

1620. Nguyễn Xuân Tùng, TS, Mine Finance Corporation, Hà Nội

1621. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

1622. Nguyễn Thành Trung, kĩ thuật viên, Bình Dương

1623. Trần Phước Thịnh, giáo viên, Long An

1624. Nguyễn Thị Bích Liên, Hà Nội

1625. Nguyễn Thị Thu, Hà Nội

1626. Nguyễn Tử Bình, Hà Nội

1627. Nguyễn Văn Thắng, Hà Nội

1628. Dương Thị Hoàng, Hà Nội

1629. Nguyễn Văn Vòng, Hà Nội

1630. Dương Văn Sơn, Hà Nội

1631. Nguyễn Thị Hoa, Hà Nội

1632. Nguyễn Thị Tiến, Hà Nội

1633. Nguyễn Văn Diên, Hà Nội

1634. Nguyễn Thị Mười, Hà Nội

1635. Dương Thị Khuê, Hà Nội

1636. Dương Thị Hằng, Hà Nội

1637. Nguyễn Thị Tâm, Hà Nội

1638. Đặng Bá Dư, Hà Nội

1639. Dương Văn Sự, Hà Nội

1640. Dương Thị Tỉnh, Hà Nội

1641. Đặng Đình Thiện, Hà Nội

1642. Nguyễn Thị Thanh, Hà Nội

1643. Nguyễn Thị Thúy, Hà Nội

Đợt 9:

1644. Ngô Quang Kiệt, Tổng Giám mục, nguyên Tổng Giám mục Hà Nội

1645. Vũ Đức Khiển, nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội, Hà Nội

1646. Nguyễn Long Việt, công dân Hà Nội, Hoa Kỳ

1647. Gioan Maria Nguyễn Văn Hoan, linh mục, Giáo xứ Nghĩa Thành, Giáo phận Vinh

1648. Phạm Văn Phương, kỹ sư, TP HCM

1649. Nguyễn Văn Hớn, nguyên Đại tá kỹ sư, Hà Nội

1650. Nguyễn Võ Văn, giáo viên, Nam Định

1651. Nguyễn Đoàn, nông dân, Phú Thọ

1652. Lê Hồng Quận, TP HCM

1653. Nguyễn Xuân Hòa, giáo viên, Nam Định

1654. Phạm Xuân Sơn, TS, Nga

1655. Vũ Thị Bích, Pháp

1656. Nguyễn Thanh Linh, cử nhân, Dak Lak

1657. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, hưu trí, Thụy Sĩ

1658. Cao Thị Nhung, công dân Việt Nam, TP HCM

1659. Dương Giao Ước, cựu giáo viên, Cần Thơ

1660. Nguyễn Thành Trung, công nhân, Bình Dương

1661. Nguyễn Đức Hiền, cử nhân, TP HCM

1662. Trần Năm, hưu trí, TP HCM

1663. Trần Mai Hiền, biên dịch, Hà Nội

1664. Vũ-Đình Bon, TS, Hoa-Kỳ

1665. Nguyễn Lương Thành, Quảng Ngãi

1666. Vũ Thành Hiếu, doanh nhân, TP HCM

1667. Nguyễn Trọng Thủy, lao động tự do, Hà Nội

1668. Đặng Minh Phương, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1669. Nguyễn Thành Trung, Bà Rịa - Vũng Tàu

1670. Trần Bích Đào, Bà Rịa - Vũng Tàu

1671. Quyen Van Doan, chuyên viên, Hoa Kỳ

1672. Nguyễn Ngọc Trinh, kỹ sư, CHLB Đức

1673. Lê Hoàng, Cộng hòa Czech

1674. Joseph Le, Australia

1675. Đặng Hồng Quân, cử nhân, Hà Nội

1676. Phạm Định, chuyên viên, TP HCM

1677. Tô Đình Đài, hưu trí, Hoa Kỳ

1678. Nguyen Thanh Quang, Hoa Kỳ

1679. Trần Quốc Hùng, cựu giáo viên, TP HCM

1680. Hồ Ngọc Hòa, cử nhân, TP HCM

1681. Nguyễn Văn Thông, sinh viên, Vinh

1682. Nguyễn Như Một, cựu ứng viên Quốc hội khóa 13, Long An

1683. Bùi Vũ Huy Hoàng, kỹ sư, Vũng Tàu

1684. Tiết Hùng Thái, hưu trí, Vũng Tàu

1685. Huỳnh Ngọc Tiến, dược sĩ, Đak Lak

1686. Huỳnh Thị Thu, nhân viên, Đồng Nai

1687. Phạm Thanh Nghiên, Hải Phòng

1688. Lê Bảo Ngọc, y tá, Yên Bái

1689. Lê Gia Quốc Thống, TS, giảng viên University of New South Wales, Australia

1690. Lương Xuân Khánh, hưu trí, Hà Nội

1691. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Đồng Nai

1692. Đặng Văn Hiến, kinh doanh, TP HCM

1693. Đỗ Minh Thư, lập trình viên, TP HCM

1694. Peter Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Giám đốc Văn phòng trợ giúp công nhân, cô dâu Việt Nam, Đài Loan

1695. Lý Minh Tú, dược sĩ, Hoa Kỳ

1696. Trần Thiện Kế, kỹ sư, Vũng Tàu

1697. Nguyễn Đăng Quang, Hà Nội

1698. Cao Thanh Hưu, cựu giáo chức, Nam Định

1699. Ngô Xuân Cộng, cựu giáo chức, Nam Định

1700. Mai Thị Thơm, cựu giáo chức, Nam Định

1701. Nguyễn Thị Chắn, cựu giáo chức, Nam Định

1702. Mai Quang Sen, cựu giáo chức, Nam Định

1703. Nguyễn Thụ Khoan, cựu giáo chức, Nam Định

1704. Hoàng Văn Giang, cựu giáo chức, Nam Định

1705. Bùi Trọng Tỉnh, cựu giáo chức, Nam Định

1706. Nguyễn Thị Viển, cựu giáo chức, Nam Định

1707. Pet. K. Nguyễn Duy Khanh, linh mục Giáo phận Vinh

1708. Đào Nhật Đình, chuyên gia tự do, thạc sĩ, Hà Nội

1709. Lê Minh Đức, kỹ sư, Hà Nội

1710. Trần Thái Hoa, kỹ sư, Đồng Nai

1711. Dat Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

1712. Vũ Chí Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1713. Minh Xuân Nguyễn, sinh viên, Hoa Kỳ

1714. Đinh Ngọc Tú, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

1715. Trần Minh Hải, linh mục, Hàn Quốc

1716. Lục Duyên Linh, sinh viên, Hoa Kỳ

1717. Antôn Phan Trọng Khánh, Giáo xứ Sơn La, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1718. Phero Nguyen Ngoc Giao, linh mục Quản xứ Lãng Điền, Giáo phận Vinh, Nghệ An

1719. Việt Nguyễn, kinh doanh, Cộng hòa Czech

1720. Nguyễn Văn Vũ, sinh viên, Cộng hòa Czech

1721. Ngô Điều, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, đảng viên Đảng Lao động Việt Nam, Hà Nội

1722. Hoàng Linh, luật sư, Hà Nội

1723. Đặng Thế Hải, nhân viên, Hà Nội

1724. Bùi Đức Dũng, cử nhân, thương binh, Hà Nội

1725. Trần Đình Lợi, sinh viên, Vinh

1726. Nông Văn Trọng, kỹ sư, Cao Bằng

1727. Trần Văn Nhân, họa sĩ, TP HCM

1728. Trương Nguyễn Linh, họa sĩ, TP HCM

1729. Đinh Huyền Hương, giáo viên, TP HCM

1730. Đinh Ngoc Bich, hưu trí, TP HCM

1731. Nguyễn Anh Dũng, nhà giáo, cựu chiến binh, hưu trí, Hà Nội

1732. Ngô Quốc Thái, sinh viên, TP HCM

1733. Nguyễn Văn Kế, cựu chiến binh, dân thường, Đồng Nai

1734. Lê Mạnh Chiến, cán bộ về hưu, Hà Nội

1735. Đỗ Thị Hòa, giáo viên đã nghỉ hưu, Hà Nội

1736. Hoàng Quốc Thành, cử nhân, Hà Nội

1737. Hồ Trung Sĩ, lao động tự do, An Giang

1738. Quang Nguyen, kỹ sư, CHLB Đức

1739. Phạm Xuân Trường, sinh viên, Thái Bình

1740. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

1741. Nguyễn Xuân Lập, nguyên Phó Chủ tịch Hội Y Dược Việt Nam, Trưởng đoàn sinh viên Phật tử Sài Gòn (trước 1975), TP HCM

Đợt 10:

1742. Lê Hữu Đức, Trung tướng, Hà Nội

1743. Nguyễn Gia Năng, đảng viên, CLB hưu trí, Hà Nội

1744. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

1745. Phạm Trung Hiếu, kinh doanh, TP HCM

1746. Vo Viet Long, TSKH, Pháp

1747. Nguyễn Trọng Thành, Lithuania

1748. Trương Tấn Phát, kinh doanh, Australia

1749. Trần Bích Lệ, kinh doanh, Australia

1750. Nguyễn Việt Hà, kỹ sư, TP HCM

1751. Dương Văn Hiền, công dân, Bình Thuận

1752. Trần Mai Anh, Hà Nội

1753. Quách Hồng Khánh, sinh viên, Hà Nội

1754. Nguyễn Công Khanh, thương gia, Australia

1755. Bùi Hoài Nam, kỹ sư, Hà Tĩnh

1756. Nguyễn Văn Hiếu, TP HCM

1757. Vũ Tuấn, GS TS, Nhà giáo Nhân dân, nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

1758. Gioan Bao-ti-xi-ta Hoàng Đông Dương, linh mục Giáo phận Vinh

1759. Trần Thế Phượng, buôn bán, TP HCM

1760. JB. Nguyễn Khắc Bá, linh mục, Giám đốc Đại chủng viện Vinh Thanh

1761. Ngọc Thạch, kỹ sư, TP HCM

1762. Nguyễn Thị Tình, giảng viên, Đại học Đồng Tháp, Đồng Tháp

1763. Phạm Ngọc Côn, PGS TS, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Khoa học Quản lý, trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội

1764. Nguyễn Văn Luật, Hoa Kỳ

1765. Cao Văn Hoàng, sinh viên, TP HCM

1766. Lê Đình Lượng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

1767. Nguyễn Duy Trung, nhà giáo nghỉ hưu, Hà Nội

1768. Pham Minh Sơn, Hà Nội

1769. Le Xuan Phuong, kỹ sư, Đà Nẵng

1770. Võ Nguyên Thạch, kiến trúc sư, TP HCM

1771. Lương Văn Vũ, kinh doanh, Hà Nội

1772. Andy Vu, công nhân, Australia

1773. Nguyễn Bá Toàn, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

1774. Phùng Mạnh Cường, kỹ sư, CHLB Đức

1775. Phạm Kim Bảng, Trưởng phòng kinh doanh, Bến Tre

1776. Hồ Liên, TS, giảng viên trường Viết văn Nguyễn Du, Đại học Văn hóa Hà Nội, đã nghỉ hưu

1777. Trần Quang Ngọc, nghiên cứu, Hoa Kỳ

1778. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1779. Phạm Công Thăng, sinh viên, Hà Tĩnh

1780. Nguyễn Hoàng Diệu, sinh viên, Hà Tĩnh

1781. Đậu Văn Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1782. Phan Quang Thuần, sinh viên, Hà Tĩnh

1783. Trần Thị Đào, sinh viên, Nghệ An

1784. Nguyễn Diệu, sinh viên, Nghệ An

1785. Tê-rê-sa Nguyễn Thị Nhã, sinh viên, Nghệ An

1786. Nguyễn Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1787. Maria Nguyễn Hồng Phúc, sinh viên, Nghệ An

1788. Lê Văn Thượng, sinh viên, Hà Tĩnh

1789. Phan Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

1790. Lê Thị Mai Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1791. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh viên, Hà Tĩnh

1792. Ngô Thị Thanh Ngân, sinh viên, Nghệ An

1793. Trần Thị Thu Hằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1794. Phan Thị Vinh, sinh viên, Nghệ An

1795. Lê Thị Kim Loan, sinh viên, Hà Tĩnh

1796. Đặng Thị Tiến, sinh viên, Hà Nội

1797. Nguyễn Thị Liễu, sinh viên, Nghệ An

1798. Nguyễn Thế Tú, sinh viên, Nghệ An

1799. Đào Thị Anh, sinh viên, Vĩnh Phúc

1800. Lê Văn Tú, sinh viên, Nghệ An

1801. Đào Thu Thủy, sinh viên, Vĩnh Phúc

1802. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh viên, Hà Tĩnh

1803. Ngô Thị Quyên, sinh viên, Hà Tĩnh

1804. Chu Đình Thanh, sinh viên, Nghệ An

1805. Nguyễn Văn Hồng, sinh viên, Nghệ An

1806. Nguyễn Thế Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

1807. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An

1808. Cao Thị Thịnh, sinh viên, Hà Tĩnh

1809. Lê Văn Quang, sinh viên, Nghệ An

1810. Trần Văn Thiên, sinh viên, Nghệ An

1811. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Tĩnh

1812. Hoàng Thị Ngọc Mai, sinh viên, Nghệ An

1813. Trần Thị Hiền Vinh, sinh viên, Nghệ An

1814. Hồ Sỹ Long, sinh viên, Nghệ An

1815. Nguyễn Huy Chiến, sinh viên, Hà Tĩnh

1816. Nguyễn Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

1817. Trần Khắc Điệp, sinh viên, Hà Tĩnh

1818. Hoàng Hà Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

1819. Lê Danh Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

1820. Trương Thị Lý, sinh viên, Nghệ An

1821. Nguyễn Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

1822. Phạm Văn Huấn, sinh viên, Nghệ An

1823. Nguyễn Thị Thuận, sinh viên, Nghệ An

1824. Phạm Văn Đại, sinh viên, Nghệ An

1825. Phạm Thị Thơm, sinh viên, Nghệ An

1826. Nguyễn Văn Hường, sinh viên, Nghệ An

1827. Mạnh Thị Phương Mai, sinh viên, Hà Tĩnh

1828. Đặng Hữu Tuấn, sinh viên, Nghệ An

1829. Lê Văn Ưu, sinh viên, Nghệ An

1830. Lưu Chí Tèo, sinh viên, Nghệ An

1831. Nguyễn Thị Huyền, sinh viên, Nghệ An

1832. Nguyễn Khâm Tính, sinh viên, Nghệ An

1833. Cao Thị Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

1834. Phạm Thị Bích Huệ, sinh viên, Hà Tĩnh

1835. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

1836. Phạm Thị Thanh Nga, sinh viên, Nghệ An

1837. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1838. Trần Thị Mỹ, sinh viên, Nghệ An

1839. Đoàn Thị Nga, sinh viên, Nghệ An

1840. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Nghệ An

1841. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Nghệ An

1842. Phạm Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

1843. Hà Duy Quyết, sinh viên, Hà Tĩnh

1844. Trần Tuấn Vũ, sinh viên, Hà Tĩnh

1845. Trần Văn Viết, sinh viên, Hà Tĩnh

1846. Nguyễn Thúc Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1847. Nguyễn Quang Tú, sinh viên, Nghệ An

1848. Nguyễn Xuân Sơn, sinh viên, Nghệ An

1849. Nguyễn Quốc Bằng, sinh viên, Hà Tĩnh

1850. Phạm Văn Sỹ, sinh viên, Nghệ An

1851. Nguyễn Thị Ngọc, sinh viên, Nghệ An

1852. Lê Mai Ca, sinh viên, Nghệ An

1853. Nguyễn Xuân Hải, sinh viên, Nghệ An

1854. Đinh Duyên, sinh viên, Hà Nam

1855. Trần Thị Vui, sinh viên, Nam Định

1856. Đào Thị Ngọc, sinh viên, Vĩnh Phúc

1857. Nguyễn Thị Kiều, sinh viên, Vĩnh Phúc

1858. Nguyễn Kim Vọng, sinh viên, Vĩnh Phúc

1859. Phạm Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

1860. Phạm Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

1861. Hoàng Đức Thành, sinh viên, Nam Định

1862. Cao Văn Đồng, sinh viên, Hà Tĩnh

1863. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

1864. Hoàng Đức Danh, sinh viên, Nghệ An

1865. Nguyễn Công Bắc, nghề nghiệp tự do, Vinh

1866. Nguyễn Hữu Trung, công dân Việt Nam, kỹ sư, Hà Nội

1867. Truong The Minh, Hoa Kỳ

1868. Trịnh Trọng Thủy, đảng viên đã bỏ sinh hoạt 3 năm nay, cựu cán bộ VietinBank, Hà Nội

1869. Hoàng Mạnh Cường, giáo viên, Nam Định

1870. Trần Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

1871. Trần Văn Nam, Hải Dương

1872. Hà Minh Phượng, kỹ sư, CHLB Đức

1873. Pham Tuan Tu, họa sĩ, Hà Nội

1874. Đặng Thanh Quý, nhân viên, Hoa Kỳ

1875. Lê Nguyên Long, Đại học Quốc gia Hà Nội

1876. Nguyễn Xuân Long, Đại học Michigan, Hoa Kỳ

1877. Peter Ho, TP HCM

1878. Nguyen Van Danh, TP HCM

1879. Hien Anh, Hoa Kỳ

1880. Nguyen Minh Diep, Logistic officer, Australia

1881. Trần Thị Mộng Thu, nội trợ, TP HCM

1882. Phan Thanh Bình, Hoa Kỳ

1883. Châu Ngô, Hoa Kỳ

1884. Lê Xuân, cựu học sinh Phan Châu Trinh, kỹ sư, Đà Nẵng

1885. Le Cong Qui, kỹ sư, TP HCM

1886. Trần Châu, sinh viên, TP HCM

1887. Thu San Nguyễn Thế Hùng, TS, Viện Vật lý, Hà Nội

1888. Nguyễn Quang Vinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

1889. Đinh Nguyên Tùng, nghiên cứu viên, Viện Hóa, Singapore

1890. Nguyễn Xuân Cường, giảng viên, Huế

1891. Hà Quốc Nam, cử nhân, Bến Tre

1892. Mai Thanh Bình, cử nhân, TP HCM

1893. Lê Hồng Sơn, kỹ sư, Bình Dương

1894. Ngô Quốc Thanh, kỹ sư, Hà Nội

1895. Phạm Bá Quế, linh mục Giáo phận Hà Nội

1896. Lê Minh Tâm, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, hưu trí, Thái Bình

1897. Bùi Ngọc Kết, kinh doanh, TP HCM

1898. Đào Thị Phán, nghỉ hưu, Hà Nội

1899. Bùi Chát, nhà xuất bản Giấy Vụn, TP HCM

1900. Hoàng Ngọc Cầm, TSKH, Hà Nội

1901. Nguyễn Thượng Thành, Hà Nội

1902. Vũ Văn Sim, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

1903. Nguyễn Kiến Phước, nhà báo, TP HCM

1904. Nguyễn Văn Vinh, linh mục Quản hạt Văn Hạnh, Giáo phận Vinh

1905. Trần Việt Hoàng, chuyên gia khoa học, Hoa Kỳ

1906. Nguyễn Đình Khuyến, họa sĩ, Hà Nội

1907. Đào Việt Dũng, dân thường, Hà Nội

1908. Nguyễn Tiến Chinh, bác sĩ, cán bộ nhà nước, Đak Lak

1909. Đoàn Khôi, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

1910. Francois Xavier Nguyễn Đình Tùng, giáo dân, TP HCM

1911. Nguyễn Hồng Lĩnh, Hoa Kỳ

1912. Võ Đoàn Phong, chuyên viên, TP HCM

1913. Lữ Quỳnh, nhà văn, Hoa Kỳ

1914. Tran Van Loc, kỹ sư, Australia

1915. Tran Ngoc Suong, hưu trí, Australia

1916. Trần Đình Sơn Cước, nguyên hội viên Hội Luật gia thành phố Hồ Chí Minh, Hoa Kỳ

1917. Trần Ngọc Thạch, bán bánh mì vỉa hè, TP HCM

1918. Đào Tấn Anh Trúc, thợ điện, Pháp

1919. Dương Thế Tuyền, cựu giáo chức, Nam Định

1920. Lê Văn Quyền, cựu giáo chức, Nam Định

1921. Dương Mạnh Tới, cựu giáo chức, Nam Định

1922. Nguyễn Thị Nhài, cựu giáo chức, Nam Định

1923. Dương Văn Tưu, cựu giáo chức, Nam Định

1924. Nguyễn Văn Hội, cựu giáo chức, Nam Định

1925. Nguyễn Xuân Nghĩa, kỹ sư, Hải Dương

1926. Hoàng Nguyễn Thụy Khê, TP HCM

1927. Hoàng Linh Mục, Hà Nội

1928. Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1929. Lê Trần Linh, thợ điện, TP HCM

1930. Nguyễn Hữu Giải, linh mục Tổng Giáo phận Huế, Quản xứ An Bằng, Thừa Thiên-Huế

1931. Phan Văn Lợi, linh mục thuộc Giáo phận Bắc Ninh, thành phố Huế

1932. Nguyễn Kinh Đức Thắng, sinh viên, Hà Nội

1933. Vu Van Thiem, kỹ sư, TP HCM

1934. Gioanna Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

1935. Phạm Văn Hội, TS, Đại học Nông nghiệp Hà Nội

1936. Paul Hồ Văn Nam, sinh viên, Hà Nội

1937. Vũ Ngọc Sửu, TP HCM

1938. Lê Văn Thảo, sinh viên, lưu học sinh lại Cộng hòa Liên bang Nga

1939. Dương Thanh Sơn, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

1940. Trần Đình Phương, Hoa Kỳ

1941. Hoàng Thùy Khen, Hoa Kỳ

1942. Ngô Ngọc Hân, kỹ sư, TP HCM

1943. Đàm Minh Tuấn Anh, sinh viên, Hà Nội

1944. Nguyễn Thanh Nga, MBA, Hà Nội

1945. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Huế

1946. Nguyễn Thanh Sơn, kỹ sư, Hà Nội

1947. Thái Văn Đô, Hoa Kỳ

1948. Nguyễn Thanh Nhàn, cử nhân, Nam Định

1949. Vũ Hồng Phong, Tp HCM

1950. Chu Quốc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1951. Phạm Văn Trí, công nhân, Hà Nội

1952. Đặng Văn Lớp, công dân, Long An

1953. Trần Minh Vỹ, TP HCM

1954. Ho Xuan Khanh, sĩ quan quân đội, Hà Nội

1955. Ta Xuan Quang, giáo dân, Đak Nông

1956. Ta Xuan Que, lái xe, Đak Nông

1957. Hàn Khánh, kỹ sư, Hà Nội

1958. Vũ Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

1959. Nguyễn Quang Đạo, cựu chiến binh, Hà Nội

1960. Tạ Văn Hải, sinh viên, Nghệ An

1961. Trần Quốc Hưng, Đồng Nai

1962. Hà Hoàng Nhật Lệ, sinh viên, Vinh

1963. Ngô Minh Danh, công dân Việt Nam, TP HCM

1964. Phạm Thị Nết, nội trợ, Hoa Kỳ

1965. Võ Thị Hoài Phương, sinh viên, Hoa Kỳ

1966. Võ Thị Thùy Dung, y tá, Hoa Kỳ

1967. Yên Nguyễn, học sinh, Hoa Kỳ

1968. Nguyễn Trung Thông, Hoa Kỳ

1969. Nguyễn Trung Kiên, Hoa Kỳ

1970. Nguyen Tuan Hiep, Nghệ An

1971. Lưu Trung Tuyên, TS, CHLB Đức

1972. Nguyễn Đắc Lộc, kỹ sư, Đà Nẵng

1973. Trần Thị Mai, Australia

1974. Đinh Văn Khoa, nông dân, Hà Tĩnh

1975. Đinh Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

1976. Trần Quang Hưng, Phó Phòng Kinh doanh, Đồng Tháp

1977. Nguyễn Đức Giang, kinh doanh, Thanh Hóa

1978. Trần Đức Hà, chủng sinh, Giáo phận Vinh

1979. Lê Mai Anh, luật gia, Hà Nội

Đợt 11:

1980. Ngô Thị Chỉ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1981. Nguyễn Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1982. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1983. Nguyễn Thị Điện, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1984. Nguyễn Thị Hằng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1985. Nguyễn Thị An, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1986. Kiều Thị Khuy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1987. Phạm Thị Huyền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1988. Nguyễn Thị Kim Liên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1989. Mai Thị Nguyệt, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1990. Đặng Thị Tiếp, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1991. Trần Thị Thu Hà, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1992. Trần Thị Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1993. Trần Thị Kim Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1994. Nguyễn Thị Hợi, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1995. Nguyễn Thị Hằng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1996. Phạm Thị Xuyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1997. Trần Thị Trang, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1998. Nguyễn Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

1999. Đặng Thị Huế, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2000. Nguyễn Thị Yên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2001. Bùi Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2002. Trần Thị Thu, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2003. Nguyễn Thị Thỏa, nữ tu Công giáo, Thái Nguyên

2004. Đỗ Thị Duyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2005. Nguyễn Thị Hiền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2006. Trần Thị Hương, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2007. Nguyễn Thị Đảng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2008. Đặng Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2009. Trịnh Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2010. Nguyễn Thị Hải Yến, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2011. Trần Thị Bích, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2012. Nguyễn Thị Kiều, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2013. Bùi Thị Hoài Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2014. Trần Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2015. Vũ Thị Cúc, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2016. Nguyễn Thị Vy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2017. Nguyễn Thị Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2018. Lê Thị Thanh Nga, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2019. Nguyễn Thị Linh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2020. Đỗ Thị Hướng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2021. Trần Thị Thắm, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2022. Tạ Thị Thúy, nữ tu Công giáo, Phú Thọ

2023. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2024. Trương Thị Nhận, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2025. Phạm Thị Chín, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2026. Trần Thị Dương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2027. Nguyễn Thị Loan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2028. Phạm Thị Hải, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2029. Nguyễn Thị Ngân, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2030. Nguyễn Thị Lương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2031. Đặng Thị Làn, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2032. Nguyễn Thị Nụ Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2033. Đặng Thị Lan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2034. Nguyễn Thị Mỹ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2035. Nguyễn Thị Hiên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2036. Bùi Ánh Tuyết, nữ tu Công giáo, Hà Nội

2037. Trần Thị Hải, nữ tu Công giáo, Thái Bình

2038. Nguyễn Văn Chiến, tu sĩ Công giáo, Hà Nội

2039. Nguyễn Đình Danh, công dân, Đak Lak

2040. Nguyễn Ngọc Kiệm, doanh nghiệp, TP HCM

2041. Nguyễn Quang Thạch, người khởi tạo và thực hiện chương trình sách hóa nông thôn Việt Nam, đảng viên, Hà Tĩnh

2042. Vũ Khánh Thành, MPhil - MBE (Huân Chương Nữ Hoàng Anh), cựu Nghị viên Thành phố Hackney London, Anh

2043. Quách Trung Phong, dược sĩ, TP HCM

2044. Trần Thị Hiền Chi, học sinh, Hà Nội

2045. Vu Quang Quynh, Hàn Quốc

2046. Nguyễn Huỳnh Thuật, nhóm "Yêu quý Bảo vệ Cát Tiên", Đồng Nai

2047. Dinh Tri, hưu trí, Hoa Kỳ

2048. Dang Thi Di, công nhân, Hoa Kỳ

2049. Dinh Hong Phuc, sinh viên, Hoa Kỳ

2050. Dinh Tai Duc, sinh viên, Hoa Kỳ

2051. Dinh Quang Minh, sinh viên, Hoa Kỳ

2052. Dinh Doan Trang, sinh viên, Hoa Kỳ

2053. Dinh Mai Anh, sinh viên, Hoa Kỳ

2054. Phan Thi Uyen, công nhân, Hoa Kỳ

2055. Nguyen Thi Thu Cuc, Hoa Kỳ

2056. Pham Van Luat, Hoa Kỳ

2057. Nguyễn Lê Hùng, nghiên cứu sinh, Pháp

2058. Võ Hữu An Khương, Accountant, Hoa Kỳ

2059. Nguyen Thi Nga, công dân Việt Nam, TP HCM

2060. Ngũ Thành Miễu, bộ đội hưu trí, TP HCM

2061. Nguyen Tuan Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

2062. Ngô Văn Hoa, bác sĩ, Đà Nẵng

2063. Nguyễn Thị Kim Thủy, kế toán, Đà Nẵng

2064. Lê Văn Dũng, cử nhân, Ninh Thuận

2065. Nguyễn Duy Dương, kỹ sư, TP HCM

2066. Võ Hồng Phan, cựu chiến binh, thương binh 2/4, Hà Tĩnh

2067. Nguyễn Vĩnh Tuyên, kỹ sư, Tuyên Quang

2068. Nguyễn Văn Lân, kỹ sư, TP HCM

2069. Chu Minh Trang, nhân viên, Đồng Nai.

2070. Nguyễn Thế Thắng, giám đốc, Hà Nội

2071. Lê Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

2072. Trương Minh Đức, ký giả tự do, Bình Dương

2073. Trần Hữu Giác, nông dân, Hà Nam

2074. Đinh Văn Khôi, giám đốc, Hà Nội

2075. Nguyen Cong Sinh, cán bộ hưu trí, Hà Nội

2076. Nguyễn Thị Linh, nhân viên, Hà Nội

2077. Trần Văn Thuyên, nhân viên, Hà Nội

2078. Đặng Thị Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2079. Ngô Thị Hường, nhân viên, Hà Nội

2080. Lê Quốc Phương, kĩ thuật điện, Đồng Nai

2081. Nguyễn Thanh Thảo, công nhân, Đồng Nai

2082. Phạm Xuân Hưng, trình dược viên, Hà Nam

2083. Nguyễn Tường Mân, kỹ sư, TP HCM

2084. Nguyễn Đình Tân, xây dựng, Hoa Kỳ

2085. Nguyễn Cao Hùng, giáo viên, TP HCM

2086. Phong Trần, kế toán, Nam Định

2087. Truong Dang, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

2088. Pierre Darriulat, GS, Viện Vật lý, Hà Nội

2089. Nguyễn Viết Hải, cựu chiến binh, Nghệ An

2090. Lê Văn Đông, công dân, Đà Lạt

2091. Tran Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

2092. Nguyễn Như Hùng, kỹ sư, TP HCM

2093. Nguyễn Thanh Lê, kỹ sư, Nha Trang

2094. Đỗ Thanh Phùng, kỹ sư, Nam Định

2095. Nguyễn Công Thân, Bà Rịa -Vũng Tàu

2096. Phạm Thắng Lợi, cựu chiến binh, Vinh

2097. Phan Văn Tráng, kỹ sư, TP HCM

2098. Nguyễn Thành Chiến, công dân Việt Nam, nghiên cứu sinh tại CHLB Đức

2099. Giuse Nguyễn Văn Hiếu, kế toán trưởng, Thái Bình

2100. Nguyễn Văn Hiếu, kỹ sư, Vũng Tàu

2101. Trần Minh Hải, kỹ sư, Hưng Yên

2102. Nguyen Sy Nhat, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

2103. Thomas Việt, phóng viên Truyền Thông Chúa Cứu Thế Việt Nam

2104. Phạm Anna, sinh viên, CHLB Đức

2105. Phạm Paul, sinh viên, CHLB Đức

2106. Trần Thị Hương, công nhân, CHLB Đức

2107. Trần Văn Hải, huấn luyện viên bóng đá, TP HCM

2108. Nguyễn Thị Thuyên, sinh viên, Giáo phận Vinh

2109. Huỳnh Bá Hải, nhà báo tự do, Na Uy

2110. Nguyễn Phúc Thành, dịch giả, TP HCM

2111. Nguyễn Bắc Hà, công dân Việt Nam, Huế

2112. Nguyễn Văn Tuấn, TP HCM

2113. Nguyễn Vũ, TS, giảng viên, TP HCM

2114. Nguyễn Hữu Hồ Anh, sinh viên, Hà Nội

2115. Giuse Nguyễn Ngọc Ngữ, linh mục, thuộc Giáo phận Vinh, Quản xứ Đồng Lèn, Nghệ An

2116. Mai Văn Lương, hướng dẫn viên du lịch, Giáo phận Vinh

2117. Jb Nguyễn Văn Mận, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

2118. Nguyễn Dương, TP HCM

2119. Phan Thị Thúy, buôn bán tự do, Hưng Yên

2120. Nguyễn Duy Tú, kỹ sư, Thái Bình

2121. Phạm Cường, đạo diễn phim, CHLB Đức

2122. Tran Van Song, CHLB Đức

2123. Nguyen Quoc Huy, Hoa Kỳ

2124. Nguyen Khac Chinh, kỹ sư, du học sinh, Hoa Kỳ

2125. Nguyễn Tuấn, công nhân, TP HCM

2126. Bùi Thu Hường, nội trợ, TP HCM

2127. Nguyễn Viết Tấn, chuyên viên, Hoa Kỳ

2128. Lâm Hùng, PhD, Statistician, Hoa Kỳ

2129. Hoàng Mạnh Toàn, quản trị mạng, Hà Nội

2130. Nguyễn Văn Thắng, cơ khí chế tạo máy, CHLB Đức

2131. Trần Trọng Yên, kỹ sư, CHLB Đức

2132. Le Duc Lap, CHLB Đức

2133. Nguyễn Đình Tâm, kỹ sư, TP HCM

2134. Teresa Đặng T Mỹ Tiên, bán hàng, TP HCM

2135. Vũ Trung Đồng, kỹ sư, TP HCM

2136. Dương Tùng, nông dân, Bình Dương

2137. Vũ Sinh Hiên, nhà nghiên cứu, TP HCM

2138. Đào Thế Long, TS, giảng viên đại học, TP HCM

2139. Đỗ Như Hằng, Canada

2140. Phạm Khắc Hưng, lập trình viên, TP HCM

2141. Phêrô Trần Đình Lai, linh mục, Quản xứ Hoà Thắng, Hà Tĩnh

2142. Trần Đình Bé, kỹ sư, Quảng Ngãi

2143. Nguyễn Văn Trúc, công nhân, Thái Bình

2144. Nguyễn Xuân Thu, kỹ sư, Hà Nội

2145. Nguyễn Hữu An, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Vũng Tàu

2146. Lê Xuân Tịnh, kỹ sư, Đà Nẵng

2147. Nguyen Huu Tri, kỹ sư, Singapore

2148. Nguyễn Vĩnh, nông dân, Thừa Thiên

2149. Hoàng Xuân Ý, kỹ sư, Nghệ An

2150. Hà Quốc Anh, phụ trách Kế toán và Tài chính, Singapore

2151. Vo Thi Huong, hưu trí, Hà Nội

2152. Trần Nam Hương, thượng tá Quân đội Nhân dân đã về hưu, Hà Nội

2153. Lê Thành Lâm, TSKH, Anh Quốc

2154. Vũ Công Hoan, cán bộ quân đội nghỉ hưu, hội viên Hội Cựu chiến binh, nhà văn, dịch giả của Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2155. Trịnh Văn Trông, kỹ sư, Nghệ An

2156. Nguyễn Đức Nhơn, Nghệ An

2157. Hoàng Văn Linh, Đắc Nông

2158. Bế Thị Thêm, Đắc Nông

2159. Long Thị Canh, Đắc Nông

2160. Long Văn Đô, Đắc Nông

2161. Lục Thị Khâm, Đắc Nông

2162. Hứa Thị Lý, Đắc Nông

2163. Lý Thị Sinh, Đắc Nông

2164. Ma Thị Niên, Đắc Nông

2165. Ma Văn Đỏ, Đắc Nông

2166. Hà Văn Cường, Đắc Nông

2167. Trần Văn Tú, Đắc Nông

2168. Hà Văn Vương, Đắc Nông

2169. Long Văn Păng, Đắc Nông

2170. Hà Văn Được, Đắc Nông

2171. Nguyễn Thị Hoa, Đắc Nông

2172. Đàm Văn Ngoan, Đắc Nông

2173. Hoàng Ngọc Len, Đắc Nông

2174. Đàm Văn Dương, Đắc Nông

2175. Lưu Kim Lan, Đắc Nông

2176. Trần Thị Huỳnh Mai, Bình Dương

2177. Vũ Thị Hải, Ninh Bình

2178. Trần Mỹ Dung, Hưng Yên

Đợt 12:

2179. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Nội

2180. Nguyễn Thị Thanh Hiền, bác sĩ, Hà Nội

2181. Lại Thị Oanh, kế toán, Nam Định

2182. Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Hà Nam

2183. Cương Cao Sơn, kiến trúc, Nam Định

2184. Vũ Thị Hạt, lao động phổ thông, Nam Định

2185. Nguyễn Xuân Tú, hưu trí, Thái Bình

2186. Nguyễn Văn Hiệp, lao động phổ thông, Nam Định

2187. Lương Ngọc Quốc, kỹ sư, Thanh Hóa

2188. Nguyễn Văn Định, lập trình viên, Nghệ An

2189. Lăng Minh Quyền, xây dựng, Thái Bình

2190. Trần Kiều Giang, giáo viên, Hà Nội

2191. Nguyễn Quang Hưng, xây dựng, Hà Nội

2192. Vũ Xuân Đỉnh, kinh doanh, Hà Nội

2193. Nguyễn Thị Thu Huệ, nghề tự do, Hà Nội

2194. Ngô Văn Thuận, kỹ sư, Nam Định

2195. Nguyễn Khắc Hợp, quản lý dự án, Thái Bình

2196. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

2197. Nguyễn Thị Hương, quản lý, Bắc Giang

2198. Nguyễn Thiên Linh, kinh doanh, Hà Nội

2199. Đỗ Văn Minh, nghề tự do, Nam Định

2200. Phạm Văn Ninh, công nhân, Nam Định

2201. Phạm Văn Thủy, công nhân, Hà Nội

2202. Trần Duy Hướng, kỹ sư, Ninh Bình

2203. Phạm Anh Tuấn, công nhân, Hà Nội

2204. Nguyễn Thiị Nhung, nghề tự do, Nam Định

2205. Nguyễn Thị Huệ, kinh doanh, Hà Nội

2206. Trần Ánh, sinh viên, Nghệ An

2207. Lưu Cao Thanh, sinh viên, Đắc Lắc

2208. Nguyễn Văn Chiến, công nhân, Hà Tĩnh

2209. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Hà Tĩnh

2210. Trần Quang Trung, nghề tự do, Nam Định

2211. Phạm Diên, nghề tự do, Nam Định

2212. Đào Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2213. Nguyễn Thị Minh, lao động phổ thông, Phú Thọ

2214. Nguyễn Thị Liên, lao động phổ thông, Ninh Bình

2215. Ngô Văn Võ, sinh viên, Hà Nam

2216. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Nam Định

2217. Vũ Thị Phương, sinh viên, Nam Định

2218. Nguyễn Kim Ca, kế toán, Hà Nội

2219. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Hà Nội

2220. Trần Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

2221. Dương Thị Lan, sinh viên, Hà Nội

2222. Tạ Thị Thuận, lao động phổ thông, Hưng Yên

2223. Nguyễn Thị Mai, nhân viên văn phòng, Thái Nguyên

2224. Nguyễn Thị Dung, nội trợ, Hà Nội

2225. Nguyễn Thị Đam, sinh viên, Hà Nội

2226. Nguyễn Quốc Tuấn, giáo viên, Hải Dương

2227. Đinh Ngọc Hứa, giám sát thi công, Nam Định

2228. Hoàng Văn Tập, kinh doanh, Thái Bình

2229. Trần Thị Trinh, kinh doanh, Hải Dương

2230. Đinh Việt Anh, nhạc công, Quảng Ninh

2231. Vũ Thị Hương, kế toán, Thái Bình

2232. Đặng Ngọc Trinh, nghề tự do, Nam Định

2233. Bùi Thị Rằng, nghề tự do, Hà Nội

2234. Trần Quỳnh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

2235. Phạm Công Thuận, kiến trúc sư, Hà Nội

2236. Đỗ Văn Khang, hưu trí, Hà Nội

2237. Phạm Văn Đệ, sinh viên, Hà Nội

2238. Phan Văn Nghĩa, kinh doanh, Nghệ An

2239. Trần Thị Nhung, sinh viên, Phú Thọ

2240. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Phú Thọ

2241. Phan Xuân Hào, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2242. Lê Anh Đức, sinh viên, Hà Tĩnh

2243. Nguyễn Đức Tình, xe ôm, Hưng Yên

2244. Nguyễn Văn Minh, lao động phổ thông, Hưng Yên

2245. Nguyễn Văn Mậu, kinh doanh, Hà Nội

2246. Lưu Văn Luân, kinh doanh, Hà Nội

2247. Đặng Văn Quang, công nhân, Nam Định

2248. Đoàn Thị Thu, thợ may, Nam Định

2249. Nguyễn Huy Tưởng, lái xe, Nam Định

2250. Đào Duy Linh, kinh doanh, Quảng Ninh

2251. Đặng Văn Thọ, sinh viên, Nam Định

2252. Đặng Văn Quân, nhân viên văn phòng, Nam Định

2253. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Thái Bình

2254. Nguyễn Văn Thành, kinh doanh, Hà Nội

2255. Trần Văn Việt, kỹ sư, Hà Nội

2256. Trần Văn Điều, công nhân, Hà Nội

2257. Bùi Thị Ngọc Lan, công nhân, Nam Định

2258. Vũ Văn Tường, công nhân, Ninh Bình

2259. Đặng Thị Quỳnh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2260. Trần Hằng Ngân, giáo viên, Hà Nội

2261. Lê Thị Quy, nghề tự do, Hà Nội

2262. Nguyễn Bá Quang, nghề tự do, Hà Nội

2263. Nguyễn Văn Quang, xây dựng, Hà Nội

2264. Lê Viết Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2265. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Hà Nội

2266. Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2267. Hà Thị Nữ, nhân viên văn phòng, Thái Bình

2268. Nguyễn Văn Đức, nghề tự do, Thái Bình

2269. Nguyễn Thế Huyên, kinh doanh, Nam Định

2270. Nguyễn Thế Huỳnh, kinh doanh, Nam Định

2271. Nguyễn Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nội

2272. Nguyễn Thị Thanh Hà, tư vấn Tài chính, Hà Nội

2273. Ngô Văn Thượng, IT, Hà Nội

2274. Mai Phương Nam, Đông y, Hà Nội

2275. Dương Ngọc Diệp, nghề tự do, Hà Nội

2276. Nguyễn Văn Thiện, lái xe, Nam Định

2277. Phan Ngọc Thiện, lái xe, Nam Định

2278. Nguyễn Văn Hanh, nghề tự do, Hưng Yên

2279. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Hà Nội

2280. Trần Ngọc Ngân, y sĩ, Thanh Hóa

2281. Dư Văn Đoàn, kinh doanh, Hà Nội

2282. Nguyễn Văn Quang, thợ nhôm kính, Hà Tĩnh

2283. Lê Công Mạnh, nghề tự do, Hà Nội

2284. Đỗ Thị Thu Phượng, kinh doanh, Hà Nội

2285. Trần Thị Vượng, nghề tự do, Hà Nội

2286. Mai Hồng Ngát, giáo viên, Hà Nội

2287. Đỗ Thị An, kinh doanh, Hà Nội

2288. Bùi Thị Quyên, nghề tự do, Hà Nội

2289. Bùi Ngọc Thảo, nghề tự do, Hà Nội

2290. Vũ Thị Thắm, sinh viên, Thái Bình

2291. Phạm Thị Đua, nghề tự do, Nam Định

2292. Đỗ Quang Thiện, kinh doanh, Hà Nội

2293. Nguyễn Văn Toán, sinh viên, Nam Định

2294. Phạm Văn Quyết, máy văn phòng, Nam Định

2295. Vũ Văn Long, kinh doanh, Hà Nội

2296. Trần Năng Lượng, công chức, Hà Nội

2297. Phạm Vân Anh, kế toán, Hà Nội

2298. Trần Ngọc Thuận, sinh viên, Yên Bái

2299. Hoàng Văn Lại, nghề tự do, Phú Thọ

2300. Trần Văn Thêm, nghề tự do, Thái Bình

2301. Nguyễn Thúy Huyền, nghề tự do, Nghệ An

2302. Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên văn phòng, Nghệ An

2303. Đặng Thị Son, nghề tự do, Nam Định

2304. Phạm Văn Hạnh, nghề tự do, Nam Định

2305. Nguyễn Linh Phương, sinh viên, Phú Thọ

2306. Bùi Thị Huyền, nhân viên văn phòng, Nam Định

2307. Trần Phương Liên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2308. Trần Thị Hoài Thanh, sinh viên, Nam Định

2309. Nguyễn Hải Linh, nhân viên văn phòng, Nam Định

2310. Lê Thị Lan, nghề tự do, Tuyên Quang

2311. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội

2312. Vũ Ngọc Phán, phóng viên, Nam Định

2313. Vũ Văn Hùng, nghề tự do, Ninh Bình

2314. Nguyễn Thị Huường, nhân viên văn phòng, Nam Định

2315. Nguyễn Văn Thiết, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2316. Trần Văn Cứ, nghề tự do, Thái Bình

2317. Đinh văn Át, nghề tự do, Thái Bình

2318. Tạ Văn Quân, nghề tự do, Hà Nội

2319. Nguyễn Thị Hiền, bộ đội, Hà Nội

2320. Nguyễn Văn Hiếu, kinh doanh, Hà Nội

2321. Mai Lan Anh, kinh doanh, Hà Nội

2322. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2323. Nguyễn Công Hưng, cử nhân, Nam Định

2324. Đinh Thu Hằng, kinh doanh, Hà Nội

2325. Phạm Thị Kinh Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2326. Đinh Văn Huy, lao động phổ thông, Nam Định

2327. Phan Văn Thức, sinh viên, Nam Định

2328. Nguyễn Văn Toàn, lao động phổ thông, Hà Nội

2329. Nguyễn Văn Toản, kinh doanh, Hà Nội

2330. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Hà Nội

2331. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

2332. Nguyễn Thị Ba, hưu trí, Hà Nội

2333. Nguyễn Thị Cúc, nội trợ, Hà Nội

2334. Nguyễn Tiệp, kinh doanh, Nghệ An

2335. Phạm Đức Hải, nghề tự do, Hà Nội

2336. Nguyễn Thị Nga, nghề tự do, Hà Nội

2337. Đinh Thị Yên Nhung, nghề tự do, Phú Thọ

2338. Nguyễn Thị Hồng Nhung, nghề tự do, Nam Định

2339. Nguyễn Minh Nhật, kỹ sư, Hà Nội

2340. Đỗ Văn Khoa, nghề tự do, Thái Bình

2341. Đỗ Văn Thường, nghề tự do, Thái Bình

2342. Trần Thị Thúy, nghề tự do, Phú Thọ

2343. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Nam

2344. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Phú Thọ

2345. Nguyễn Thế Tiện, nghề tự do, Nam Định

2346. Nguyễn Thị Xuân, nghề tự do, Hưng Yên

2347. Bùi Văn Tâm, nghề tự do, Thái Bình

2348. Trương Thị Loan, hưu trí, Hà Nội

2349. Nguyễn Thị Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

2350. Phạm Văn Cường, cán bộ, Thái Bình

2351. Nguyễn Văn Linh, nhân viên kinh doanh, Nam Định

2352. Đinh Thi Thủy, nghề tự do, Nam Định

2353. Đỗ Thị Duyên, nhân viên văn phòng, Nam Định

2354. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Nam Định

2355. Nguyễn Văn Thảo, họa sĩ, Nam Định

2356. Trần Thị Duyên, nghề tự do, Hà Nam

2357. Phạm Văn Hiến, sinh viên, Ninh Bình

2358. Ngô Văn Thượng, sinh viên, Thái Bình

2359. Phạm Văn Khoa, lao động phổ thông, Ninh Bình

2360. Kiều Thị Vân, kinh doanh, Hà Nội

2361. Phạm Văn Việt, nghề tự do, Nam Định

2362. Ngô Thị Thanh My, nghề tự do, Hưng Yên

2363. Cao Văn Thuật, lái xe, Hưng Yên

2364. Nguyễn Thị Nụ, công nhân, Nam Định

2365. Phùng Chí Khánh, kinh doanh, Hà Nội

2366. Nguyễn Trọng Đại, nghề tự do, Hà Nam

2367. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

2368. Nguyễn Văn Dũng, nghề tự do, Hà Nội

2369. Trần Thu Hường, sinh viên, Hà Nội

2370. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nội

2371. Nguyễn Văn Thuyết, nghề tự do, Hà Nội

2372. Đào Xuân Dương, xây dựng, Nam Định

2373. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội

2374. Nguyễn Thanh Thảo, hưu trí, Ninh Bình

2375. Văn Thị Liên, giáo viên, Hà Nội

2376. Đỗ Thị Mùi, giáo viên, Hà Nội

2377. Đặng Thúy, giáo viên, Hà Nội

2378. Nguyễn Chí Tâm, công nhân, Hà Nội

2379. Phạm Quốc Huy, cán bộ kỹ thuật, Hà Nội

2380. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

2381. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

2382. Nguyễn Song Toàn, kinh doanh, Hà Nội

2383. Lương Đình Cử, cựu chiến binh, Hà Nội

2384. Nguyễn Vương, sinh viên, Hà Tĩnh

2385. Hoàng Thị Thắm, nhân viên văn phòng, Nam Định

2386. Bùi Đức Thắng, nhân viên, Hà Nội

2387. Nguyễn Thanh Vân, y tá, Hà Nội

2388. Nông Đình Hoàng, công nhân, Hà Nội

2389. Đinh Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

2390. Nguyễn Văn Hoạt, lái xe, Hà Nội

2391. Đào Thị Nhinh, sinh viên, Thái Bình

2392. Phạm Quốc Triệu, luật sư, Hà Nội

2393. Nguyễn Văn Tiệp, công nhân, Hà Tĩnh

2394. Trần Ngọc Hiệp, kỹ sư, Nam Định

2395. Tạ Kim Thoa, nhân viên, Hà Nam

2396. Lương Gia Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

2397. Phạm Bích Ngọc, kinh doanh, Hà Nội

2398. Ngô Văn Thuận, kinh doanh, Hà Nội

2399. Ngô Thục Anh, sinh viên, Hà Nội

2400. Nguyễn Văn Trung, lao động phổ thông, Thanh Hóa

2401. Hoàng Thị Nhung, lao động phổ thông, Hà Nam

2402. Đinh Thị Cúc, lao động phổ thông, Nam Định

2403. Hoàng Thị Nụ, lao động phổ thông, Hà Nội

2404. Trần Thị Yến, nghỉ hưu, Hà Nội

2405. Phạm Thu Hằng, nghỉ hưu, Hà Nội

2406. Dương Thị Quý, nghỉ hưu, Hà Nội

2407. Nguyễn Văn Soạn, nghỉ hưu, Hà Nội

2408. Nguyễn Hằng Nga, kế toán, Hà Nội

2409. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

2410. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội

2411. Nguyễn Thị Ngọ, kế toán, Hà Nội

2412. Vũ Thị Thu, Làm ruộng, Nam Định

2413. Nguyễn Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

2414. Vũ Thị Loan, Làm ruộng, Nam Định

2415. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội

2416. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội

2417. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

2418. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Nam Định

2419. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

2420. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

2421. Đinh Văn Toan, nghề tự do, Nam Định

2422. Phan Văn Toàn, nghề tự do, Hà Nội

2423. Hoàng Thị Thơm, nội trợ, Hà Nam

2424. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội

2425. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình

2426. Lê Xuân Thành, kỹ sư, Nam Định

2427. Nguyễn Thị Việt, hưu trí, Hà Nội

2428. Trần Văn Thường, sinh viên, Nghệ An

2429. Lê Ngọc Trường, sinh viên, Thanh Hóa

2430. Mai Xuân Minh, sinh viên, Thanh Hóa

2431. Trịnh Cao Minh Châu, kỹ sư, Hà Nội

2432. Vũ Ngọc Điệp, kỹ sư, Thái Bình

2433. Nguyễn Văn Toản, Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, TP HCM

2434. Nguyễn Chí Tài, học viên, Gia Lai

2435. Trần Nguyên Ơn, nông dân, Thái Bình

2436. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Phú Thọ

2437. Lê Văn Tú, Ba Lan

2438. Trương Văn Tri, kỹ sư, An Giang

2439. Lê Minh Cường, huấn luyện viên thể hình, Đà Nẵng

2440. Dao Van Khoa, TP HCM

2441. Bùi Đức Ngọc, TS, TP HCM

2442. Nguyen Nhat Anh, công nhân, CHLB Đức

2443. Hồ Đức Trung, Bà Rịa - Vũng Tàu

2444. Trần Hiếu Nghĩa, kỹ sư, TP HCM

2445. Nguyễn Huy Văn, kỹ sư, TP HCM

2446. Vũ Thị Hoa, nội trợ, TP HCM

2447. Vũ Quang Hùng, cựu tù Côn Đảo, nguyên Phó Tổng biên tập Báo Công An TP Hồ Chí Minh

2448. Ngô Minh Danh, cử nhân, Đồng Nai

2449. Đỗ Đăng Khoa, giáo viên, Hoa Kỳ

2450. David Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

2451. Vũ Duy Thắng, thạc sĩ, giáo viên, Hải Phòng

2452. Nguyễn Huy Tín, sinh viên, Giáo xứ Bố Sơn, Giáo phận Vinh, Nghệ An

2453. Trần Đình Long, sinh viên, Nghệ An

2454. Phạm Trung Dũng, kỹ sư, Hà Nội

2455. Hồ Cao Anh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

2456. Vũ Văn Oai, kinh doanh, TP HCM

2457. Giang Thanh Tùng, Quảng Ninh

2458. Nguyễn Song Thắng, công nhân kỹ thuật, Hàn Quốc

2459. Truong Tan Phong, buôn bán, TP HCM

2460. Nguyễn Cương Quyết, giáo viên, TP HCM

2461. Phùng Thanh Phong, kinh doanh, TP HCM

2462. Lê Thanh Nhạn, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

2463. Hùng C Nguyễn, khoa học gia (research scientist), Australia

2464. Đình Chẩn, Đồng Xanh Thơ Dũng Lạc, Italia

2465. Nguyễn Nam Sơn, kỹ sư, TP HCM

2466. Ken Nguyen, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

2467. Nguyễn Văn Đường, kỹ sư, Hà Nội

2468. Nguyễn Văn Thêm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

2469. Lê Gia Khánh, Hà Nội

2470. Phùng Thị Trâm, hưu trí, Hà Nội

2471. Phạm Văn Thiện, thương binh, hành nghề tự do, Vinh

2472. Nguyễn Công Lý, TP HCM

2473. Lê Văn Trinh, nguyên thành viên Ban Thường trực Câu lạc bộ Những người kháng chiến cũ (Chủ nhiệm: cụ Nguyễn Hộ), Hoa Kỳ

2474. Nguyễn Thị Nhân Hiền, người dân, TP HCM

2475. Đinh Văn Vĩnh, kỹ sư, Nghệ An

2476. Hồ Văn Tùng, nông dân, TP HCM

2477. Lê Quang Hưng, TSKH, TP HCM

2478. Vũ Anh Quân, nhân viên văn phòng, Bình Dương

2479. Trần Anh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

2480. Pham Xuan Thi, linh mục, Italia

2481. Đỗ Minh Phong, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2482. Lê Minh Thừa, sinh viên, TP HCM

2483. Nguyễn Đăng Ký, cử nhân cao đẳng, Hà Nội

2484. Nguyễn Hải Ninh, chuyên viên, Hà Giang

2485. Lê Đặng Thụy, kỹ sư, Na Uy

2486. Võ Văn Rân, hưu trí, Hoa Kỳ

2487. Hoang Van Minh, Hoa Kỳ

2488. Lê Phước Sang, Ph.D., trước 1975 là Thượng nghị sĩ và Viện trưởng Viện Đại học Hòa Hảo tại An Giang, Hoa Kỳ

2489. Nguyễn Văn Đức, TP HCM

2490. Phạm Mạnh Tường, doanh nhân tự do, Hà Nội

2491. Lâm Tân Khôi, cán bộ, cử nhân, Cần Thơ

2492. Trần Tú, kinh doanh, cử nhân, TP HCM

2493. Nguyễn Văn Lễ, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

2494. Nguyễn Văn Đạo, hưu trí, Bắc Giang

2495. Lương Thành, kỹ sư, Hoa Kỳ

2496. Lê Tuấn Lợi, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2497. Trần  Quý Phúc, làm vườn, Cần Thơ

2498. Ly Thu, Technician, Hoa Kỳ

2499. Trần Phục Hưng, thạc sĩ, doanh nhân, TP HCM

2500. Phạm Kim Chung, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2501. Phạm Thị Cậy, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

2502. Phạm Nguyên Hồng, giáo xứ Chính tòa, giáo phận Thái Bình

2503. Phạm Thị Lê, giáo họ Đồng Vân, giáo phận Thái Bình

2504. Phạm Thị Lợi, giáo họ Thanh Nê, giáo phận Thái Bình

2505. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư dầu khí, chuyên viên Địa vật lý, TP HCM

2506. Lê Viết Huấn, thạc sĩ, Phó Tổng giám đốc, TP HCM

2507. Mai Xuân Ninh, nhân viên văn phòng, TP HCM

2508. Huỳnh Xuân Long, thương binh ¼, Hà nội

2509. Nguyễn Thị Bích Ngọc, Hà Nội

2510. Phạm Triều Dương, học sinh, Thái Bình

2511. Nguyễn Văn Chí, kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

2512. Trịnh Quang Chung, nhân viên, Singapore

2513. Mai Nguyen, nguyên giáo viên, Hà Nội

2514. Linh Bui, cựu quân nhân Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hoa Kỳ

2515. Trương Văn Phà, cựu giáo viên, Long An

2516. Đoàn Lâm Tất Linh, chuyên viên âm thanh, Kiên Giang

2517. Vu Nguyen, Australia

2518. Trương Phát Khuê, công dân, Buôn Ma Thuột

2519. Nguyễn Văn Ngọc, cử nhân kinh tế, Hà Nội

2520. Hà Huy Sơn, luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH Hà Sơn, Hà Nội

2521. Trần Lê Phương Thảo, học sinh, TP HCM

2522. Le Minh Hung, cử nhân, công chức Hải quan, Ha Tinh

2523. Nguyễn Hoàng Lâm, Giám đốc công ty, TP HCM

2524. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, linh mục, TP HCM

2525. Luong Van Dung, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

2526. Nguyễn Quốc Hưng, linh mục, giáo sư Đại chủng viện Thánh Giuse Sài Gòn

2527. Nguyễn Hữu Khánh, thạc sĩ, Khánh Hòa

2528. Chu Kim Long, thạc sĩ, giảng viên, TP HCM

2529. Vũ Ngọc Vĩnh, họa sĩ, Hải Phòng

2530. Ly Minh Thanh, CHLB Đức

2531. Nguyễn Thị Qui, buôn bán nhỏ, TP HCM

2532. Nguyễn Đức Mậu, TS, Hà Nội

2533. Nguyen Van Nang, tài xế, Australia

2534. Pham Thi Nam, công nhân, Australia

2535. Nguyen Chi Thanh, công nhân, Australia

2536. Pham Thi Thanh Doan, công nhân, Australia

2537. Phạm Tư Oanh, Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty CP ICC, Huế

Đợt 13:

2538. Nguyễn Văn Hạnh, GS TS, nguyên Thứ trưởng Bộ Giáo dục, nguyên Phó Ban Ban Văn hóa Văn nghệ Trung ương, TP HCM

2539. Nguyễn Thị Ngọc Toản, giáo sư bác sĩ, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

2540. Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương, Hà Nội

2541. Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Hà Nội

2542. Hồ Sĩ Bằng, lão thành cách mạng, Hà Nội

2543. Nguyễn Văn Muôn, nguyên cán bộ Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam, nguyên phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam 2, TP HCM

2544. Lê Quang Minh, thầu xây dựng, TP HCM

2545. Kha Lương Liệt, nguyên cán bộ Thanh niên xung phong, cán bộ thuế, TP HCM

2546. Nguyễn Văn Kết, nguyên Phó Phòng PA25 Sở Công an TP HCM, nguyên thư ký nguyên Bí thư Thành uỷ Mai Chí Thọ, TP HCM

2547. Inrasara, nhà văn, TP HCM

2548. Đào Thi Thoa, Hà Nội

2549. Nguyễn Ngọc Thanh, Hà Nội

2550. Trần Thùy Linh, Hà Nội

2551. Nguyễn Thanh Giang, buôn bán, TP HCM

2552. Huỳnh Ngọc Hồ, công dân, TP HCM

2553. Le Minh, Production Manager, Australia

2554. Nguyễn Thế Năng, nhân viên IT, TP HCM

2555. Phạm Đức Vượng, bộ đội hưu trí, Hà Nội

2556. Nguyễn Minh Tuấn, TS, giảng viên, Hà Nội

2557. Phạm Văn Quang, TS, giảng viên đại học, Đồng Nai

2558. Trần Khắc Trí, lao động tự do, Lâm Đồng

2559. Nguyễn Minh Khánh, TS, Hoa Kỳ

2560. Nguyen Thi Hoa, kinh doanh tu do, Hà Tĩnh

2561. Phạm Thành Phụng, bác sĩ, TP HCM

2562. Trần Trương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2563. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

2564. Nguyễn Quí Tân, kỹ sư, TP HCM

2565. Lại Quốc Thịnh, Hà Nội

2566. Đặng Hồi Xuân, sinh viên, Hải Phòng

2567. Nguyễn Thừa Hợp, nhà giáo Nhân dân, GSTSKH, cán bộ nghỉ hưu của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà nội

2568. Trần Sen, kỹ sư, Nam Định

2569. Khuất Văn Đoàn, giáo viên, Thái Nguyên

2570. Đặng Trần Minh, giáo viên, Vĩnh Phúc

2571. Nguyễn Việt Oánh, công chứng viên, Hà Tây

2572. Vũ Lê Bảo, nguyên lương y, Hải Dương

2573. Phan Thanh Hưởng, giáo viên, Bà Rịa - Vũng Tàu

2574. Nguyễn Kinh Kha, kỹ sư, Vũng Tàu

2575. Bùi Xuân Hiền, VietinBank, Hà Nội

2576. Vũ Hòa, giảng viên đại học Isart Paris, Pháp

2577. Le Kim Thinh, CHLB Đức

2578. Vũ Hoàng Hiệp, kỹ sư, Pháp

2579. Nguyen Cao Thuyet, programmer, Hoa Kỳ

2580. Trần Việt Hùng, giáo viên dạy nghề, cựu nhà báo, Tây Ninh

2581. Trần Phan Bình, sinh viên, Hàn Quốc

2582. Hòa thượng Thích Nhật Ban, Trụ trì Chùa Ba La Mật, Đồng Nai

2583. Alpha Linh, kỹ sư, Hoa Kỳ

2584. Anh D Nguyen, Australia

2585. Đinh Đăng Kỳ, hưu trí, Hoa Kỳ

2586. Phan Gia Tiến, thiết kế, TP HCM

2587. Trần Thị Liễu, nội trợ, TP HCM

2588. Phan Trần Gia Văn, kỹ sư, TP HCM

2589. Lê Thúy Dung, nhân viên Văn phòng, TP HCM

2590. Phan Trân Gia Vi, cử nhân, TP HCM

2591. Nguyễn Bá Phúc, kỹ sư, Cần Thơ

2592. Đoàn Liên, cử nhân, kế toán,  Quảng Ngãi

2593. Trần Văn Chương, nghề nghiệp tự do, Vũng Tàu

2594. Tống Đình Huân, công nhân, Bình Thuận

2595. Đinh Như Quý, nhân viên ngân hàng, Hà Nội

2596. Dũng Quốc Nguyễn, nhà đầu tư và chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

2597. Trần Thu Hà, quản lý, Úc

2598. Tran Van Minh, cử nhân, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2599. Lê Tuấn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2600. Phùng V Huy, Nam Định

2601. Thiều Quang Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2602. Vũ Quyết Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2603. Tô Quang Vinh, kinh doanh tự do, Hà Nội

2604. Đỗ Xuân Bình, quản lý khách sạn, TP HCM

2605. Trần Minh Quang, kỹ sư, đã nghi hưu, Hà Nội

2606. Phạm Vũ Hội, kiến trúc sư, Hải Phòng

2607. Nguyễn Việt Hưng, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2608. Trịnh Đức Kiên, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2609. Nguyễn Thị Từ Huy, TS, TP HCM

2610. Hòang Trọng Thức, kỹ sư, TP HCM

2611. Nguyễn Chương, kỹ sư, Australia

2612. Lê Xuân Quỳnh, cử nhân, Hà Nội

2613. Đào Tuấn Hải, kỹ sư, TP HCM

2614. Nguyễn Mạnh Dương, thợ điện, Thanh Hoá

2615. Vũ Hiền Văn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2616. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, TP HCM

2617. Hoàng Ngọc Khánh, kỹ sư, Huế

2618. Huỳnh Tuấn Anh, TP HCM

2619. Tran Duc Man, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2620. Nguyễn Trọng Chức, nhà báo, nguyên thư ký tòa soạn Tuổi Trẻ Chủ Nhật, TP HCM

2621. Đặng Hải, sinh viên, Thái Nguyên

2622. Vũ Hồng Chương, cán bộ quân đội, nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

2623. Trần Đức Tuấn, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, hiện đang học Thạc sĩ Luật học tại Đại học Victoria, New Zealand

2624. Võ Quang Tu, hưu trí, TP HCM

2625. Nguyễn Thế Tuyến, bác sĩ, thạc sĩ, Bắc Giang

2626. Hoàng Sỹ Nho, giám đốc, Nghệ An

2627. Vũ Trí Tuấn, kỹ sư, Bắc Giang

2628. Trương Thành Thủy, kinh doanh, TP HCM

2629. Nguyen Duy Anh, sinh viên, TP HCM

2630. Trần Viết Dung, kỹ sư, Australia

2631. Nguyen Van Si, CHLB Đức

2632. Huỳnh Ngọc Cang, Long An

2633. Nguyễn Thị Kim Thủy, Tiền Giang

2634. Trần Ngọc Phương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, dầu khí, Hà Nội

2635. Nguyễn Thúc Nhàn, Hà Nội

2636. Thái Thị Hòe, kĩ sư, nguyên cán bộ thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp, Hà Nội

2637. Nguyễn Đức Thuyết, sinh viên, Hà Nội

2638. Nguyễn Quang Văn, kỹ sư, Hà Nội

2639. Nhan Nguyen, đã nghỉ hưu, Australia

2640. Nguyễn Thành Công, kỹ sư, Hàn Quốc

2641. Nguyễn Phú, sinh viên, TP HCM

2642. Nguyễn Đức Hạnh, nghiên cứu sinh, Pháp

2643. Nguyễn Trường Hùng, thượng tá quân đội, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2644. Nguyễn Trần Đăng Phú, sinh viên, TP HCM

2645. Bui Van Truong, bác sĩ, Hà Nội

2646. Hoàng Hồng Minh, kỹ sư, Pháp

2647. Trần Thanh Quế, cán bộ nghỉ hưu, Ninh Bình

2648. Lý Trung Tín, chủ nhiệm tạp chí Dân Văn, CHLB Đức

2649. Phùng Văn Tuấn, kinh doanh,  Hải Phòng

2650. Ho Van Dinh, Hoa Kỳ

2651. Nguyễn Quang Yên, kỹ sư, Nhật Bản

2652. Hoàng Kim Lập, kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, TP HCM

2653. Trần Quốc Hùng, kỹ sư, Bình Phước

2654. Huyen Ton Nu Thi Phi Phi, hưu trí, Hoa Kỳ

2655. Phạm Văn Hải, doanh nhân, TP HCM

2656. Vũ Văn Tùng, doanh nhân, cử nhân, Thái Bình

2657. Lê Thị Xuân Nhụy, Nha Trang

2658. Nguyễn Văn Thắng, du lịch, Hà Nội

2659. JB Nguyễn Hữu Chắc, thiện nguyện viên Bảo vệ Sự Sống John Paul II, Vinh

2660. Pet Trần Minh Thông, sinh viên, Vinh

2661. Ngô Minh Đức, kĩ thuật viên, Hà Nội

2662. Hoang Trong Luong, công nhân, Hoa Kỳ

2663. Nguyễn Hồng Kỳ, sinh viên, Vinh

2664. Nguyễn Văn Tâm, giáo viên, Khánh Hòa

2665. Nguyễn Hữu Thành, hưu trí, Hà Nội

2666. Lê Như Đồng, TS, CHLB Đức

2667. Phạm Tùng Bách, Hà Nội

2668. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

2669. Nguyễn Hùng Dũng, cử nhân, TP HCM

2670. Trần Thị Lập, nhân viên văn phòng, Vũng Tàu

2671. Hong Nguyen, thạc sĩ, Canada
Lê Thị Thu Trà, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2672. Hà Huy Toàn, cử nhân, nhà giáo, Hà nội

2673. Trần Tất Hợp, nhà báo, Hà Nội

2674. Trịnh Tuấn Dũng, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2675. Ngô Đình Hùng, kỹ sư, TP HCM

2676. Đoàn Thế Nghiệp, dược sĩ, Phan Thiết

2677. Vũ Hùng Tân, kỹ sư, Hà Nội

2678. Mai Văn Tâm, kỹ sư, Hải Dương

2679. Lê Tường Vi, thêu vẽ áo dài, TP HCM
Trần Công Quý, kinh doanh, TP HCM

2680. Trần Hùng, cử nhân luật, công chức, Hà Nam

2681. Trần Nguyễn Bảo Hoàng, luật sư, Hà Nội

2682. Trần Hoài Mẫn, cựu giáo viên, Tây Ninh

2683. Lê Mạnh Năm, nghiên cứu viên, Hà Nội

2684. Nguyễn văn Hiên, nông dân, Bắc Ninh

2685. Mai Toàn Đức, kỹ sư, TP HCM

2686. Lâm Quốc Việt, luật sư, TP HCM

2687. Nguyễn Đăng Phong, sinh viên, Nam Định

2688. Tran Thi Bich Phuong, luật sư, nguyên Luật sư Tòa Thượng thẩm Sài Gòn, TP HCM

2689. Lê Văn Quân, kỹ sư, Hà Nội

2690. Nguyễn Xuân Quang, kỹ sư, Nha Trang

2691. Lê Xuân Hòa, kỹ sư, Vũng Tàu

2692. Nguyễn Tư Đương, đại tá về hưu, cán bộ tiền khởi nghĩa, Đống Đa, Hà Nội

2693. Vũ Thúy, kỹ sư, Hà Nội

2694. Trần Văn Độ, kĩ sư, Hà Nam

2695. Nguyen Thi Bich Hanh, giáo viên, TP HCM

2696. Hoàng Trung Kiên, kỹ sư, Hà Nội

2697. Cao Phương Thảo, sinh viên, Hà Nội

2698. Nguyễn Trung Lĩnh, tù nhân lương tâm, Hà Nội

2699. Nguyễn Hải Phong, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

2700. Lê Ninh, cán bộ tiền khởi nghĩa và thương binh, nguyên chuyên viên Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Hà Nội

2701. Nguyen Duy Thanh, kỹ sư, Hưng Yên

2702. Ngô Đặng Hoàng Yến, sinh viên, TP HCM

2703. Đinh Trọng Nam, Hà Nội

2704. Phan Minh Hiếu, kỹ sư, TP HCM

2705. Nguyễn Đình Tân, kỹ sư, Vũng Tàu

2706. Trương Hồng Quang, thạc sĩ, giảng viên đại học, cựu chiến binh, Hà Nội

2707. Đào Đình Chất, chuyên viên Pháp lý, TP HCM

2708. Bùi Đông Chanh, giáo viên, Hà Nội

2709. Vũ Thế Khôi, nhà giáo ưu tú, nguyên Trưởng khoa tiếng Nga, Hà Nội

2710. Nguyễn Điệp Hoa, chuyên gia Báo chí và Truyền thông, Hà Nội

2711. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Bắc Ninh

2712. Vu Manh Hung, Ba Lan

2713. Nguyễn Đình Hồng, công nhân, TP HCM

2714. Hoàng My Lan, TS, Hà Nội

2715. Phạm Thị Yến, bác sĩ, Hà Nội

2716. Hoàng Tăng Thông, kỹ sư, Hà Nội

2717. Nguyễn Xuân Lực, nguyên là cán bộ giảng dạy Đại học Hải Phòng, nghỉ hưu, Hà Nội

2718. Phạm Quang Hòa, TS, Hà Nội

2719. Hoang Dinh Hai, kỹ sư, Hà Tĩnh

2720. Nguyen Huu Vu, TS, Hà Nội

2721. Pham Văn Thư, kế toán viên, Thụy Sĩ

2722. Do Van Bac, kỹ sư, Nhat Ban

2723. Trần Thị Ca Dao, nhân viên văn phòng, TP HCM

2724. Nguyễn Văn Quân, sinh viên, Hải Phòng

2725. Nguyễn Hoài Nam, kỹ sư, Pháp

2726. Chính Trung, kỹ sư, Hà Nội

2727. Long Nguyen, chủ trang nhà SaigonBao.info, CHLB Đức

2728. Nguyễn Văn Thế, hội viên hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hà Nội

2729. Trần Khải Hoàng, thạc sĩ, Đà Nẵng

2730. Võ Trọng Lĩnh, kinh doanh, TP HCM

2731. Hoàng Mười, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

2732. Lê Tinh Thông, giáo sư hưu trí, Hoa Kỳ

2733. Cao The Dung, TS, Hoa Kỳ

2734. Ha Nhan Van, Hoa Kỳ

2735. Lương Tiến Sĩ, cử nhân, CHLB Đức

2736. Hồ Mạnh Quốc Hùng, cử nhân, TP HCM

2737. Nguyễn Đình Khanh, cử nhân, giám đốc kinh doanh, Hà Nội

2738. Lê Minh Sang, nghiên cứu viên, Hà Nội

2739. Lê Hữu Minh Tuấn, sinh viên, Hà Nội

2740. Paul Nguyễn Đức Vĩnh, linh mục Giáo phận Vinh

2741. Lê Mạnh Hùng, sinh viên, Bắc Ninh

2742. Vũ Văn Thành, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2743. Nguyễn Thái Hùng, lao động phổ thông, Tiền Giang

2744. Lê H Trường, kinh doanh, TP HCM

2745. Đàm Văn Tuyển, nông dân, Hưng Yên

2746. Uông Đắc Đạo, cử nhân, hưu trí, Hoa Kỳ

2747. Nguyễn Thị Hồng Thúy, kiểm toán viên, TP HCM

2748. Hà Văn Vinh, giáo viên, nghỉ hưu, Bắc Giang

2749. Nguyễn Quốc Doanh, cựu chiến binh, Bắc Giang

2750. Nguyễn Sỹ Kiệt, TP HCM

2751. Trịnh Minh Chánh, thạc sĩ, bác sĩ, Phú Yên

2752. Nguyễn Tấn Định, kỹ sư, Long An

2753. Tran Van Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam 1982, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 1985 đến 1991, Ba Lan

2754. Nguyễn Thị Thu Hương, thạc sĩ, Đồng Nai

2755. Trịnh Ngọc Linh, kỹ sư, TP HCM

2756. Nguyễn Nhật Khương, sinh viên, Hoa Kỳ

2757. Nguyễn Minh Tâm, nội trợ, CHLB Đức

2758. Đỗ Lê Thiện, viên chức, TP HCM

2759. Phạm Khắc Thiện, giáo viên, TP HCM

2760. Châu Xuân, kỹ sư, TP HCM

2761. Tạ Bắc Sơn, kỹ sư, Quảng Trị

2762. Văn Đại Tám, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

2763. Trần Văn Phong, 41 tuổi đảng, Nghệ An

2764. Phan Trí Thịnh, giám sát kỹ thuật, Bình Dương

2765. Vũ Đình Tâm, giáo viên, TP HCM

2766. Phạm Việt Cường, phiên dịch,  Hà Nội

2767. Nguyễn Thị Mỹ Hà, giáo viên,  Hà Nội

2768. Nguyễn Ngọc Thắng, quản lý kinh doanh, TP HCM

2769. Nguyễn Phúc Liên, GS TS tại Geneva, Thụy Sĩ

2770. Trương Bá Tâm, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Pháp

2771. Nguyễn Văn Trường, sinh viên, Hà Nội

2772. Trương Công Lực, kỹ sư, TP HCM

2773. Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa, giám đốc, TP HCM

2774. Trương Văn Thơm, nhân viên, Đà Nẵng

2775. Lam Tri Tam, công nhân, Kiên Giang

2776. Vu Dinh Long, công nhân, Quảng Ninh

2777. Nguyen Trong Khoa, kinh doanh tự do, TP HCM

2778. Trần Trọng An, nghiên cứu sinh, Hà Lan

2779. Nguyễn Xuân Hùng, Elektrotechnik Ingenieur, CHLB Đức

2780. Phan Dinh Hung, thanh tra viên đăng kiểm, đã về hưu, Australia

2781. Đoàn Văn Đại, giáo viên, Thái Bình

2782. Lê Tấn Thuận (Phú Thuận), nông dân, Bà Rịa - Vũng Tàu

2783. Phạm Văn Thìn, Hà Nội

2784. Nguyễn Đăng Hương, nguyên là công chức, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2785. Đoàn Văn Cánh, PGS TS, nguyên giảng viên cao cấp, trường Đại học Mỏ Địa chất, Hà Nội

2786. Mai Xuân Đông, TS, Hà Nội

2787. Đào Văn Minh, học viên cao học, Hà Nội

2788. Nguyễn Quỳnh Anh, nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

2789. Trịnh Đức Anh, du học sinh, Đại học Chosun, Hàn Quốc

2790. Từ Sâm, nhà thơ, hội viên hội Văn học Nghệ thuật, Nha Trang

2791. Chu Tất Tiến, thạc sĩ, nhà văn, cựu giáo sư Trung học, Hoa Kỳ

2792. Phạm Văn Tuấn, cử nhân, Hải Dương

2793. Phan Thanh Bình, lao động, Huế

2794. Gioan Baotixita Đinh Xuân Minh, linh mục, CHLB Đức

2795. Nguyễn Bá Duyên, Bình Dương

2796. Trần Viết Thành, nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

2797. Nguyễn Hồng Anh, lái xe, Hà Nội

2798. Nguyễn Văn Hùng, kiện tướng thể thao, Hà Nội

2799. Nguyễn Kiến Quốc, luật sư, Long An

2800. Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, TP HCM

2801. Nguyễn Thọ Cường, hoạ sĩ, TP HCM

2802. Phạm Toàn Phúc, sinh viên, Bà Rịa - Vũng Tàu

2803. Lê Thị Hòa, nghỉ hưu, Đống Đa, Hà Nội

2804. Thành Đài, TS, Thụy Điển

2805. Huỳnh Kim Giám, bác sĩ, Hoa Kỳ

2806. Tran Van Son, kinh doanh, CHLB Đức

2807. Nguyễn Xuân Ngữ, cựu chiến binh, TP HCM

2808. Nguyễn Công Bằng, Hoa Kỳ

2809. Võ Kim Chương, cameraman, Bình Phước

2810. Tô Thị Thanh Vân, giáo viên, Hà Nội

2811. Trần Thanh Cảnh, dược sĩ, Bắc Ninh

2812. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, nội trợ, Hà Nội

2813. Trần Quang Minh, kinh doanh, Hà Nội

2814. Nguyễn Văn Sang, lái xe, Hà Nội

2815. Trần Hàhọc sinh, Hà Nội

2816. Trần Bích, học sinh, Hà Nội

2817. Phạm Thị Minh, nội trợ, Hà Nội

2818. Trần Phi Hùng, Lái Xe, Hà Nội

2819. Trần Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội

2820. Phạm Văn Thái, nội trợ, Hà Nội

2821. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Hà Nội

2822. Phạm Văn Sang, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

2823. Bùi Đức Chiến, học sinh, Hà Nội

2824. Nguyễn Thị Ngọc Phú, Hà Nội

2825. Trần Sơn Hải, Hà Nội

2826. Thùy Thị Cúc, nông dân, Phú Thọ

2827. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Hà Nội

2828. Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Hà Nội

2829. Nguyễn Hải Hoàn, kế toán, Hà Nội

2830. Ngô Thị Thịnh, nội trợ, Nam Định

2831. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vĩnh Phúc

2832. Phạm Xuân Lộc, linh mục, Hà Nội

2833. Phạm Văn Hiệp, sinh viên, Nam Định

2834. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh viên, Phú Thọ

2835. Nhiễm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2836. Trần Văn Ninh, kinh doanh, Hà Nội

2837. Nguyễn Văn Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2838. Trần Thị Thanh, Hà Nội

2839. Nguyễn Văn Vinh, lái xe, Hà Nam

2840. Nguyễn Thị Thể, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2841. Mai Vân Khánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2842. Trần Thị Lan, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2843. Nguyễn Văn Đỏ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2844. Nguyễn Thị Hồng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2845. Nguyễn Trọng Tiềm, kinh doanh, Hà Nội

2846. Nguyễn Hồng Hà, công nhân, Hà Nội

2847. Trần Thị Vạn, hưu trí, Hà Nội

2848. Trần Thị Cúc, hưu trí, Hà Nội

2849. Đào Thị Thúy, sinh viên, Hà Nội

2850. Đỗ Thị Thu Hương, sinh viên, Hà Nội

2851. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

2852. Ngô Thị Tuyên, nông dân, Hà Nội

2853. Nguyễn Thị Huyền, nông dân, Hà Nội

2854. Phạm Thị Thu Hoài, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2855. Đỗ Văn Dương, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2856. Nguyễn Văn Sướng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2857. Hoàng Văn Thoán, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

2858. Nguyễn Văn Thăng, nông dân, Hà Nội

2859. Nguyễn Thị Cúc, nông dân, Hà Nội

2860. Nguyễn Minh Đức, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2861. Vũ Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2862. Hoàng Thị Mai, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

2863. Bùi Văn Chinh, nông dân, Nam Định

2864. Nguyễn Văn Lam, nông dân, Hà Nội

2865. Nguyễn Thị Xuân, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2866. Vũ Văn Vi, nông dân, Hà Nội

2867. Nguyễn Hồng Thêm, kinh doanh, Hà Nội

2868. Nguyễn Thị Điều, hưu trí, Hà Nội

2869. Vũ Mộng Đẩu, hưu trí, Hà Nội

2870. Huỳnh Ngọc Quế, hưu trí, Hà Nội

2871. Nguyễn Thanh Vượng, hưu trí, Hà Nội

2872. Mai Thị Hạnh, hưu trí, Hà Nội

2873. Nguyễn Thị Tường, nội trợ, Hà Nội

2874. Phan Thị Hoa, sinh viên, Hà Nội

2875. Hoàng Đông Phương, cán bộ, Hà Nội

2876. Nguyễn Thị Tâm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2877. Dương Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2878. Nguyễn Trọng Kế, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2879. Bùi Thị Thoa, sinh viên, Nam Định

2880. Đào Hường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2881. Nguyễn Văn Cường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2882. Đinh Xuân Thắng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2883. Nguyễn Thiện Tiến, hưu trí, Hà Nội

2884. Đặng Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

2885. Lê Hoài Nam, kỹ sư, Hà Nội

2886. Trần Đức Kiên, kinh doanh, Hà Nội

2887. Phan Văn Khải, kinh doanh, Nam Định

2888. Phạm Thị Hà, nông dân, Hà Nội

2889. Cấn Thị Thêm, hưu trí, Hà Nội

2890. Nguyễn Thị Thúy Hằng, công nhân, Hà Nội

2891. Vũ Hoàng Tùng, Hà Nội

2892. Phùng Thị Lương, nội trợ, Hà Nội

2893. Nguyễn Văn Sinh, hưu trí, Nam Định

2894. Đinh Thị Liễu, Dân, Nam Định

2895. Ngô Quang Đạt, sinh viên, Thái Bình

2896. Lê Thị Tính, hưu trí, Thái Hà

2897. Nguyễn Xuân Hòa, Dân, Hà Nam

2898. Vũ Thị Lệ Nhung, sinh viên, Yên Bái

2899. Nguyễn Văn Hạo, nông dân, Hà Nội

2900. Nguyễn Thị Thế, nông dân, Hà Nội

2901. Trần Thị Soi, công nhân, Hà Nội

2902. Phạm Minh Hiền, kinh doanh, Hà Nội

2903. Nguyễn Đắc Lộc, lái xe,Hà Nội

2904. Ngô Thị Dài, nông dân, Hà Nội

2905. Nguyễn Thị Sinh, nội trợ, Hà Nội

2906. Đỗ Thị Mười, nội trợ, Hà Nội

2907. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vĩnh Phúc

2908. Nguyễn Quốc Cường, nông dân, Hà Nội

2909. Vũ Văn An, hưu trí, Hà Nội

2910. Hà Duy Đông, nông dân, Hà Nội

2911. Nguyễn Văn Tuyến, lái xe, Hà Nội

2912. Hà Duy Tuệ, nông dân, Hà Nội

2913. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

2914. Đỗ Việt Hùng, giáo viên, Hà Nội

2915. Nguyễn Mạnh Hùng, thợ may, Hà Nội

2916. Hoàng Hữu Công, công nhân, Hà Nội

2917. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

2918. Nguyễn Văn Huy, hưu trí, Hà Nội

2919. Phê-Rô Nở, hưu trí, Hà Nội

2920. Vũ Dương Hội, Hà Nội

2921. Lê Đức Tin, Hà Nội

2922. Vũ Đình Phượng, Hà Nội

2923. Nguyễn Văn Thành, Hà Nội

2924. Đỗ Huy Hùng, Hà Nội

2925. Nguyễn Thị Cúc, Hà Nội

2926. Đào Bích Hạnh, Hà Nội

2927. Phan Thị Sao, Hà Nội

2928. Nguyễn Thị Bích, Hà Nội

2929. Nguyễn Thị Nguyệt, Hà Nội

2930. Nguyễn Thị Xuyến, Hà Nội

2931. Nguyễn Thị Xiêm, Hà Nội

2932. Nguyễn Thị Thu Hà, Hà Nội

2933. Nguyễn Thị Biên, Hà Nội

2934. Nguyễn Thị Liên, Thái Bình

2935. Nguyễn Thị Huế, Hà Nội

2936. Trần Văn Cường, Ninh Bình

2937. Nguyễn Ánh Tuyết, Hà Nội

2938. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

2939. Nguyễn Thị Đắc, Hà Nội

2940. Nguyễn Hữu Diệm, Hà Nội

2941. Nguyễn Thị Tin, Hà Nội

2942. Nguyễn Đức Dũng, Hà Nội

2943. Đào Quốc Thịnh, Bắc Ninh

2944. Trần Thị Hồng Liên, Hà Tĩnh

2945. Trần Thị Hiền, Hà Nội

2946. Lê Viết Thông, Hà Nội

2947. Nguyễn Văn Chinh, Hà Nội

2948. Nguyễn Văn Lạ, hưu trí, Hà Nội

2949. Nguyễn Thị Chính, hưu trí, Hà Nội

2950. Phạm Hùng An, hưu trí, Hà Nội

2951. Tạ Vũ Kim Liên, nội trợ, Hà Nội

2952. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

2953. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Hà Nội

2954. Hoàng Thị Lân, nông dân, Hà Nội

2955. Vũ Văn Vụ, nông dân, Hà Nội

2956. Nguyễn Tiến Xiêm, nha khoa, Phú Thọ

2957. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Nội

2958. Ngô Văn Phòng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2959. Phạm Thị Mến, nông dân, Hà Nội

2960. Lê Thị Thùy Trang, tạo mẫu tóc, Bến Tre

2961. Maria Nguyễn Thị Chuyền, nông dân, Vĩnh Phúc

2962. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Vĩnh Phúc

2963. Maria Kim, nông dân, Hà Nội

2964. Nguyễn Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2965. Anna Nguyễn Thị Hà, nông dân, Vĩnh Phúc

2966. Maria Nguyễn Thị Vui, giáo viên, Vĩnh Phúc

2967. Maria Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Hà Nội

2968. Maria Ngô Thị Dần, nông dân, Hà Nội

2969. Nguyễn Thị Như, giáo viên, Hà Nội

2970. Vũ Văn Ninh, học sinh, Hà Nội

2971. Nguyễn Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2972. Vũ Kim Trang, Hà Nội

2973. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Hà Nội

2974. Nguyễn Thị Bích Ngọc, giáo viên, Hà Nội

2975. Trần Thị Hương, kinh doanh, Hà Nội

2976. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

2977. Đỗ Mạnh Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

2978. Đào Thị Chiến, nông dân, Hà Nội

2979. Anna Nguyễn Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

2980. Lương Thị Lê, nông dân, Hà Nội

2981. Bùi Thị Hương, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

2982. Trần Thị Thanh, nghề nghiệp tự do, Hòa Bình

2983. Nguyễn Thiên Toàn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2984. Nguyễn Thị Ánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2985. Vũ Thị Yến, Hà Nội

2986. Nguyễn Thị Đức, Hà Nội

2987. Trần Ngọc Quyên, sinh viên, Hà Nội

2988. Trần Thị Lành, Hà Nội

2989. Đỗ Đình Bình, sinh viên, Hà Nội

2990. Đỗ Đình Đức, sinh viên, Hà Nội

2991. Nguyễn Thị Nhân, Hà Nội

2992. Phí Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2993. Phí Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

2994. Nguyễn Tụ Quy, hưu trí, Hà Nội

2995. Vương Thị Niên, nội trợ, Hà Nội

2996. Nguyễn Thị Lành, Hà Nam

2997. Hoàng Quốc Bảo, Hà Nội

2998. Hoàng Đức Quyền, Hà Nội

2999. Vũ Thị Hạnh, Hà Nội

3000. Nguyễn Thị Thêm, Hà Nội

3001. Lê Hồng Y, Ninh Bình

3002. Nguyễn Văn Nhất, Hà Nội

3003. Phạm Văn Vượng, Hà Nội

3004. Nguyễn Thị Trinh, Hà Nội

3005. Đặng Thị Quế, Hà Nội

3006. Đoàn Văn Linh, Hà Nội

3007. Phạm Thúy Hồng, Hà Nội

3008. Nguyễn Thị Kim, Hà Nội

3009. Nguyễn Lệ Hồng, hưu trí, Hà Nội

3010. Trần Thị Thúy Hường, sinh viên, Nam Định

3011. Nguyễn Thanh Hương, Hà Nội

3012. Uông Thị Chín, buôn bán, Hà Nội

3013. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Phú Thọ

3014. Phạm Thị Xuân, nông dân, Nam Định

3015. Nguyễn Thị Ngân, nông dân, Bắc Ninh

3016. Trần Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

3017. Nguyễn Thị Nhiêm, nông dân, Hà Nội

3018. Đỗ Thị Tâm, nông nghiệp, Hải Phòng

3019. Nguyễn Văn Quý, nông nghiệp, Hải Phòng

3020. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Hà Nội

3021. Nguyễn Văn Quảng, nội trợ, Hà Nội

3022. Nguyễn Bá Viện, nội trợ, Hà Nội

3023. Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Hà Nội

3024. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3025. Nguyễn Sĩ Tập, nông dân, Hà Nội

3026. Nguyễn Thị Nhi, nội trợ, Hà Nội

3027. Nguyễn Văn Trận, nông dân, Hà Nội

3028. Nguyễn Thị Xuân, hưu trí, Hà Nội

3029. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3030. Lê Văn Tin, Cán Bộ, Hà Nội

3031. Hà Thị Hường, sinh viên, Vĩnh Phúc

3032. Nguyễn Thị Thanh Tươi, sinh viên, Vĩnh Phúc

3033. Nguyễn Thị Kim Oanh, Hưu, Hà Nội

3034. Nguyễn Văn Anh, nông dân, Hà Nội

3035. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Hà Nội

3036. Đào Văn Khôi, nông dân, Hà Nội

3037. Phạm Thị Mỹ Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

3038. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Hà Nội

3039. Nguyễn Thị Nguyên, sinh viên, Hà Nội

3040. Tạ Hải, nông dân, Bắc Ninh

3041. Nguyễn Văn Hào, công nhân, Hà Nội

3042. Đinh Thị Thu Trang, hưu trí, Hà Nội

3043. Trần Thị Hiền, nội trợ, Hà Nội

3044. Trần Văn Sinh, công nhân, Hà Nội

3045. Đặng Thị Ánh, nội trợ, Nam Định

3046. Nguyễn Sĩ Hoàng, nông dân, Hà Nội

3047. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Hà Nội

3048. Nguyễn Thị Phương, Hà Nội

3049. Đỗ Thị Tịnh, hưu trí, Hà Nội

3050. Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Hà Nội

3051. Đào Chí Dũng, mất sức, Hà Nội

3052. Nguyễn Hưng Diệm, giáo viên, Hà Nội

3053. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Hà Nội

3054. Nguyễn Thị Huệ, Hà Nội

3055. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Hà Nội

3056. Vũ Văn Trọng, cắt tóc, Hà Nội

3057. Nguyễn Xuân Thịnh, nông dân, Vĩnh Phúc

3058. Nguyễn Thị Nhạc, nông dân, Hà Nội

3059. Vũ Thị An, nông dân, Hà Nội

3060. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3061. Nguyễn Thị Ảnh, nông dân, Hà Nội

3062. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Hà Nội

3063. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Hà Nội

3064. Nguyễn Thị Út, buôn bán, Vĩnh Phúc

3065. Nguyễn Thị Uyên, làm lưới, Hà Nội

3066. Nguyễn Thị Nhi, Kiện Đòi Oan, Hà Nội

3067. Nguyễn Văn Đệ, nông dân, Phú Xuyên, Hà Nội

3068. Nguyễn Thị Chú, nông dân, Hà Nội

3069. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Hà Nội

3070. Nguyễn Thị Kiên, nông dân, Hà Nội

3071. Nguyễn Thị Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3072. Dương Thanh Bính, bảo vệ, Hà Nội

3073. Bùi Vân Anh, kế toán, Hà Nội

3074. Vũ Thị Xuyên, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3075. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3076. Đào Quốc Đạt, kiến trúc, Bắc Ninh

3077. Nguyễn Thị Thanh Thủy, kinh doanh, Phú Yên

3078. Nguyễn Thị Nhung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3079. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội

3080. Trương Văn Lý, công nhân, Hà Nội

3081. Tô Đức Mạnh, sinh viên, Hà Nội

3082. Triệu Thị Nga, kinh doanh, Hà Nội

3083. Phí Thị Thật, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3084. Nguyễn Thị Nghi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3085. Trần Ngọc Thư, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

3086. Nguyễn Thị Tới, tu sĩ, Bắc Ninh

3087. Phạm Thị Vân, tu sĩ, Bắc Ninh

3088. Nguyễn Bích Ngọc, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3089. Vũ Văn Hòa, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3090. Đoàn Thị Lan, sinh viên, Hải Dương

3091. Trinh Thị Mộc, nông dân, Hà Nội

3092. Nguyễn Tiến, sinh viên, Hà Nội

3093. Nguyễn Thị Kính, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3094. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh viên, Hà Nội

3095. Nguyễn Văn Long, công nhân, Hà Nội

3096. Nguyễn Thị Nhi, Hà Nội

3097. Nguyễn Thị Mậu, nông dân, Hà Nội

3098. Nguyễn Đinh Long, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3099. Bùi Đinh Mai, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3100. Nguyễn Văn Đặng, công chức, Hà Nội

3101. Nguyễn Đức Toàn, kinh doanh, Hà Nội

3102. Đặng Cao Quyền, Nông Dân, Hà Nội

3103. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3104. Vũ Thị Thùy Dương, công nhân, Hà Nội

3105. Đào Đức Nhanh, công nhân, Hà Nội

3106. Nguyễn Thị Hạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3107. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Hà Nội

3108. Nguyễn Thị Huế, nông dân, Hà Nội

3109. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Hà Nội

3110. Trần Đức Hậu, nông dân, Hà Nội

3111. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

3112. Nguyễn Văn Tái, hưu trí, Hà Nội

3113. Nguyễn Thị Chế, hưu trí, Hà Nội

3114. Phạm Thị Minh Tâm, Hà Nội

3115. Giang Thị Thủy, giáo viên, Hà Nội

3116. Nguyễn Công Hiện, sinh viên, Nam Định

3117. Nguyễn Thị Xuân Hương, nội trợ, Hà Nội

3118. Nguyễn Văn Công, nông dân, Hà Nội

3119. Ngô Thị Thu, nội trợ, Nam Định

3120. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Hà Nội

3121. Ngô Thị Vân, sinh viên, Bắc Giang

3122. Nguyễn Văn Được, kinh doanh, Hà Nội

3123. Nguyễn Thị Sâm, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3124. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3125. Hoàng Văn Nhân, làm mộc, Kontum

3126. Đỗ Ngọc Phương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3127. Nguyễ Thị Hằng, kinh doanh, Hà Nội

3128. Bùi Thị Chinh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3129. Bùi Đính Mãi, hưu trí, Hà Nội

3130. Lại Thị Hảo, nội trợ, Nam Định

3131. Trần Tùng, Hà Nội

3132. Đinh Kim Vân, Hà Nội

3133. Nguyễn Văn Việt, công nhân, Vĩnh Phúc

3134. Nguyễn Công Tân, kinh doanh, Hà Nội

3135. Nguyễn Thị Na, hưu trí, Hà Nội

3136. Phạm Kim Trường, hưu trí, Hà Nội

3137. Nguyễn Trọng Vĩnh, hưu trí, Hà Nội

3138. Nguyễn Công Vinh, công chức, Hà Nội

3139. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Hà Nội

3140. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

3141. Trần Bích Liên, văn phòng, Vĩnh Phúc

3142. Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Hà Nội

3143. Lê Quang Kiện, hưu trí, Hà Nội

3144. Vũ Thị Nhái, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3145. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3146. Phạm Văn Hậu, nông dân, Hà Nội

3147. Nguyễn Thị Hiền, kế toán, Hà Nội

3148. Phạm Văn Đúa, nông dân, Thái Nguyên

3149. Võ Văn Hồng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3150. Nguyễn Thị Lành, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3151. Võ Văn Tuấn, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3152. Võ Văn Dũng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3153. Võ Văn Nam, học sinh, Nghệ An

3154. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

3155. Phạm Văn Tuấn, học sinh, Hà Nội

3156. Vũ Thị Chăm, làm lưới, Kontum

3157. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3158. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Hà Nội

3159. , Nguyễn Văn Hài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3160. Nguyễn Hữu Tùng, sinh viên, Hà Nội

3161. Nguyễn Văn Quyết, thợ hàn, Hà Nội

3162. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Hà Nội

3163. Đặng Thị Kim Dung, nội trợ, Hà Nội

3164. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hà Nội

3165. Bùi Thị Nhuận, nội trợ, Hà Nội

3166. Kiều Văn Chung, cán bộ, Hà Nội

3167. Nguyễn Thị Tuyên, Hà Nội

3168. Phạm Thị Sử, học sinh, Hà Nội

3169. Đỗ Thu Phong, Bán Hàng, Hà Nội

3170. Lê Thị Diễm Ngân, kinh doanh, Hà Nội

3171. Trần Văn Hiếu, công chức, Hà Nội

3172. Vũ Văn Chương, công chức, Hà Nội

3173. Nguyễn Thị Nga, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3174. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Hà Nội

3175. Trần Văn Bích, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3176. Trần Văn Ninh, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3177. Nguyễn Văn Dư, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3178. Bùi Thị Thu, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3179. Trần Văn Toán, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3180. Nguyễn Thế Sơn, Hà Nội

3181. Đõ Thị Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3182. Nguyễn Thu Thủy, công nhân, Hà Nội

3183. Nguyễn Đức Đàm, Hà Nội

3184. Vũ Văn Ninh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3185. Đỗ Thị Nụ, sinh viên, Hà Nội

3186. Trần Thanh Hải, Hà Nội

3187. Đinh Thị Thúy Hằng, sinh viên, Hà Nội

3188. Đinh Văn Hương, giảng viên, Hà Nội

3189. Trinh Minh Châm, công nhân, Hà Nội

3190. Đỗ Thanh Tuấn, thiết kế, Thái Bình

3191. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

3192. Trần Kim Dung, kinh doanh, Hà Nội

3193. Nguyễn Văn Tùng, sinh viên, Bắc Ninh

3194. Nguyễn Thanh Thanh, sinh viên, Hà Nội

3195. Mai Văn Sơn, sinh viên, Hà Nội

3196. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh viên, Hà Nội

3197. Nguyễn Thanh Hảo, Hà Nội

3198. Đinh Thị Thịnh, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3199. Nguyễn Xuân Ánh, sinh viên, Phú Thọ

3200. Nguyễn Thanh Thúy, du lịch, Hà Nội

3201. Nguyễn Văn Quyền, Hà Nội

3202. Bùi Thị Lan, Làm, Nam Định

3203. Nguyễn Thị Thúy Mai, Hà Nội

3204. Nguyễn Thị Huệ, Nam Định

3205. Nguyễn Thị Thu Hoài, học sinh, Phú Thọ

3206. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3207. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Phú Thọ

3208. Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Phú Thọ

3209. Nguyễn Công Sự, công nhân, Phú Thọ

3210. Nguyễn Văn Sinh, công nhân, Nam Định

3211. Đỗ Văn Vượng, công nhân, Hà Nội

3212. Nguyễn Văn Sáu, nông nghiệp, Hà Nội

3213. Đỗ Huy Tháo, nông nghiệp, Hà Nội

3214. Nguyễn Đình Khánh, làm ruộng, Hà Nội

3215. Nguyễn Thị Thủy, bán hàng, Bắc Ninh

3216. Trần Thị Hoàng, nông dân, Hà Nội

3217. Nguyễn Thị Vĩnh, nông dân, Hà Nội

3218. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

3219. Nguyễn Thị Mến, nông dân, Hà Nội

3220. Nguyễn Thị Quy, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3221. Nguyễn Thị Kim Cúc, công nhân, Vĩnh Phúc

3222. Nguyễn Thị Nghiêm, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3223. Nguyễn Văn An, nông dân, Hà Nội

3224. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Hà Nội

3225. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Nội

3226. Nguyễn Sỹ Bản, nông dân, Hà Nội

3227. Nguyễn Thị Lại, Hà Nội

3228. Nguyễn Trọng Hảo, công nhân, Hà Nội

3229. Nguyễn Minh Yên, nông dân, Hà Nội

3230. Vũ Xuân Khanh, nông dân, Hà Nội

3231. Nguyễn Thị Niên, nông dân, Hà Nội

3232. Nguyễn Văn Thuật, nông dân, Hà Nội

3233. Nguyễn Thị Lơ, nông dân, Hà Nội

3234. Nguyễn Khôi Nguyên, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

3235. Nguyễn Minh Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

3236. Nguyễn Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

3237. Chu Thị Bích Liên, chuyên viên cao cấp, Hà Nội

3238. Nguyễn Văn Chung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3239. Đặng Thị Kim, Hà Nội

3240. Đặng Thị Hường, Hà Nội

3241. Vũ Ngọc Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3242. Đõ Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3243. Nguyễn Xuân Trường, công nhân, Vĩnh Phúc

3244. Nguyễn Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3245. Nguyễn Thị Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3246. Nguyễn Thị Minh Quyên, nhân viên, Hà Nội

3247. Vũ Trường Giang, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3248. Nguyễn Văn Toản, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3249. Nguyễn Thị Liễu, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3250. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3251. Phạm Thị Bền, nông dân, Hà Nội

3252. Nguyễn Thị Loan, sinh viên, Hà Nội

3253. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, sinh viên, Hà Nội

3254. Nguyễn Thị Bắc, nội trợ, Hà Nội

3255. Phạm Thanh Tùng, sinh viên, Hà Nội

3256. Đỗ Thị Thanh, kinh doanh, Hà Nội

3257. Nguyễn Văn Kết, kinh doanh, Hà Nội

3258. Bùi Thì Mẽ, hưu trí, Hà Nội

3259. Nguyễn Văn Huynh, cơ khí, Hà Nội

3260. Vũ Hồng Đăng, nông dân, Hà Nội

3261. Vũ Lộc, nông dân, Hà Nội

3262. Nguyễn Thị Sao Mai, sinh viên, Hà Nội

3263. Nguyễn Xuân Trưởng, giáo dân, Hà Nội

3264. Đỗ Văn Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3265. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3266. Nguyễn Văn Lê, quân đội, Hà Nội

3267. Nguyễn Đức Long, Hà Nội

3268. Nguyễn Thị Tế, Hà Nội

3269. Đào Thị Thái, sinh viên, Hà Nội

3270. Đỗ Thị Minh, nông dân, Hà Nội

3271. Đào Thị Thế, thợ may, Hà Nội

3272. Nguyễn Thị Thu Thủy, biên tập viên, Hà Nội

3273. Đỗ Thị Nhiên, nội trợ, Hà Nội

3274. Đỗ Thị Hành, nội trợ, Hà Nội

3275. Nguyễn Minh Đức, Hà Nội

3276. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Hà Nội

3277. Nguyễn Công Minh, học sinh, Hà Nội

3278. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3279. Đinh Thị Hà, nội trợ, Hà Nội

3280. Lưu Thị Thủy Tâm, giáo viên, Hà Nội

3281. Vũ Thị Lan Hương, giáo viên, Hà Nội

3282. Trương Thị Ngân, hưu trí, Hà Nam

3283. Đào Thị Thoa, thợ may, Hà Nam

3284. Nguyễn Văn Bổng, nông dân, Hà Nội

3285. Phạm Thị Nhẫn, nông dân, Hà Nam

3286. Nguyễn Văn Chiện, nông dân, Nam Định

3287. Nguyễn Văn Thông, Hà Nội

3288. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3289. Bùi Thị Kiểm, sinh viên, Hà Nội

3290. Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Hà Nội

3291. Nguyễn Văn Thư, hưu trí, Hà Nam

3292. Đỗ Văn Minh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3293. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3294. Nguyễn Trà Giang, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3295. Phạm Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3296. Nguyễn Thị Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3297. Trần Cẩm Lệ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3298. Đinh Thị Mến, sinh viên, Hà Nội

3299. Trần Thị Mai, nông dân, Hà Nội

3300. Ngô Văn Tâm, công nhân, Hà Nội

3301. Đào Văn Biên, giảng viên đại học, Hà Nội

3302. Nguyễn Công Thanh, Hà Nội

3303. Nguyễn Ngọc Dưỡng, kế toán, Hà Nội

3304. Trần Thị Hưởng, kế toán, Hà Nội

3305. Thân Văn Tuấn, kỹ thuật, Hà Nội

3306. Đỗ Thị Thủy, thợ may, Hà Nội

3307. Đỗ Huy Thịnh, công nhân, Hà Nội

3308. Phạm Văn Thủy, sinh viên, Hà Nội

3309. Nguyễn Thị Mận, sinh viên, Hà Nội

3310. Nguyễn Thị Hảo, Hà Nội

3311. Phạm Thị Nguyệt Minh, sinh viên, Nam Định

3312. Nguyễn Thị Thu Thủy, công nhân, Hải Dương

3313. Đỗ Thị Miện, Hà Nội

3314. Đào Thị Chà, nông dân, Hà Nội

3315. Nguyễn Thị Thuần, giáo viên, Hà Nội

3316. Nguyễn Thị Thanh, nội trợ, Nghệ An

3317. Nguyễn Minh Hằng, sinh viên, Hà Nội

3318. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Hà Nội

3319. Nguyễn Đình Quảng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3320. Phạm Thị Bích, nghề nghiệp tự do, Thái Nguyên

3321. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

3322. Phạm Tuấn Anh, học sinh, Thái Nguyên

3323. Nguyễn Thị Thanh Mai, giáo viên, Hà Nội

3324. Đinh Minh Hải, học sinh, Hà Nội

3325. Phạm Chí Năng, Hà Nội

3326. Nguyễn Thị Bé, hưu trí, Hà Nội

3327. Trương Hải Điệp, Hà Nội

3328. Lê Thị Hòa, Hà Nội

3329. Nguyễn Văn Hiếu, công dân, Vĩnh Phúc

3330. Nguyễn Anh Bằng, công dân, Hà Nội

3331. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hà Nội

3332. Nguyễn Văn Vinh, công dân, Hà Nam

3333. Hoàng Xuân Tuân, sinh viên, Hà Nam

3334. Trần Trọng Giả, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3335. Phạm Văn Tụ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3336. Nguyễn Văn Chỉnh, công dân, Hà Nội

3337. Vũ Thị Huệ, nội trợ, Hà Nội

3338. Nguyễn Văn Vương, kỹ sư, Hà Nội

3339. Nguyễn Thị Huyền, dự tu, TP HCM

3340. Hoàng Đức Mai, cán bộ, Phú Thọ

3341. Nguyễn Thị Hào, nông dân, Bắc Giang

3342. Nguyễn Thị Ngàn, nông dân, Hà Nội

3343. Nguyễn Đình Ánh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3344. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Phúc Thọ

3345. Trần Thị Hường, kỹ sư, Hà Nội

3346. Trần Thị Hội, nội trợ, Hà Nội

3347. Trần Ngọc Bích, giáo viên, Hà Nội

3348. Trần Xuân Đoan, giáo viên, Hà Nội

3349. Lương Văn Mãn, hưu trí, Hà Nội

3350. Đõ Văn Xuân, hưu trí, Hà Nội

3351. Nguyễn Thanh Nhân, hưu trí, Hà Nội

3352. Phạm Vũ Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

3353. Nguyễn Thị Thảo, Hà Nội

3354. Maria Tràn Mai Hiên, kỹ sư, Hà Nội

3355. Trần Văn Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

3356. Đào Xuân Đăng, thợ tiện, Nam Định

3357. Nguyễn Văn Đỗ, nội trợ, Nam Định

3358. Trần Công Thiện, sinh viên, Nam Định

3359. Lê Thị Kim Tiền, Hà Nội

3360. Phạm Văn Sơn, học sinh, Thái Nguyên

3361. Phạm Thị Hương, nội trợ, Hà Nam

3362. Đỗ Thị Thu Hiền, nhân viên, Hà Nội

3363. Trần Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

3364. Nguyễn Hoàng Thu, nội trợ, Hà Nội

3365. Nguyễn Thị Thúy Nhi, Hà Nội

3366. Phan Tiến Khoa, sinh viên, Hà Nội

3367. Trịnh Kim Chi, sinh viên, Hà Nội

3368. Nguyễn Thị Cầu, nội trợ, Hà Nội

3369. Nguyễn Bá Nghĩa, Băc Ninh

3370. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Hà Nội

3371. Đỗ Viết Soát, hưu trí, Hà Nội

3372. Nguyễn Văn Đô, doanh nhân, Hà Nội

3373. Nguyến Bá Sơn, thợ thủ công, Hà Nội

3374. Nguyễn Văn Dũng, cơ khí, Hà Nội

3375. Nguyễn Văn Chiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3376. Nguyễn Thị Lai, nội trợ, Hà Đông

3377. Trần Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

3378. Trần Mỹ Linh, sinh viên, Hà Nội

3379. Vũ Kim Dinh, Hà Nội

3380. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Nam Định

3381. Đỗ Thị Liên, kinh doanh, Hà Nội

3382. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3383. Nguyễn Văn Quân, học sinh, Hà Nội

3384. Vũ Văn Bình, hưu trí, Hà Nội

3385. Lê Kim Anh, kinh doanh, Hà Nội

3386. Phạm Ngọc Quỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3387. Phạm Đức Huyên, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

3388. Nguyễn Nhật Minh, học sinh, Hà Nội

3389. Nguyễn Văn Hoài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3390. Vũ Thị Hải Yến, nhân viên, Hà Nội

3391. Nguyễn Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nôi

3392. Nguyễn Thị Hầu, nội trợ, Hà Nội

3393. Nguyễn Phi Thành, quản lý, Hà Nội

3394. Nguyễn Bá Hiền, học sinh, Nghệ An

3395. Nguyễn Phương Ly, giáo viên, Hà Nội

3396. Lê Minh Duy, học sinh, Hà Nội

3397. Nguyễn Thùy Dương, bán hàng, Hà Nội

3398. Bùi Thị Hoài, kế toán, Hà Nội

3399. Phạm Thị Hải, kế toán, Hà Nội

3400. Dương Trung Kiên, giáo viên, Hà Nội

3401. Đinh Thị Tuân, hưu trí, Hàm Long

3402. Hoàng Thị Liễu Liễu, Hà Nội

3403. Vũ Thị Tiến, Hà Nội

3404. Nguyễn Thị Lan, Hà Nội

3405. Đỗ Thị Soạn, Hà Nội

3406. Nguyễn Hương Giang, Hà Nội

3407. Nguyễn Thị Giang, sinh viên, Ninh Bình

3408. Là Thị Trá, Yên Bái

3409. Nguyễn Thị Lý, y sĩ, Hà Nội

3410. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Hà Nội

3411. Nguyễn Hồng Phương, nhân viên, Hà Nội

3412. Nguyễn Trí Oanh, nhân viên, Hà Nội

3413. Nguyễn Thị Minh Ngọc, hưu trí, Hà Nội

3414. Vũ Thị Thiết, nông dân, Hà Nội

3415. Vũ Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3416. Đặng Thu Trung, nhân viên, Hà Nội

3417. Vũ Thị Chang, sinh viên, Bắc Ninh

3418. Nguyễn Thị Hồng Tâm, Hà Nội

3419. Anna Tâm, Vĩnh Phúc

3420. Vũ Thị Thắm, bán quần áo, Nam Định

3421. Vũ Văn Lâm, Hà Nội

3422. Lương Đức Trung, chuyên viên, Hà Nội

3423. Hoàng Đức Kính, nhân viên, Hà Nội

3424. Nguyễn Thị Hường, nội trợ, Hà Nội

3425. Bùi Văn Yến, thương gia, Hà Nội

3426. Bùi Văn Lư, kinh doanh, Hà Nội

3427. Nguyễn Thị Phương, lao động, Hà Nội

3428. Nguyễn Thành Đô, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3429. Lại Thị Liên, sinh viên, Hà Nội

3430. Trần Văn Phát, lái xe, Hải Phòng

3431. Nguyễn Văn Nhản, sinh viên, Nghệ An

3432. Nguyễn Tiến Thi, nông dân, Hà Nội

3433. Lương Phong Cảnh, Nam Định

3434. Trương Thị Hoa, Nam Định

3435. Bùi Văn Dũng, Nam Định

3436. Hoàng Thị Thắm, Hà Nội

3437. Nguyễn Văn Biến, Nam Định

3438. Nguyễn Văn Trưởng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3439. Đỗ Thị Mây, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3440. Phạm Quang Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3441. Lệ Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

3442. Nguyễn Văn Tam, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3443. Trần Đăng Trương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3444. Ngô Thị Quang, Hà Nội

3445. Vũ Thị Thoa, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3446. Trần Thi Nhị, Hà Nội

3447. Ngô Công Tuấn, hưu trí, Hà Nội

3448. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3449. Nguyễn Thị Phượng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3450. Nông Đính Hưng, hưu trí, Hà Nội

3451. Trương Thị Quỳnh Châu, Hà Nội

3452. Hoàng Thị Liễu, Hà Nội

3453. Đinh Văn Chinh, Thái Bình

3454. Phạm Thị Yến, sinh viên, Thanh Hóa

3455. Nguyễn Thị Thắm, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3456. Trần Văn Thiệu, kinh doanh, Hà Nội

3457. Trần Văn Quyên, sinh viên, Hà Nội

3458. Nguyễn Thị Phượng, kinh doanh, Hà Nội

3459. Mai Văn Tùng, nông dân, Hà Nội

3460. Lê Thị Lan, học sinh, Hà Nội

3461. Nguyễn Văn Xuân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

3462. Dương Thị Nguyệt, nội trợ, Hà Nội

3463. Nguyễn Văn Thịnh, công nhân, Hà Nội

3464. Trần Thị Đoan, hưu trí, Hà Nội

3465. Nguyễn Thị Liên, Hà Nội

3466. Nguyễn Thị Lan, diêm dân, Hà Tĩnh

3467. Vũ Hóa, hưu trí, Hà Nội

3468. Đoàn Thị Vân Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3469. Nguyễn Văn Khiêm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3470. Lê Thị Ái, y tá, Hà Tĩnh

3471. Ngô Trân Huy, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3472. Vũ Thị Hồ, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3473. Ngô Hồng Vân, thợ may, Hà Nội

3474. Tràn Trọng Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3475. Nguyên Thị Nga, sinh viên, Hà Nội

3476. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3477. Lê Thị Trung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3478. Nguyễn Việt Dũng, học sinh, Hà Nội

3479. Nguyễn Xuân Chức, công nhân, Hà Nội

3480. Nguyễn Bằng, Hà Nội

3481. Nguyễn Thị Oanh, nội trợ, Hà Nội

3482. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3483. Nguyễn Thị Phương Duy, cán bộ, Hà Nội

3484. Vũ Hoàng Anh, học sinh, Hà Nội

3485. Bùi Việt Hoàng, Hà Nội

3486. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

3487. Trương Minh Nguyệt, công chức, Hà Nội

3488. Trần Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3489. Nguyễn Văn Thống, nông dân, Nam Định

3490. Trần Thị Kim, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3491. Trần Thị Diệp, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3492. Đoàn Văn Dũng, xây dựng, Hà Nội

3493. Nguyễn Văn Hưởng, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3494. Ngô Thu Hoài, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3495. Lê Văn Biên, Hà Nội

3496. Dương Văn Lọi, dạy học, Hà Nội

3497. Phạm Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3498. Nguyễn Kim Xuân, nội trợ, Hà Nội

3499. Dương Thị Yến, nội trợ, Hà Nội

3500. Phạm Quang Thiệu, kỹ sư, Hà Nội

3501. Nguyễn Viết Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3502. Đỗ Minh Tuấn, Hà Nội

3503. Nguyễn Ngọc Lan, nội trợ, Hà Nội

3504. Nguyễn Kim Ngọc, nội trợ, Hưng Yên

3505. Đỗ Thị Thanh Minh, kinh doanh, Hà Nội

3506. Nguyễn Văn Văn, buôn bán, Hà Nam

3507. Nguyễn Công Minh, sinh viên, Hà Nội

3508. Nguyễn Thị Nghĩa, nội trợ, Hà Nội

3509. Trần Xuân Hưng, học sinh, Hà Nội

3510. Nguyễn Thị Thanh, nhân viên, Nam Định

3511. Đỗ Đăng Khoa, kỹ sư, Nam Định

3512. Phan Kim Duy, nội trợ, Hà Nội

3513. Vũ Lan Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3514. Nguyễn Thanh Thủy, cán bộ, Hà Nội

3515. Trần Thị Hà, kinh doanh, Hà Nội

3516. Đỗ Thị Quỳnh, giáo viên, Hà Nội

3517. Trịnh Thị Duyên, nội trợ, Hà Nội

3518. Vũ Thị Hiền, công chức, Hà Nội

3519. Vũ Quang Hiếu, Hà Nội

3520. Lưu Huyền Trang, Hà Nội

3521. Nguyễn Văn Tỉnh, nông dân, Hà Nội

3522. Nguyễn Thanh Hồng, Hà Nội

3523. Lê Thị Lụa, nông dân, Ninh Bình

3524. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Phú Thọ

3525. Đỗ Văn Biến, công nhân, Phú Thọ

3526. Đỗ Thị Chuyên, công nhân, Phú Thọ

3527. Đỗ Thị Lý, học sinh, Phú Thọ

3528. Đỗ Đức Hùng, học sinh, Phú Thọ

3529. Đỗ Trung Tuấn, học sinh, Phú Thọ

3530. Đỗ Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3531. Trần Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3532. Bùi Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3533. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3534. Đỗ Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3535. Bùi Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3536. Nguyễn Hương Dậu, Công Chức, Hà Nội

3537. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3538. Vũ Văn Bỉnh, sinh viên, Hà Nội

3539. Phạm Ngọc Luận, sinh viên, Hà Nội

3540. Trần Thị Mai Lao, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3541. Trần Thị Tú, Hà Nội

3542. Lê Thị Lan, Hà Nội

3543. Nguyễn Thị Quyên, Hà Nội

3544. Vũ Văn Lộc, Hà Nội

3545. Vũ Văn Ngọc, Hà Nội

3546. Mai Văn Huỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3547. Phạm Thị Lương, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

3548. Đào Xuân Tụng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3549. Nguyễn Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3550. Mai Văn Tùy, sinh viên, Nam Định

3551. Nguyễn Thị Hợp, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3552. Đỗ Văn Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3553. Phan Văn Thạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3554. Nguyễn Văn Hoàn, sinh viên, Hà Nội

3555. Vũ Thị Thu, công chức, Hà Nội

3556. Lương Thị Minh Thu, học sinh, Hà Nội

3557. Ngô Trọng Hiếu, Hà Nội

3558. Nguyễn Thị Nhung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3559. Nguyễn Thị Út, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3560. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Hà Nội

3561. Ngô Thị Kim, Hà Nội

3562. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3563. Vũ Kim Duy, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3564. Trần Quang Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3565. Vũ Đình Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3566. Trần Quốc Thủy, giảng viên, Nam Định

3567. Nguyễn Văn Hưng, kinh doanh, Hà Nội

3568. Nguyễn Thiên Mây, Hà Nội

3569. Vũ Thị Nhân, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3570. Nguyễn Kim Hiền, kinh doanh, Hà Nội

3571. Vũ Thị Thu Anh, hưu trí, Hà Nội

3572. Lê Thị Minh Lương, nghỉ hưu, Hà Nội

3573. Nguyên Lan, Hà Nội

3574. Đinh Thị Phương, công nhân, Hà Nội

3575. Nguyễn Thị Minh, hưu trí, Hà Nội

3576. Đinh Thị Kim Ngọc, nội trợ, Hà Nội

3577. Nguyễn Thị Cấp, nội trợ, Hà Nội

3578. Nguyễn Thị Cương, nội trợ, Hà Nội

3579. Nguyễn Thị Bạch Yến, nghề nghiệp tự do,

3580. Phan Thị Huê, sinh viên,

3581. Nguyễn Thị Hà, kế toán, Hà Nội

3582. Nguyễn Thị Hương Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3583. Phan Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3584. Phan Thị Huế, sinh viên, Hà Nội

3585. Nguyễn Thị Lành, hưu trí, Hà Nội

3586. Nguyễn Thị Gái, hưu trí, Hà Nội

3587. Phạm Thị Kim Thùy, Hà Nội

3588. Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TP HCM, TP HCM

3589. Bùi Xuân Nhật, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

3590. Lê Thấu, nhà văn, Hà Nội

3591. Nguyễn Tuấn Khanh, nhạc sĩ, TP HCM

3592. Lưu Đình Tú, cử nhân toán, dạy học, Hà Nội

3593. Hoàng Trọng Minh Tuấn, nghiên cứu sinh tại George Mason University, Hoa Kỳ

3594. Nguyễn Thành Trung, cán bộ nghiên cứu, Hà Nội

3595. Tống Cảnh Toàn, kiến trúc sư, Hà Nội

3596. Nguyễn Hà Luân, luật sư. Hà Nội

3597. Doan Thanh Tinh, TS, New Zealand

3598. Hoàng Xuân Sơn, thuộc đoàn luật sư TP HCM

3599. Hoàng Thiên Sơn, nhân viên bán hàng, Bình Dương

3600. Văn Lương, nhạc sĩ, thành viên Hội Cựu chiến binh TP Hồ Chí Minh, TPHCM

3601. Nguyễn Đức Tuấn, TP HCM

3602. Lê Thí, hưu trí, Đà Nẵng

3603. Dương Tiến Thọ, PGS, Đại học Kiến trúc Hà Nội, TP HCM

3604. Vũ Hoàng Đan, kỹ sư, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

3605. Hoàng Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3606. Pet Nguyễn Văn Bình, sinh viên, Huế

3607. Pham Van Minh, giáo viên, Nha Trang

3608. Nguyễn Mậu Cường, giảng viên trường Đại học Agostinho Neto, Angola

3609. Thái Doãn Mại, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội
Lê Thị Định, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

3610. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

3611. Dương Quang Minh, kỹ sư, Huế

3612. Bùi Lộc, họa sĩ, Munich, CHLB Đức

3613. Lương Công Trung, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh, Nha Trang

3614. Trần Quốc Hải, TS, Hà Nội

3615. Dinh Nhung, nghiên cứu viên, Hà Nội

3616. Lê Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3617. Ngô Thái Văn, kỹ sư, Hoa Kỳ

3618. Ngô Ái Dân, công nhân, Hoa Kỳ

3619. Trần Thị Ánh Tuyết, công nhân, Hoa Kỳ

3620. Trần Thụy Ly, nội trợ, Hoa Kỳ

3621. Trần Hoàng Luân, công nhân, Hoa Kỳ

3622. Ngô Ái Thùy Trâm, học sinh, Hoa Kỳ

3623. Nguyễn Thụy Quỳnh Anh, học sinh, Hoa Kỳ

3624. Ngô Trần Ái Thiện, sinh viên, Hoa Kỳ

3625. Ngô Trần Thiện Mỹ, sinh viên, Hoa Kỳ

3626. Nguyễn Thanh Huy, nhân viên kỹ thuật, Tiền Giang

3627. Trần Minh Thịnh, kinh doanh, TP HCM

3628. Đặng Trường Nha, luật sư, Bình Định

3629. Nguyễn Duy Liêm, GS, Hoa Kỳ

3630. Tri Le, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

3631. Nguyễn Văn Hùng, kỹ sư, Yên Bái

3632. Lê Đình Giáp, kiến trúc sư, TP HCM

3633. Nguyễn Chí Thanh, cựu phóng viên đài Tiếng nói Việt Nam, Hà Nội

3634. Ngo Ba Sung, công nhân, đã về hưu, Nghệ An

3635. Ho Thi Thoi, nhân viên ga Vinh đã nghỉ hưu, Nghệ An

3636. Ngo Ba Duy, lập trình viên, Nghệ An

3637. Nguyễn Đương, Bắc Giang

3638. Pham Ngoc Trai, bác sĩ, Hà Nội

3639. Nguyên Thiên Ý, Áo

3640. Đặng Hạ, nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Đường sắt, lão thành cách mạng, 67 năm tuổi đảng, Hà Nội

3641. Trần Thị Lan Hương, TS, giảng viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3642. Nguyễn Duy Trường, thạc sĩ, Hà Nội

3643. Ton Thi Ngoc Bao, TSKH, Pháp

3644. Vũ Đức Tưởng, sinh viên, TP HCM

3645. Trần Trung Hiếu, kỹ sư, Hải Dương

3646. Bùi Trung Nguyên, kỹ sư, Hà Nội

3647. Hồ Minh Đức, kỹ sư, TP HCM

3648. Nguyễn Thị Hồng Uyên, Hà Nội

3649. Trần Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

3650. Tran Mai Huy, MBA, Hoa Kỳ

3651. Nguyễn Thu Trang, kỹ sư, TP HCM

3652. Đào Tâm Michael, Hà Lan

3653. Nguyễn Hoàng Hiện, kiến trúc sư, Thuỵ Sĩ

3654. Phan dinh Hung, thanh tra đăng kiểm, Hải Phòng

3655. Lac Pham, Engineer, Hoa Kỳ

3656. Trần Hải Yến, Tư vấn/Đào tạo về Phát triển Tổ chức và Quản trị Nguồn Nhân lực, Hà Nội

3657. Phùng Chí Kiên, họa sĩ thiết kế, Hà Nội

3658. Bùi Phạm Hoàng Lượng, nguyên Chủ tịch MTTQ VN quận Phú Nhuận, TP HCM

3659. Trần Minh Quốc, giáo viên, hội viên CLB truyền thống kháng chiến TP HCM

3660. Lê Anh Việt Tú, sinh viên, Thanh Hoá

3661. Hồ Đình Tài, thực tập sinh, Nhật Bản

3662. Nguyen Manh Hung, kỹ sư, Hải Dương

3663. Nguyễn Hoàng Phúc, nhiếp ảnh, cựu hướng đạo sinh Việt Nam, TP HCM

3664. Nguyễn Quang Trung, CHLB Đức

3665. Nguyễn Thanh Hà, cựu phóng viên Thông tấn xã Việt Nam, hưu trí, Hưng Yên

3666. Nguyen Thi Duyên Tú, kỹ sư, Hà Nội

3667. Luong Thi Hoan, TP HCM

3668. Nguyễn Anh Tuấn, công dân, Hà Nội

3669. Trần Anh Đức, kỹ sư xây dựng, Nghệ An

3670. Pham Thi Nguyet, Hà Tĩnh

3671. Võ Minh Đức, sinh viên, Vĩnh Long

3672. Son Nguyen, Hoa Kỳ

3673. Vũ Hồng Cương, bác sĩ, Hà Nội

3674. Nguyễn Ngọc Bích, nhân viên văn phòng, TP HCM

3675. Nguyễn Thu, nhà báo tự do, Hoa Kỳ

3676. Trinh Kim Chi, hưu trí, Hoa Kỳ

3677. Đặng Minh Liên, nhà nghiên cứu, nhà báo, biên kịch, biên tập viên ngành film, Hà Nội

3678. Nguyễn Đình Trung, nghề tự do, Belorus

3679. Nguyễn Van Trung, học sinh, TP HCM

3680. Phan Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

3681. Lê Minh Hoàng, công dân, TP HCM

3682. Nguyễn Đức Thanh, công dân, TP HCM

3683. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, Hà Nội

3684. Phạm Văn Hiện, Đại tá, Hà Nội

3685. Nguyễn Thế Kỷ, Đại tá, Hà Nội

3686. Ngọc Thế Phương, cựu chiến binh, Hà Nội

3687. Nguyen Van Son, Hà Nội

3688. Trần Nhân Đức, nhà giáo, Ninh Bình

3689. Nam Duy Dinh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

3690. Lý Khôi, học sinh, Hoa Kỳ

3691. Nguyen Dang Phuc, kỹ sư, Hà Nội

3692. Đỗ Hữu Chí, họa sĩ, Huế

3693. Dương Bích, bác sĩ, Hoa Kỳ

3694. Phạm Văn Trường, lao động tự do, Hà Nội

3695. Nguyen Duy Can, kỹ sư, Hà Nội

3696. Lê Danh Phương, TP HCM

3697. Trần Minh Thanh, giáo viên Piano, TP HCM

3698. Lê Thị Hồng Ngọc, Hà Nội

3699. Trần Hồng Khanh, kỹ sư, TP HCM

3700. Phạm Hoàng Long, kỹ sư, Giám đốc Cty ICHI Việt Nam, Hà Nội

3701. Dinh Trung Nghe, kỹ sư, Ba Lan

3702. Pham Huu Uyen, CH Czech

3703. Nguyễn Văn Quyên, nhà giáo 72 tuổi, Hà Nội

3704. Hoàng Nguyên, kỹ sư, Quảng Ngãi

3705. Đặng Thần Kỳ, công dân Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

3706. Lê Trọng Nghi, kỹ sư, Hoa Kỳ

3707. Jo Vu, Hoa Kỳ

3708. Trần Việt, kỹ sư, CHLB Đức

3709. Vũ Đức Tĩnh, cán bộ công an nghỉ hưu, Hải Phòng

3710. Nguyễn Anh Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3711. Đặng Đình Hưng, Hà Nam

3712. Phạm Xuân Tỷ, công nhân đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

3713. Pham Xuan Thang, MBA, Hà Nội

3714. Doan Dung, chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

3715. Dương Ngọc Bảo, Project Manager (software department), TP HCM

3716. Nguyễn Trung Sỹ, bác sĩ, TP HCM

3717. D. Trần Minh Công, linh mục, Thụy Sĩ

3718. Phạm Nhân Căn, nhà giáo, Ninh Bình

3719. Nguyễn Huy Tường, sinh viên, Vũng Tàu

3720. Hồ Đại Đồng, kỹ sư, Hà Nội

3721. Phạm Phú Chữ, nông dân, Văn Giang

3722. Phạm Thị Thuý Nga, nông dân, Văn Giang

3723. Lê Văn Dũng, nông dân, Văn Giang

3724. Nguyễn Duy Chính, nông dân, Văn Giang

3725. Đàm Huy Tưởng, nông dân, Văn Giang

3726. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Văn Giang

3727. Đàm Huy Tường, nông dân, Văn Giang

3728. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Văn Giang

3729. Nguyễn Thị Chốc, nông dân, Văn Giang

3730. Đàm Huy Thuật, nông dân, Văn Giang

3731. Đàm Thị Ngâm, nông dân, Văn Giang

3732. Nguyễn Thị Ngà, nông dân, Văn Giang

3733. Đặng Văn Dư, nông dân, Văn Giang

3734. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Văn Giang

3735. Đàm Thị Tuyên, nông dân, Văn Giang

3736. Nguyễn Minh Vương, nông dân, Văn Giang

3737. Đàm Văn Tuấn, nông dân, Văn Giang

3738. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Văn Giang

3739. Dương Văn Dương, nông dân, Văn Giang

3740. Lê Văn Sinh, nông dân, Văn Giang

3741. Lê Thị Đang, nông dân, Văn Giang

3742. Lê Thị Kỷ, nông dân, Văn Giang

3743. Phạm Văn Đạo, nông dân, Văn Giang

3744. Phan Thị Tỉnh, nông dân, Văn Giang

3745. Phạm Thị Huyên, nông dân, Văn Giang

3746. Phan Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3747. Phạm Văn Tĩnh, nông dân, Văn Giang

3748. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Văn Giang

3749. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Văn Giang

3750. Nguyễn Văn Trình, nông dân, Văn Giang

3751. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3752. Lê Đăng Lương, nông dân, Văn Giang

3753. Phan Thị Thách, nông dân, Văn Giang

3754. Lê Thị Thực, nông dân, Văn Giang

3755. Lê Thị Hướng, nông dân, Văn Giang

3756. Lê Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3757. Lê Thị Thu, nông dân, Văn Giang

3758. Đàm Thị Soát, nông dân, Văn Giang

3759. Đàm Thị Mừng, nông dân, Văn Giang

3760. Đàm Văn Ngọc, nông dân, Văn Giang

3761. Lê Thị Kỳ, nông dân, Văn Giang

3762. Đàm Văn Hưởng, nông dân, Văn Giang

3763. Lê Thị Phê, nông dân, Văn Giang

3764. Phan Thị Quyên, nông dân, Văn Giang

3765. Phan Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3766. Phan Thị Hằng, nông dân, Văn Giang

3767. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Văn Giang

3768. Phan Thị Mỵ, nông dân, Văn Giang

3769. Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Văn Giang

3770. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Văn Giang

3771. Phan Thị Vui, nông dân, Văn Giang

3772. Đàm Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3773. Phan Văn Thọ, nông dân, Văn Giang

3774. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Văn Giang

3775. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3776. Phan Thị Chinh, nông dân, Văn Giang

3777. Lê Văn Bắc, nông dân, Văn Giang

3778. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Văn Giang

3779. Lê Văn Anh, nông dân, Văn Giang

3780. Đàm Đức Hạnh, nông dân, Văn Giang

3781. Nguyễn Thị Cần, nông dân, Văn Giang

3782. Đàm Thị Cúc, nông dân, Văn Giang

3783. Đàm Thị Lý, nông dân, Văn Giang

3784. Đàm Văn Quyết, nông dân, Văn Giang

3785. Đàm Văn Ấm, nông dân, Văn Giang

3786. Trần Thị Nhị, nông dân, Văn Giang

3787. Đàm Thị Nhần, nông dân, Văn Giang

3788. Đàm Văn Hoa, nông dân, Văn Giang

3789. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3790. Đàm Thị Đào, nông dân, Văn Giang

3791. Nguyễn Văn Nhiếp, nông dân, Văn Giang

3792. Phan Thị Thuận, nông dân, Văn Giang

3793. Nguyễn Tuấn Anh, nông dân, Văn Giang

3794. Nguyễn Tấn Vi, nông dân, Văn Giang

3795. Nguyễn Thị Tú, nông dân, Văn Giang

3796. Nguyễn Thị Tươi, nông dân, Văn Giang

3797. Đàm Văn Tuân, nông dân, Văn Giang

3798. Phan Thị Quý, nông dân, Văn Giang

3799. Đàm Thị Hiên, nông dân, Văn Giang

3800. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3801. Phan Văn Nhật, nông dân, Văn Giang

3802. Nguyễn Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3803. Phan Thị Lựu, nông dân, Văn Giang

3804. Phan Văn Lai, nông dân, Văn Giang

3805. Phan Văn Bình, nông dân, Văn Giang

3806. Lê Thị Hưu, nông dân, Văn Giang

3807. Lê Văn Hiệu, nông dân, Văn Giang

3808. Phan Văn Hà, nông dân, Văn Giang

3809. Lê Thị Thảo, nông dân, Văn Giang

3810. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3811. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Văn Giang

3812. Phan Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3813. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Văn Giang

3814. Lê Văn Sanh, nông dân, Văn Giang

3815. Đàm Thị Thơm, nông dân, Văn Giang

3816. Lê Thị Thu Thuỷ, nông dân, Văn Giang

3817. Nguyễn Ngọc Nghiên, nông dân, Văn Giang

3818. Trần Khắc Du, tu sĩ, Nghệ An

3819. Nguyễn Bá Trung, giáo viên, Nghệ An

3820. Trần Khắc Diễn, kỹ sư, Nghệ An

3821. Nguyễn Văn Long, giáo viên, Nghệ An

3822. Nguyễn Thị Thịnh, sinh viên, Nghệ An

3823. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

3824. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Nghệ An

3825. Nguyễn Phúc Hoàng, học sinh, Nghệ An

3826. Trần Khắc Đoán, học sinh, Nghệ An

3827. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

3828. Trần Khắc Thăng, học sinh, Nghệ An

3829. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3830. Nguyễn Văn Lộc, học sinh, Nghệ An

3831. Nguyễn Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

3832. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3833. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3834. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

3835. Nguyễn Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

3836. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Nghệ An

3837. Nguyễn Văn Thiều, học sinh, Nghệ An

3838. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

3839. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

3840. Nguyễn Văn Đương, học sinh, Nghệ An

3841. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

3842. Nguyễn Thị Vi, học sinh, Nghệ An

3843. Phạm Thị Lượng, học sinh, Nghệ An

3844. Phạm Thị Niên, học sinh, Nghệ An

3845. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

3846. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Nghệ An

3847. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3848. Trần Khắc Phong, học sinh, Nghệ An

3849. Nguyễn Văn Thịnh, học sinh, Nghệ An

3850. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An

3851. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

3852. Nguyễn Văn Mười, làm ruộng, Nghệ An

3853. Trần Khắc Lĩnh, làm ruộng, Nghệ An

3854. Trần Khắc Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3855. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3856. Lê Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3857. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

3858. Nguyễn Văn Thiệu, làm ruộng, Nghệ An

3859. Phan Thị Dung, làm ruộng, Nghệ An

3860. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3861. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3862. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Nghệ An

3863. Nguyễn Phúc Thục, làm ruộng, Nghệ An

3864. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3865. Trần Khắc Danh, làm ruộng, Nghệ An

3866. Lê Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3867. Trần Khắc Quyết, làm ruộng, Nghệ An

3868. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3869. Trần Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

3870. Phan Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3871. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3872. Trần Khắc Kính, làm ruộng, Nghệ An

3873. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3874. Trần Khắc Loan, làm ruộng, Nghệ An

3875. Nguyễn Bá Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3876. Đặng Hữu Cường, làm ruộng, Nghệ An

3877. Trần Khắc Cung, làm ruộng, Nghệ An

3878. Trần Khắc Đồng, làm ruộng, Nghệ An

3879. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3880. Nguyễn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3881. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

3882. Nguyễn Văn Ung, làm ruộng, Nghệ An

3883. Phan Văn Chính, làm ruộng, Nghệ An

3884. Phan Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3885. Trần Khắc Lập, làm ruộng, Nghệ An

3886. Nguyễn Văn Thìn, làm ruộng, Nghệ An

3887. Trần Thị Ái, làm ruộng, Nghệ An

3888. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

3889. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

3890. Trần Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3891. Trần Khắc Lành, làm ruộng, Nghệ An

3892. Trần Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3893. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

3894. Nguyễn Công, làm ruộng, Nghệ An

3895. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3896. Đặng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3897. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

3898. Trần Khắc Khấn, làm ruộng, Nghệ An

3899. Trần Khắc Chức, làm ruộng, Nghệ An

3900. Nguyễn Văn Triển , làm ruộng, Nghệ An

3901. Nguyễn Văn Trâm, làm ruộng, Nghệ An

3902. Trần Khắc Quy, làm ruộng, Nghệ An

3903. Nguyễn Văn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3904. Nguyễn Phúc Đương, làm ruộng, Nghệ An

3905. Nguyễn Phúc Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3906. Nguyễn Văn Chương, làm ruộng, Nghệ An

3907. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

3908. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3909. Trần Khắc Tài, làm ruộng, Nghệ An

3910. Trần Khắc Thiết, làm ruộng, Nghệ An

3911. Trần Khắc Tiền, làm ruộng, Nghệ An

3912. Trần Khắc Thịnh, làm ruộng, Nghệ An

3913. Trần Khắc Đại, làm ruộng, Nghệ An

3914. Nguyễn Phúc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3915. Trần Khắc Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3916. Nguyễn Văn Hội, làm ruộng, Nghệ An

3917. Nguyễn Trọng Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3918. Trần Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

3919. Trần Khắc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3920. Trần Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3921. Trần Khắc Trung, làm ruộng, Nghệ An

3922. Nguyễn Văn Trúc, làm ruộng, Nghệ An

3923. Nguyễn Văn Tràng, làm ruộng, Nghệ An

3924. Nguyễn Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

3925. Nguyễn Văn Miện, làm ruộng, Nghệ An

3926. Lê Công Ba, làm ruộng, Nghệ An

3927. Nguyễn Văn Khương, làm ruộng, Nghệ An

3928. Võ Tá Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3929. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3930. Nguyễn Văn Hai, làm ruộng, Nghệ An

3931. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3932. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

3933. Phan Văn Kim, làm ruộng, Nghệ An

3934. Nguyễn Văn Phan, làm ruộng, Nghệ An

3935. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3936. Trần Khắc Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

3937. Nguyễn Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3938. Đoàn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

3939. Trần Khắc Phước, làm ruộng, Nghệ An

3940. Hoàng Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

3941. Trần Khắc Oanh, làm ruộng, Nghệ An

3942. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3943. Đặng Ngọc Vũ, làm ruộng, Nghệ An

3944. Trần Kim Phụng, làm ruộng, Nghệ An

3945. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3946. Nguyễn Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

3947. Nguyễn Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3948. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

3949. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3950. Trần Khắc Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3951. Ngô Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3952. Nguyễn Văn Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3953. Lê Văn Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3954. Trần Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3955. Nguyễn Văn Thọ, làm ruộng, Nghệ An

3956. Nguyễn Văn Dụng, làm ruộng, Nghệ An

3957. Võ Tá Long, làm ruộng, Nghệ An

3958. Trần Khắc Thế, làm ruộng, Nghệ An

3959. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3960. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3961. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

3962. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Nghệ An

3963. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

3964. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3965. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3966. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

3967. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3968. Nguyễn Văn Lân, làm ruộng, Nghệ An

3969. Nguyễn Văn Nguyên, làm ruộng, Nghệ An

3970. Nguyễn Văn Bát, làm ruộng, Nghệ An

3971. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3972. Nguyễn Thế Trực, làm ruộng, Nghệ An

3973. Trần Khắc Đoán, làm ruộng, Nghệ An

3974. Lê Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3975. Nguyễn Văn Tường, làm ruộng, Nghệ An

3976. Nguyễn Văn Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

3977. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3978. Nguyễn Văn Dục, làm ruộng, Nghệ An

3979. Trần Khắc Tiến, làm ruộng, Nghệ An

3980. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

3981. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

3982. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3983. Trần Khắc Dương, làm ruộng, Nghệ An

3984. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3985. Ngô Trí Thông, làm ruộng, Nghệ An

3986. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

3987. Nguyễn Văn sị, làm ruộng, Nghệ An

3988. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Nghệ An

3989. Nguyễn Văn Thành, làm ruộng, Nghệ An

3990. Nguyễn Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3991. Nguyễn Văn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3992. Trần Khắc Tường, làm ruộng, Nghệ An

3993. Nguyễn Đình Phước, làm ruộng, Nghệ An

3994. Nguyễn Văn Tùy, làm ruộng, Nghệ An

3995. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Nghệ An

3996. Nguyễn Văn Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3997. NguyễnVăn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3998. Phan trọng Phong, làm ruộng, Nghệ An

3999. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

4000. Nguyễn Thị Mùi, làm ruộng, Nghệ An

4001. Trần Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4002. Phạm Văn Kỳ, làm ruộng, Nghệ An

4003. Nguyễn Văn Thảo, làm ruộng, Nghệ An

4004. Phan Văn Trầm, làm ruộng, Nghệ An

4005. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

4006. Trần Khắc Ban, làm ruộng, Nghệ An

4007. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Nghệ An

4008. Phan Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

4009. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

4010. Phan Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

4011. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

4012. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4013. Phan Thị Linh, làm ruộng, Nghệ An

4014. Phan Thanh Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4015. Nguyên Đức Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4016. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4017. Nguyễn Hữu Nghị, làm ruộng, Nghệ An

4018. Nguyễn Văn Khánh, làm ruộng, Nghệ An

4019. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Nghệ An

4020. Nguyễn Công Danh, làm ruộng, Nghệ An

4021. Nguyễn Văn Tình, làm ruộng, Nghệ An

4022. Nguyễn Thế Hưng, làm ruộng, Nghệ An

4023. Nguyễn Doán Huy, làm ruộng, Nghệ An

4024. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4025. Nguyễn Thế Đường, làm ruộng, Nghệ An

4026. Nguyễn Văn quyền, làm ruộng, Nghệ An

4027. Phạm Xuân Thế, làm ruộng, Nghệ An

4028. Nguyễn Phúc Sinh, làm ruộng, Nghệ An

4029. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4030. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4031. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4032. Trần Khắc Oai, làm ruộng, Nghệ An

4033. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4034. Trần Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4035. Nguyễn Văn An, làm ruộng, Nghệ An

4036. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4037. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4038. Võ Tá Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4039. Nguyễn Văn Bắc, làm ruộng, Nghệ An

4040. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Nghệ An

4041. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

4042. Nguyễn Văn Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4043. Phạm Xuân Truyền, làm ruộng, Nghệ An

4044. Phạm Văn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4045. Nguyễn Văn Ngạn, làm ruộng, Nghệ An

4046. Nguyễn Hữu Thành, làm ruộng, Nghệ An

4047. Phạm Văn Nhung, làm ruộng, Nghệ An

4048. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

4049. Trần Khắc Cương, làm ruộng, Nghệ An

4050. Trần Thị Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4051. Trần Khắc Tương, làm ruộng, Nghệ An

4052. Nguyễn Văn Nhật, làm ruộng, Nghệ An

4053. Trần Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

4054. Lê Văn Khẩn, làm ruộng, Nghệ An

4055. Trần Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4056. Phan Hòa, làm ruộng, Nghệ An

4057. Trần Khắc Sỹ, làm ruộng, Nghệ An

4058. Nguyễn Thế Cương, làm ruộng, Nghệ An

4059. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

4060. Trần Khắc Trường, làm ruộng, Nghệ An

4061. Trần Khắc Quyến, làm ruộng, Nghệ An

4062. Nguyễn Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4063. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

4064. Nguyễn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

4065. Đặng Ngọc Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4066. Phan Thanh Mân, làm ruộng, Nghệ An

4067. Nguyễn Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

4068. Nguyễn Văn Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4069. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

4070. Nguyễn Văn Uy, làm ruộng, Nghệ An

4071. Phạm Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

4072. Phạm Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4073. Nguyễn Phúc Tư, làm ruộng, Nghệ An

4074. Phạm Hữu Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4075. Trần Khắc Minh, làm ruộng, Nghệ An

4076. Nguyễn Phúc Lịch, làm ruộng, Nghệ An

4077. Bà Tư, làm ruộng, Nghệ An

4078. Trần Khắc Tuân, làm ruộng, Nghệ An

4079. Nguyễn Phúc Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4080. Phạm Xuân Trắng, làm ruộng, Nghệ An

4081. Trần Khắc Hồng, làm ruộng, Nghệ An

4082. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4083. Phạm Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4084. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

4085. Nguyễn Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4086. Trần Khắc Tông, làm ruộng, Nghệ An

4087. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

4088. Nguyễn Thị Thiềm, làm ruộng, Nghệ An

Các thao tác trên Tài liệu
Các số đặc biệt
Kênh RSS
Diễn Đàn Forum  

Để bạn đọc tiện theo dõi các tin mới, Diễn Đàn Forum cung cấp danh mục tin RSS :

feeds.feedburner.com/diendanforum
Ủng hộ chúng tôi - Support Us